📊 Tổng số lượng: 419 mục
#1薄める
うすめる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 1
Hán Việt / Cấu trúc:BẠC
Ý nghĩa:Làm loãng, làm nhạt, làm mỏng đi
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tha động từ nhóm 2
Ví dụ thực tế:
コーヒーが濃すぎたので、お湯で少し薄めた。
🔹 Cà phê đặc quá nên tôi pha thêm một chút nước nóng cho loãng bớt.#2粥
かゆ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 1
Hán Việt / Cấu trúc:CHÚC
Ý nghĩa:Cháo
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
熱があるときは、お粥が一番です。
🔹 Khi bị sốt, cháo là tốt nhất.#3散策
さんさく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 1
Hán Việt / Cấu trúc:TÁN SÁCH
Ý nghĩa:Đi dạo, tản bộ, dạo chơi
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
この公園は散策に最適な場所です。
🔹 Công viên này là nơi lý tưởng để tản bộ.#4姿勢
しせい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 7
Hán Việt / Cấu trúc:TƯ THẾ
Ý nghĩa:Tư thế, thái độ
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
姿勢を正して座る。
🔹 Ngồi ngay ngắn (chỉnh lại tư thế).#5支える
ささえる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 2
Hán Việt / Cấu trúc:CHI
Ý nghĩa:Chống đỡ, nâng đỡ, hỗ trợ, duy trì
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2
Ví dụ thực tế:
この柱が屋根全体を支えている。
🔹 Cây cột này đang chống đỡ toàn bộ mái nhà.#6摂取
せっしゅ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 4
Hán Việt / Cấu trúc:NHIẾP THỦ
Ý nghĩa:Thu nạp, hấp thụ, tiếp nạp (chất dinh dưỡng, năng lượng, thông tin, v.v.)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
健康のためには、バランスの取れた栄養摂取が重要です。
🔹 Để có sức khỏe tốt, việc hấp thụ dinh dưỡng cân bằng là rất quan trọng.#7操作
そうさ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 5
Hán Việt / Cấu trúc:THAO TÁC
Ý nghĩa:Vận hành, điều khiển, thao tác
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
この機械の操作は簡単です。
🔹 Việc vận hành cỗ máy này rất đơn giản.#8掴む
つかむ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 3
Hán Việt / Cấu trúc:Tróc
Ý nghĩa:Nắm lấy, tóm lấy; nắm bắt, hiểu rõ
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1
Ví dụ thực tế:
ボールをしっかり掴んで離さないでください。
🔹 Hãy nắm chặt quả bóng và đừng buông ra.#9鈍い
にぶい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 2
Hán Việt / Cấu trúc:ĐỘN
Ý nghĩa:Chậm chạp, cùn, đần độn
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ i
Ví dụ thực tế:
彼は運動神経が鈍い。
🔹 Thần kinh vận động của anh ấy chậm chạp.#10把握
はあく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 5
Hán Việt / Cấu trúc:BẢ ÁC
Ý nghĩa:Nắm bắt, hiểu rõ, thấu hiểu, kiểm soát
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
現在の状況を正確に把握することが重要です。
🔹 Việc nắm bắt chính xác tình hình hiện tại là rất quan trọng.#11肌
はだ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 3
Hán Việt / Cấu trúc:CƠ
Ý nghĩa:Da; Làn da
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
彼女は肌が白いので、日焼けに気を付けている。
🔹 Cô ấy có làn da trắng nên rất cẩn thận tránh nắng.#12日差し
ひざし
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 3
Hán Việt / Cấu trúc:NHẬT SOA
Ý nghĩa:Ánh nắng mặt trời, tia nắng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
今日の午後は日差しが強くて、とても暑かった。
🔹 Chiều nay nắng gắt nên trời rất nóng.#13報告
ほうこく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 8
Hán Việt / Cấu trúc:BÁO CÁO
Ý nghĩa:Báo cáo
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
出張の報告।
🔹 Báo cáo công tác.#14無理
むり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 3
Hán Việt / Cấu trúc:VÔ LÝ
Ý nghĩa:Vô lý, không thể, quá sức, không hợp lý
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh động từ (Nhóm 3), Tính từ đuôi な
Ví dụ thực tế:
そんな短期間でこの仕事を終わらせるのは無理です。
🔹 Hoàn thành công việc này trong thời gian ngắn như vậy là không thể.#15転倒
てんとう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 6
Hán Việt / Cấu trúc:CHUYỂN ĐẢO
Ý nghĩa:Ngã, vấp ngã; lật đổ; đảo ngược (logic, thứ tự)
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
高齢者が階段で転倒し、骨折する事故が増えている。
🔹 Các tai nạn người cao tuổi ngã trên cầu thang và bị gãy xương đang gia tăng.#16配慮
はいりょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 8
Hán Việt / Cấu trúc:PHỐI LỰ
Ý nghĩa:Sự quan tâm, sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
周りの人への配慮を忘れてはいけません。
🔹 Không được quên sự quan tâm đến những người xung quanh.#17皮膚
ひふ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 8
Hán Việt / Cấu trúc:BÌ PHU
Ý nghĩa:Da; Làn da
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
皮膚科の医者に診てもらった方がいいですよ。
🔹 Bạn nên đi khám bác sĩ da liễu thì hơn.#18疲労
ひろう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 6
Hán Việt / Cấu trúc:PHI LAO
Ý nghĩa:Sự mệt mỏi, kiệt sức; sự hao mòn, xuống cấp (của vật chất)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
長時間の労働で、彼は極度の疲労を感じていた。
🔹 Do làm việc nhiều giờ, anh ấy cảm thấy cực kỳ mệt mỏi.#19変化
へんか
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 5
Hán Việt / Cấu trúc:BIẾN HÓA
Ý nghĩa:Biến đổi, thay đổi
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
時代の変化が激しい।
🔹 Sự thay đổi của thời đại thật dữ dội.#20夢中
むちゅう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 4
Hán Việt / Cấu trúc:MỘNG TRUNG
Ý nghĩa:Say mê, mải mê, chăm chú
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Tính từ đuôi な
Ví dụ thực tế:
彼はゲームに夢中で、時間を忘れて食事もしなかった。
🔹 Anh ấy mải mê chơi game đến quên cả thời gian và không ăn uống gì.#21苦しむ
くるしむ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 1
Hán Việt / Cấu trúc:KHỔ
Ý nghĩa:Đau khổ, khổ sở
Phân loại:🏭 Y tế / Bệnh việnĐộng từ
Ví dụ thực tế:
病気に苦しむ。
🔹 Đau khổ vì bệnh tật.#22混ぜる
まぜる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 11
Hán Việt / Cấu trúc:Hỗn
Ý nghĩa:Trộn lẫn
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2
Ví dụ thực tế:
赤と白を混ぜて(まぜて)ピンクにする。
🔹 Trộn màu đỏ và trắng để tạo thành màu hồng.#23盛り上がる
もりあがる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 12
Hán Việt / Cấu trúc:Thình Thượng
Ý nghĩa:Hưng phấn / Sôi nổi
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ (Nhóm 1)
Ví dụ thực tế:
パーティーが盛り上がって(もりあがって)きた。
🔹 Bữa tiệc đã trở nên sôi nổi rồi.#24さっぱり
さっぱり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 11
Ý nghĩa:Hoàn toàn không / Sảng khoái
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Trạng từ
Ví dụ thực tế:
彼の言っていることがさっぱりわからない。
🔹 Tôi hoàn toàn không hiểu những gì anh ta đang nói.#25気温
きおん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 13
Hán Việt / Cấu trúc:Khí
Ý nghĩa:Nhiệt độ (không khí)
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
最高気温が35度に達した(たっした)。
🔹 Nhiệt độ cao nhất đã chạm mức 35 độ.#26経過
けいか
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 9
Hán Việt / Cấu trúc:KINH QUÁ
Ý nghĩa:Trải qua, tiến triển
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
手術後の経過を見る。
🔹 Theo dõi tiến triển sau phẫu thuật.#27散歩
さんぽ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 17
Hán Việt / Cấu trúc:Tán Bộ
Ý nghĩa:Đi dạo
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
公園を散歩する。
🔹 Đi dạo công viên.#28清潔
せいけつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 20
Hán Việt / Cấu trúc:Thanh Khiết
Ý nghĩa:Sạch sẽ
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
清潔なタオル(たおる)。
🔹 Khăn tắm sạch sẽ.#29制限
せいげん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 20
Hán Việt / Cấu trúc:Chế Hạn
Ý nghĩa:Giới hạn / Hạn chế
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
速度制限を守る(まもる)。
🔹 Tuân thủ giới hạn tốc độ.#30丁寧
ていねい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 23
Hán Việt / Cấu trúc:Đinh Ninh
Ý nghĩa:Lịch sự / Cẩn thận
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
丁寧に説明する。
🔹 Giải thích một cách cẩn thận.#31温い
ぬるい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 25
Hán Việt / Cấu trúc:Ôn
Ý nghĩa:Nguội / Âm ấm
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi I
Ví dụ thực tế:
お湯が温い(ぬるい)。
🔹 Nước ấm (không đủ nóng).#32膝
ひざ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 26
Hán Việt / Cấu trúc:Tất
Ý nghĩa:Đầu gối
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
膝を怪我した。
🔹 Tôi đã bị thương ở đầu gối.#33拭く
ふく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 27
Hán Việt / Cấu trúc:Thức
Ý nghĩa:Lau chùi
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ (Nhóm 1)
Ví dụ thực tế:
雑巾で床を拭く(ふく)。
🔹 Lau sàn bằng giẻ lau.#34蓋
ふた
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 27
Hán Việt / Cấu trúc:Cái
Ý nghĩa:Cái nắp
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
瓶の蓋を閉める(しめる)。
🔹 Đóng nắp bình.#35予測
よそく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 31
Hán Việt / Cấu trúc:Dữ Trắc
Ý nghĩa:Dự đoán
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
将来を予測するのは難しい(むずかしい)。
🔹 Dự đoán tương lai là việc khó khăn.#36予防
よぼう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 31
Hán Việt / Cấu trúc:Dữ Phòng
Ý nghĩa:Dự phòng / Phòng ngừa
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
風邪を予防するために手を洗う(あらう)。
🔹 Rửa tay để phòng ngừa cảm cúm.#37安定
あんてい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 32
Hán Việt / Cấu trúc:An Định
Ý nghĩa:Ổn định
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
生活が安定する。
🔹 Cuộc sống ổn định.#38意識
いしき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 32
Hán Việt / Cấu trúc:Ý Chí
Ý nghĩa:Ý thức
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
意識を失う(うしなう)。
🔹 Mất ý thức.#39異常
いじょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 32
Hán Việt / Cấu trúc:Dị Thường
Ý nghĩa:Bất thường
Phân loại:🏭 Xây dựngTính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
機械に異常がある。
🔹 Có sự bất thường ở máy móc.#40椅子
いす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 32
Hán Việt / Cấu trúc:Ỷ Tử
Ý nghĩa:Cái ghế
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
椅子に座る(すわる)。
🔹 Ngồi vào ghế.#41痛み
いたみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 32
Hán Việt / Cấu trúc:Thống
Ý nghĩa:Sự đau đớn
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
足の痛み(いたみ)に耐える(たえる)。
🔹 Chịu đựng cơn đau ở chân.#42位置
いち
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 32
Hán Việt / Cấu trúc:Vị Trí
Ý nghĩa:Vị trí
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
自分の位置を確認する。
🔹 Xác nhận vị trí bản thân.#43移動
いどう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 33
Hán Việt / Cấu trúc:Di Động
Ý nghĩa:Di chuyển
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
バス(ばす)で移動する。
🔹 Di chuyển bằng xe buýt.#44傾ける
かたむける
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 4
Hán Việt / Cấu trúc:KHUYNH
Ý nghĩa:Làm nghiêng, dồn (sự chú ý)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ
Ví dụ thực tế:
耳を傾ける。
🔹 Lắng nghe (nghiêng tai).#45着替える
きがえる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 37
Hán Việt / Cấu trúc:Thế
Ý nghĩa:Thay quần áo
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2
Ví dụ thực tế:
パジャマ(ぱじゃま)に着替える(きがえる)。
🔹 Thay sang đồ ngủ.#46苦痛
くつう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 39
Hán Việt / Cấu trúc:Khổ Thống
Ý nghĩa:Khổ sở / Đau đớn
Phân loại:🏭 Y tế / Bệnh việnDanh từ
Ví dụ thực tế:
精神的な苦痛を感じる(かんじる)。
🔹 Cảm thấy đau khổ về mặt tinh thần.#47速度
そくど
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 44
Hán Việt / Cấu trúc:Tốc Đạc
Ý nghĩa:Tốc độ
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
速度を落とす(おとす)。
🔹 Giảm tốc độ.#48安全
あんぜん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 51
Hán Việt / Cấu trúc:An Toàn
Ý nghĩa:An toàn
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
安全第一。
🔹 An toàn là trên hết.#49覚醒
かくせい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 62
Hán Việt / Cấu trúc:Giác Tỉnh
Ý nghĩa:Thức tỉnh
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
意識が覚醒する。
🔹 Ý thức thức tỉnh.#50楽
ラク / たの.しい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 3
Hán Việt / Cấu trúc:LẠC / NHẠC
Ý nghĩa:Vui vẻ / Nhạc
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
楽しい (Vui)
#51注意
ちゅうい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 9
Hán Việt / Cấu trúc:CHÚ Ý
Ý nghĩa:Chú ý/Nhắc nhở
Phân loại:🏭 Xây dựngvocab
Ví dụ thực tế:
車に注意してください。
🔹 Hãy chú ý xe cộ nhé.#52酷い
ひどい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 10
Hán Việt / Cấu trúc:KHỐC
Ý nghĩa:Tồi tệ/Kinh khủng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
酷い雨が降っている。
🔹 Mưa kinh khủng quá.#53流す
ながす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 11
Hán Việt / Cấu trúc:LƯU
Ý nghĩa:Cho chảy đi/Xả nước
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
流れる
#54濡らす
ぬらす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 11
Hán Việt / Cấu trúc:NHU
Ý nghĩa:Làm ướt
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
濡れる
#55脱ぐ
ぬぐ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 13
Hán Việt / Cấu trúc:THOÁT
Ý nghĩa:Cởi (đồ)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
着る
#56辛い
からい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 14
Hán Việt / Cấu trúc:TÂN
Ý nghĩa:Cay
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
辛い
#57優しい
やさしい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 15
Hán Việt / Cấu trúc:ƯU
Ý nghĩa:Hiền lành/Tốt bụng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
厳しい
#58背中
せなか
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 20
Hán Việt / Cấu trúc:BỐI TRUNG
Ý nghĩa:Cái lưng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
背中を洗う。
🔹 Rửa lưng.#59石鹸
せっけん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 20
Hán Việt / Cấu trúc:THẠCH PHIẾN
Ý nghĩa:Xà phòng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
石鹸で洗う。
🔹 Rửa bằng xà phòng.#60匂い
におい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 20
Hán Việt / Cấu trúc:XÚ
Ý nghĩa:Mùi
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
香り
#61疲れる
つかれる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 6
Hán Việt / Cấu trúc:BÌ
Ý nghĩa:mệt, mệt mỏi
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2
Ví dụ thực tế:
仕事で疲れました。
🔹 Tôi mệt vì công việc.#62手間取る
てまどる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 35
Hán Việt / Cấu trúc:THỦ GIAN THỦ
Ý nghĩa:mất thời gian, bị chậm trễ, khó khăn hơn dự kiến
💡 Phân tích: Một động từ thể hiện việc một công việc hay nhiệm vụ mất nhiều thời gian hơn dự kiến ban đầu, thường do gặp phải khó khăn hoặc trở ngại.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)vocab
Ví dụ thực tế:
予想以上に[手間取って]、作業が終わらなかった。
🔹 Công việc mất nhiều thời gian hơn dự kiến nên vẫn chưa xong.#63倦怠感
けんたいかん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 40
Hán Việt / Cấu trúc:QUYỆN ĐÃI CẢM
Ý nghĩa:cảm giác uể oải, mệt mỏi, chán nản
💡 Phân tích: Là một danh từ, thường dùng trong y học hoặc để mô tả trạng thái tinh thần, thể chất khi cảm thấy mệt mỏi, không có năng lượng, hoặc chán nản kéo dài. Khác với 疲労 (mệt mỏi thông thường), 倦怠感 thường mang sắc thái nặng hơn, có thể là dấu hiệu của bệnh.
Phân loại:🏭 Y tế / Bệnh việnvocab
Ví dụ thực tế:
最近、体に倦怠感があり、病院へ行った。
🔹 Gần đây, tôi có cảm giác uể oải trong người nên đã đi bệnh viện.#64不安
ふあん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 43
Hán Việt / Cấu trúc:Bất An
Ý nghĩa:Bất an, lo lắng, không yên tâm
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / Tính từ đuôi な
Ví dụ thực tế:
新しい生活に不安を感じています。
🔹 Tôi đang cảm thấy bất an về cuộc sống mới.#65含む
ふくむ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 43
Hán Việt / Cấu trúc:Hàm
Ý nghĩa:Bao gồm, chứa đựng; ngậm (trong miệng)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1 (tha động từ)
Ví dụ thực tế:
このスープにはたくさんの野菜が含まれている。
🔹 Món súp này chứa nhiều rau.#66不穏
ふおん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 46
Hán Việt / Cấu trúc:Bất ổn
Ý nghĩa:Sự bất ổn, không yên ổn, đáng lo ngại, bất an.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi な
Ví dụ thực tế:
不穏な空気が会議室を覆っていた。
🔹 Một bầu không khí bất ổn bao trùm phòng họp.#67快適
かいてき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 64
Hán Việt / Cấu trúc:Khoái thích
Ý nghĩa:Dễ chịu, thoải mái, sảng khoái
Phân loại:🏭 Nhà hàng / Khách sạnTính từ đuôi な / Danh từ
Ví dụ thực tế:
新しいソファはとても快適で、つい昼寝をしてしまった。
🔹 Chiếc ghế sofa mới rất thoải mái nên tôi lỡ ngủ trưa mất.#68着用
ちゃくよう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 44
Hán Việt / Cấu trúc:Trứ dụng
Ý nghĩa:Mặc (quần áo), đeo (mũ, dây an toàn), sử dụng (thiết bị bảo hộ cá nhân).
Phân loại:🏭 Xây dựng (Kensetsu)Danh từ, Động từ Suru
Ví dụ thực tế:
現場内では必ずヘルメットを着用してください。
🔹 Vui lòng đội mũ bảo hiểm khi ở trong công trường.#69窒息
ちっそく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Trất Tức
Ý nghĩa:Ngạt thở, tắc nghẽn đường thở. (Trong xây dựng: liên quan đến không gian kín, khí độc)
Phân loại:🏭 Xây dựng (Kensetsu)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
密閉空間での作業時は、窒息の危険があります。
🔹 Khi làm việc trong không gian kín, có nguy cơ ngạt thở.#70振動
しんどう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 65
Hán Việt / Cấu trúc:Chấn động, Rung động
Ý nghĩa:Rung động, chấn động, sự rung lắc bất thường.
Phân loại:🏭 Xây dựng (Kensetsu)Danh động từ (suru-verb)
Ví dụ thực tế:
掘削作業中に油圧ショベルから異常な振動がします。
🔹 Trong lúc đào, máy xúc thủy lực phát ra rung động bất thường.#71斜め
ななめ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 44
Hán Việt / Cấu trúc:Tà
Ý nghĩa:Nghiêng, chéo, xiên
Phân loại:🏭 Xây dựng (Kensetsu)Danh từ, Tính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
足場の筋交いが斜めになっていないか、角度を点検してください。
🔹 Vui lòng kiểm tra góc của thanh giằng chéo xem có bị nghiêng không.#72体調
たいちょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 44
Hán Việt / Cấu trúc:Thể điều
Ý nghĩa:Physical condition; state of health
Phân loại:🏭 Xây dựng (Kensetsu)Noun
Ví dụ thực tế:
今日の体調はいかがですか?無理せず作業してください。
🔹 Tình trạng sức khỏe của bạn hôm nay thế nào? Xin hãy làm việc mà không gắng sức quá.#73対応
たいおう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 13
Hán Việt / Cấu trúc:ĐỐI ỨNG
Ý nghĩa:Ứng phó, đối ứng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
客のクレームに対応する。
🔹 Ứng phó với khiếu nại của khách hàng.#74見守る
みまもる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 45
Hán Việt / Cấu trúc:Kiến Thủ (từ ghép)
Ý nghĩa:Theo dõi, trông chừng, ủng hộ âm thầm
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ (tha động từ)
Ví dụ thực tế:
遠くからでも、彼の幸せを見守っていたい。
🔹 Dù từ xa, tôi vẫn muốn dõi theo hạnh phúc của anh ấy.#75寄り添う
よりそう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 67
Hán Việt / Cấu trúc:Không có Hán Việt ý nghĩa tương đương
Ý nghĩa:Tựa vào nhau, xích lại gần nhau, ở bên cạnh nhau (cả về thể chất lẫn tinh thần), đồng hành.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tự động từ (Nhóm 1)
Ví dụ thực tế:
どんな時も、私たちは寄り添って生きていきたい。
🔹 Bất kể lúc nào, chúng ta cũng muốn sống nương tựa vào nhau.#76身だしなみ
みだしなみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 68
Hán Việt / Cấu trúc:Thân
Ý nghĩa:Ngoại hình, phong thái, sự chỉnh tề (trong ăn mặc, đầu tóc); tác phong.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
面接では、清潔感のある身だしなみで臨むことが大切です。
🔹 Trong phỏng vấn, điều quan trọng là phải xuất hiện với ngoại hình chỉnh tề, gọn gàng và có cảm giác sạch sẽ.#77工夫
くふう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 68
Hán Việt / Cấu trúc:Công Phu
Ý nghĩa:Sự sáng tạo, sự khéo léo, cách thức cải tiến, phát kiến
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ, Động từ nhóm 3 (工夫する)
Ví dụ thực tế:
業務の効率化のために、何か工夫したことはありますか?
🔹 Bạn đã có cải tiến nào để nâng cao hiệu quả công việc không?#78向き合う
むきあう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 69
Hán Việt / Cấu trúc:HƯỚNG HỢP
Ý nghĩa:Đối mặt, nhìn thẳng vào (vấn đề, cảm xúc, đối phương)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1 (tự động từ)
Ví dụ thực tế:
お互いの気持ちに真剣に向き合うことで、二人の関係は改善された。
🔹 Nhờ việc đối mặt chân thành với cảm xúc của nhau, mối quan hệ của hai người đã được cải thiện.#79滑り止め
すべりどめ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 69
Hán Việt / Cấu trúc:Hoạt Chỉ
Ý nghĩa:Chất chống trượt, bề mặt chống trượt, miếng lót chống trượt.
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
足場の踏み板には、作業員の安全のため滑り止め加工が必須です。
🔹 Các tấm ván bước trên giàn giáo bắt buộc phải có xử lý chống trượt để đảm bảo an toàn cho công nhân.#80安全確認
あんぜんかくにん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 46
Hán Việt / Cấu trúc:An toàn xác nhận
Ý nghĩa:Xác nhận an toàn; Kiểm tra an toàn
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ / Động từ (khi kết hợp với する)
Ví dụ thực tế:
朝礼では、本日の作業内容と安全確認のポイントを共有します。
🔹 Trong buổi họp sáng, chúng ta sẽ chia sẻ nội dung công việc hôm nay và các điểm cần xác nhận an toàn.#81支え
ささえ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 69
Hán Việt / Cấu trúc:CHI
Ý nghĩa:Vật chống đỡ, giá đỡ, sự hỗ trợ
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ (dạng danh từ hóa của động từ 支える)
Ví dụ thực tế:
足場の各所の支えが適切に機能しているか、定期的に点検しなければなりません。
🔹 Phải kiểm tra định kỳ xem các bộ phận chống đỡ ở từng vị trí của giàn giáo có hoạt động đúng cách không.#82注意喚起
ちゅういかんき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 70
Hán Việt / Cấu trúc:Chú Ý Hoán Khởi
Ý nghĩa:Cảnh báo, nhắc nhở chú ý, khơi gợi sự chú ý
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ (thường dùng dưới dạng する động từ: 注意喚起する)
Ví dụ thực tế:
足場の上での資材の整理整頓について、作業員に再度注意喚起を行いました。
🔹 Chúng tôi đã nhắc nhở lại nhân viên về việc sắp xếp gọn gàng vật liệu trên giàn giáo.#83巡視
じゅんし
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 70
Hán Việt / Cấu trúc:Tuần thị
Ý nghĩa:Tuần tra, kiểm tra (thường là kiểm tra an toàn tại hiện trường)
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ (có thể dùng làm động từ する - 巡視する)
Ví dụ thực tế:
現場監督は毎日、作業現場の安全巡視を行っています。
🔹 Giám sát công trường hàng ngày thực hiện tuần tra an toàn tại hiện trường làm việc.#84足元注意
あしもとちゅうい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 47
Hán Việt / Cấu trúc:Túc Nguyên Chú Ý
Ý nghĩa:Chú ý bước chân, cẩn thận đường đi, để ý khu vực dưới chân.
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ / Cụm từ cảnh báo
Ví dụ thực tế:
工事現場では、足元注意の看板がよく見られます。
🔹 Tại công trường xây dựng, thường thấy các biển báo "Chú ý bước chân".#85認識
にんしき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 70
Hán Việt / Cấu trúc:Nhận Thức
Ý nghĩa:Nhận thức, nhận biết, hiểu rõ về một sự vật, hiện tượng hoặc vấn đề.
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ / Động từ (~する)
Ví dụ thực tế:
危険箇所を全員で認識し、事故防止に努めましょう。
🔹 Toàn bộ mọi người hãy cùng nhận thức về các khu vực nguy hiểm và nỗ lực ngăn chặn tai nạn.#86手元
てもと
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 47
Hán Việt / Cấu trúc:Thủ nguyên
Ý nghĩa:Ở gần tay, trong tầm tay; đồ dùng cá nhân, tiền bạc đang có. Trong ngữ cảnh xây dựng: khu vực làm việc trực tiếp của cá nhân, các dụng cụ, vật liệu đang sử dụng.
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
作業中は手元の確認を怠らず、怪我のないよう注意してください。
🔹 Trong khi làm việc, đừng lơ là việc kiểm tra khu vực làm việc trực tiếp của mình, hãy cẩn thận để không bị thương.#87申し送り
もうしおくり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 71
Hán Việt / Cấu trúc:Thân Tống
Ý nghĩa:Lời dặn dò, chỉ thị, thông báo bàn giao (từ ca trước, ca trên)
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ, Động từ nhóm 1 (申し送る)
Ví dụ thực tế:
前のシフトからの申し送り事項を全員で確認しましょう。
🔹 Mọi người hãy cùng xác nhận các mục bàn giao từ ca trước.#88リスク管理
リスクかんり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 55
Hán Việt / Cấu trúc:Quản lý rủi ro
Ý nghĩa:Quản lý rủi ro (quá trình nhận diện, đánh giá và kiểm soát rủi ro)
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ (có thể là Động từ nhóm 3: リスク管理する)
Ví dụ thực tế:
今日の朝礼では、現場のリスク管理について具体的な改善策を話し合いました。
🔹 Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã thảo luận về các biện pháp cải thiện cụ thể trong quản lý rủi ro tại công trường.#89連携
れんけい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 71
Hán Việt / Cấu trúc:Liên huề / Liên kết
Ý nghĩa:Hợp tác, phối hợp, liên kết, cộng tác giữa các bên.
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ thực tế:
チーム間の連携を強化し、安全な作業環境を確保しましょう。
🔹 Hãy tăng cường sự phối hợp giữa các đội và đảm bảo môi trường làm việc an toàn.#90凹み
へこみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 47
Hán Việt / Cấu trúc:Ao (từ chữ Hán '凹' - lõm, trũng)
Ý nghĩa:Chỗ lõm, vết lõm, vết móp
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
材料のパイプに大きな凹みがあると、強度が低下する恐れがあります。
🔹 Nếu ống vật liệu có vết lõm lớn, có nguy cơ làm giảm độ bền.#91傾斜
けいしゃ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 71
Hán Việt / Cấu trúc:Khuynh tà
Ý nghĩa:Độ dốc, độ nghiêng, sự nghiêng.
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
この屋根の傾斜は、図面によると20度です。
🔹 Theo bản vẽ, độ dốc của mái nhà này là 20 độ.#92躓く
つまずく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 4
Hán Việt / Cấu trúc:CHÍ
Ý nghĩa:Vấp ngã
Phân loại:🏭 Xây dựngĐộng từ
Ví dụ thực tế:
石に躓く।
🔹 Vấp phải hòn đá.#93転倒防止
てんとうぼうし
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 72
Hán Việt / Cấu trúc:CHUYỂN ĐẢO PHÒNG CHỈ
Ý nghĩa:Phòng ngừa vấp ngã / té ngã (trên cùng một mặt phẳng hoặc từ độ cao thấp)
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
今朝の朝礼で、通路の清掃を徹底し、転倒防止に努めるよう指示がありました。
🔹 Trong buổi họp sáng nay, đã có chỉ thị phải dọn dẹp lối đi sạch sẽ để nỗ lực phòng ngừa vấp ngã.#94手すり
てすり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Thủ lan (tay vịn)
Ý nghĩa:Tay vịn, lan can (bảo vệ dọc cầu thang, ban công, hoặc giàn giáo).
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
作業員の安全のため、足場には適切な高さの手すりを設置しなければなりません。
🔹 Để đảm bảo an toàn cho công nhân, phải lắp đặt tay vịn có độ cao thích hợp trên giàn giáo.#95体調管理
たいちょうかんり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Thể Điều Quản Lý
Ý nghĩa:Quản lý/kiểm soát tình trạng sức khỏe cá nhân
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
朝礼で、暑い日が続くので体調管理を徹底し、無理をしないように注意喚起がありました。
🔹 Trong buổi họp sáng, vì những ngày nóng bức liên tục nên có lời nhắc nhở rằng hãy quản lý sức khỏe thật kỹ lưỡng và đừng làm việc quá sức.#96泥濘
ぬかるみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Nê Nính
Ý nghĩa:Đất lầy lội, bùn nhão, vũng lầy.
Phân loại:🏭 Xây dựngDanh từ
Ví dụ thực tế:
足場を設置する前に、地面がぬかるんでいないか確認する必要があります。
🔹 Trước khi lắp đặt giàn giáo, cần kiểm tra xem mặt đất có bị lầy lội không.#97虚ろ
うつろ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Hư
Ý nghĩa:Trống rỗng, vô hồn, thất thần (thường chỉ ánh mắt, tâm trạng).
Phân loại:🏭 Tổng hợp JLPTDanh từ / Tính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
失恋のショックで、彼女の目は虚ろだった。
🔹 Vì cú sốc thất tình, đôi mắt cô ấy trở nên vô hồn.#98寝返り
ねがえり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Tẩm Phản (nghĩa đen: nằm lật)
Ý nghĩa:Sự trở mình (khi ngủ), sự lật người (trên giường).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、患者様は何度か自分で寝返りを打っていました。
🔹 Trong ca đêm, bệnh nhân đã tự trở mình vài lần.#99寝たきり
ねたきり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Tẩm Thiết (nghĩa đen: nằm cắt đứt)
Ý nghĩa:Tình trạng nằm liệt giường; người bệnh nằm liệt giường.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
この患者様は認知症が進み、現在はほぼ寝たきりの状態です。
🔹 Bệnh nhân này đã mắc chứng mất trí nhớ nặng và hiện gần như nằm liệt giường.#100夜間巡視
やかんじゅんし
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Dạ Gian Tuần Thị
Ý nghĩa:Tuần tra đêm, đi kiểm tra bệnh nhân vào ban đêm.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru
Ví dụ thực tế:
看護師は2時間ごとに夜間巡視を行い、患者様の状態を確認します。
🔹 Y tá thực hiện tuần tra đêm mỗi 2 giờ để kiểm tra tình trạng bệnh nhân.#101呼吸状態
こきゅうじょうたい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Hô Hấp Trạng Thái
Ý nghĩa:Tình trạng hô hấp.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
今朝の呼吸状態は安定しており、SpO2も98%でした。
🔹 Tình trạng hô hấp sáng nay ổn định, SpO2 cũng đạt 98%.#102急変
きゅうへん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Cấp Biến
Ý nghĩa:Sự thay đổi đột ngột (thường là xấu đi), biến chứng đột ngột, tình trạng nguy kịch đột ngột.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru
Ví dụ thực tế:
夜中に患者様の容態が急変し、医師を呼びました。
🔹 Tình trạng bệnh nhân đột ngột xấu đi vào giữa đêm, tôi đã gọi bác sĩ.#103嚥下
えんげ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Yến Hạ
Ý nghĩa:Sự nuốt, quá trình nuốt (thức ăn, nước uống đi từ miệng xuống thực quản).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
高齢者は嚥下機能が低下しやすいため、食事介助には注意が必要です。
🔹 Người cao tuổi dễ bị suy giảm chức năng nuốt, vì vậy cần cẩn thận khi hỗ trợ ăn uống.#104誤嚥
ごえん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Ngộ Yến
Ý nghĩa:Sự hít sặc, sặc (thức ăn, nước uống, nước bọt vào khí quản thay vì thực quản). Gây nguy cơ viêm phổi hít.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (誤嚥する)
Ví dụ thực tế:
食事中に誤嚥しないよう、一口の量を少なくし、ゆっくり食べてもらいましょう。
🔹 Để tránh bị sặc khi ăn, hãy cho bệnh nhân ăn từng miếng nhỏ và ăn từ từ.#105とろみ剤
とろみざい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:(không có Hán Việt trực tiếp)
Ý nghĩa:Chất làm đặc, bột làm đặc (dùng để làm đặc thức ăn, nước uống cho người khó nuốt, giúp ngăn ngừa sặc).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
誤嚥を防ぐため、水分には必ずとろみ剤を加えて提供してください。
🔹 Để phòng ngừa sặc, nhất định phải thêm chất làm đặc vào nước uống trước khi phục vụ.#106摂食介助
せっしょくかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Nhiếp Thực Giới Trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ ăn uống, hỗ trợ cho ăn (hành động giúp đỡ người bệnh, người cao tuổi ăn uống).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (摂食介助する)
Ví dụ thực tế:
摂食介助の際は、利用者のペースに合わせてゆっくりと行いましょう。
🔹 Khi hỗ trợ ăn uống, hãy thực hiện từ từ theo nhịp độ của người sử dụng.#107残食量
ざんしょくりょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Tàn Thực Lượng
Ý nghĩa:Lượng thức ăn còn lại, lượng thức ăn thừa (sau bữa ăn của người bệnh/người được chăm sóc). Dùng để đánh giá mức độ ăn uống.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
残食量を毎日記録し、利用者の食事摂取状況を把握することが重要です。
🔹 Việc ghi lại lượng thức ăn thừa hàng ngày để nắm bắt tình hình ăn uống của người sử dụng là rất quan trọng.#108夜間
やかん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Dạ Gian
Ý nghĩa:Đêm, ban đêm; ca đêm (trong ngữ cảnh công việc)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間は特に患者様の状態に注意が必要です。
🔹 Ban đêm đặc biệt cần chú ý đến tình trạng của bệnh nhân.#109脳梗塞
のうこうそく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Não Ngạnh Tắc
Ý nghĩa:Nhồi máu não, đột quỵ do tắc nghẽn mạch máu não
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
今朝、〇〇様が脳梗塞の疑いで緊急搬送されました。
🔹 Sáng nay, bệnh nhân ông/bà 〇〇 được cấp cứu vì nghi ngờ nhồi máu não.#110褥瘡
じょくそう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Nhục Sang
Ý nghĩa:Loét do tì đè, loét da do nằm lâu (bedsores, pressure ulcers)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
〇〇様の臀部に新たな褥瘡ができていないか確認してください。
🔹 Xin hãy kiểm tra xem có vết loét do tì đè mới nào ở vùng mông của bệnh nhân 〇〇 không.#111体位変換
たいいへんかん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Thể Vị Biến Hoán
Ý nghĩa:Thay đổi tư thế (cho bệnh nhân)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (có thể dùng kèm する thành động từ: 体位変換する)
Ví dụ thực tế:
夜間は2時間おきに体位変換を実施してください。
🔹 Ban đêm, xin hãy thực hiện thay đổi tư thế 2 tiếng một lần.#112うめき声
うめきごえ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Ý nghĩa:Tiếng rên rỉ, tiếng than vãn (do đau đớn, khó chịu)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間巡視中、〇〇様がうめき声をあげていました。
🔹 Trong lúc tuần tra đêm, ông/bà OOO đã phát ra tiếng rên rỉ.#113ウトウトする
ウトウトする
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Ý nghĩa:Ngủ gật, mơ màng, gà gật
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 3 (Suru-động từ)
Ví dụ thực tế:
夜勤中、〇〇様はベッドでウトウトしている時間が多かったです。
🔹 Trong ca đêm, ông/bà OOO thường xuyên ngủ gật trên giường.#114訴え
うったえ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Tố
Ý nghĩa:Lời than phiền, lời kêu ca; triệu chứng chủ quan (do bệnh nhân tự nói ra)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間巡回時、〇〇様から腹痛の訴えがありました。
🔹 Khi tuần tra ban đêm, có lời than phiền về đau bụng từ ông/bà OOO.#115鬱滞
うっ滞 (うったい)
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Uất Trệ
Ý nghĩa:ứ đọng, tắc nghẽn, đình trệ (ví dụ: ứ đọng nước tiểu, ứ đọng tĩnh mạch)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (có thể dùng する để thành động từ: 鬱滞する)
Ví dụ thực tế:
夜間、足のうっ滞が強く、浮腫が見られました。
🔹 Ban đêm, chân bị ứ đọng mạnh, có dấu hiệu phù nề.#116身体介護
しんたいかいご
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Thân Thể Hộ Ngữ
Ý nghĩa:Chăm sóc cơ thể (bao gồm hỗ trợ tắm rửa, ăn uống, di chuyển, vệ sinh cá nhân...)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
高齢者の身体介護は、尊厳を守りながら行うことが重要です。
🔹 Việc chăm sóc cơ thể cho người cao tuổi cần được thực hiện trong khi vẫn tôn trọng phẩm giá của họ.#117姿勢保持
しせいほじ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Tư Thế Bảo Trì
Ý nghĩa:Duy trì tư thế (ổn định); giữ vững tư thế
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (có thể dùng する để thành động từ)
Ví dụ thực tế:
入浴中は、利用者の安全確保のため、姿勢保持が非常に重要です。
🔹 Trong khi tắm, việc duy trì tư thế là cực kỳ quan trọng để đảm bảo an toàn cho người sử dụng dịch vụ.#118失禁
しっきん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Thất Cấm
Ý nghĩa:Tiểu tiện/đại tiện không tự chủ (són tiểu, són đại tiện)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (có thể dùng する để thành động từ)
Ví dụ thực tế:
入浴前に失禁があった場合、まず陰部洗浄を行います。
🔹 Nếu có són tiểu trước khi tắm, trước tiên chúng ta sẽ rửa vùng kín.#119清拭
せいしき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Thanh Thức
Ý nghĩa:Lau người/tắm khô (dùng khăn ấm lau sạch cơ thể, thường áp dụng cho người không thể tắm bồn/tắm vòi sen)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (có thể dùng する để thành động từ)
Ví dụ thực tế:
発熱しているため、今日は入浴の代わりに清拭を行います。
🔹 Vì bị sốt nên hôm nay thay vì tắm bồn, chúng ta sẽ lau người.#120嚥下食
えんげしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Yến Hạ Thực
Ý nghĩa:Thức ăn dễ nuốt (dạng mềm, lỏng, cắt nhỏ cho người khó nuốt)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
誤嚥を防ぐために、この利用者には嚥下食を用意してください。
🔹 Để phòng tránh sặc, hãy chuẩn bị thức ăn dễ nuốt cho người sử dụng này.#121一口量
ひとくちりょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Nhất Khẩu Lượng
Ý nghĩa:Lượng thức ăn mỗi miếng (khi cho người bệnh ăn)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
利用者の嚥下状態を確認しながら、一口量を調整して食事介助を行います。
🔹 Vừa kiểm tra tình trạng nuốt của người sử dụng, vừa điều chỉnh lượng ăn mỗi miếng để hỗ trợ ăn uống.#122喀痰
かくたん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Khái Đàm
Ý nghĩa:Đờm, chất nhầy từ đường hô hấp được khạc ra.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、Bさんは喀痰の増加が見られ、粘稠度も高かったです。
🔹 Vào ban đêm, bệnh nhân B có hiện tượng tăng tiết đờm, độ dính cũng cao.#123傾眠
けいみん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Khuynh Miên
Ý nghĩa:Tình trạng buồn ngủ, lơ mơ, ngủ gà ngủ gật (somnolence). Dễ dàng thức dậy nhưng lại nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
Cさんは夜間を通して傾眠傾向にあり、食事時も眠そうでした。
🔹 Bệnh nhân C có xu hướng buồn ngủ suốt đêm, và cũng trông buồn ngủ ngay cả khi ăn.#124顔色
かおいろ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Nhan Sắc
Ý nghĩa:Sắc mặt, thần sắc, màu da mặt.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
今朝、Dさんの顔色が優れず、血圧も低めでしたので注意深く観察しています。
🔹 Sáng nay, sắc mặt của bệnh nhân D không tốt, huyết áp cũng hơi thấp nên chúng tôi đang theo dõi cẩn thận.#125観察
かんさつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Quan Sát
Ý nghĩa:Quan sát, theo dõi cẩn thận tình trạng, diễn biến.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する (観察する)
Ví dụ thực tế:
夜間は特に呼吸状態の変化を重点的に観察する必要があります。
🔹 Vào ban đêm, đặc biệt cần tập trung quan sát sự thay đổi trạng thái hô hấp.#126悪化
あっか
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Ác hóa
Ý nghĩa:Tình trạng xấu đi, trầm trọng hơn (của bệnh, triệu chứng)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ thực tế:
夜間、患者様の呼吸状態が悪化し、緊急対応が必要となりました。
🔹 Vào ban đêm, tình trạng hô hấp của bệnh nhân xấu đi, cần phải cấp cứu khẩn cấp.#127安静
あんせい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:An tĩnh
Ý nghĩa:Sự nghỉ ngơi, giữ yên lặng, không vận động
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Tính từ đuôi Na, Động từ nhóm 3 (〜にする)
Ví dụ thực tế:
夜間は、患者様がぐっすり眠れるよう、病室の安静を保つように努めました。
🔹 Vào ban đêm, chúng tôi đã cố gắng duy trì sự yên tĩnh trong phòng bệnh để bệnh nhân có thể ngủ ngon.#128移乗
いじょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Di thừa
Ý nghĩa:Sự di chuyển (từ giường sang xe lăn, từ xe lăn sang ghế, v.v.)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ thực tế:
夜間トイレ介助の際、患者様の移乗動作が不安定でした。
🔹 Khi hỗ trợ bệnh nhân đi vệ sinh vào ban đêm, động tác di chuyển của bệnh nhân không ổn định.#129異常行動
いじょうこうどう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Dị thường hành động
Ý nghĩa:Hành vi bất thường
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、認知症の患者様に異常行動が見られ、徘徊が続いたため、注意深く見守りました。
🔹 Vào ban đêm, bệnh nhân mắc chứng mất trí nhớ có hành vi bất thường, tiếp tục đi lang thang, nên chúng tôi đã theo dõi cẩn thận.#130胃ろう
いろう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Vị Lậu / Vị Lộ
Ý nghĩa:Ống thông dạ dày (phương pháp nuôi ăn qua ống thông vào dạ dày) / Ống dẫn thức ăn vào dạ dày (dạ dày nhân tạo).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
胃ろうの患者さんには、定期的に栄養剤を注入します。
🔹 Đối với bệnh nhân đặt ống thông dạ dày (胃ろう), chúng ta sẽ tiêm chất dinh dưỡng định kỳ.#131入れ歯
いれば
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Nhập Xỉ
Ý nghĩa:Răng giả
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
食事の前に、患者さんの入れ歯がきちんと装着されているか確認してください。
🔹 Trước bữa ăn, hãy xác nhận xem răng giả của bệnh nhân đã được đeo đúng cách chưa.#132医療食
いりょうしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Y liệu thực
Ý nghĩa:Thức ăn điều trị / Chế độ ăn kiêng theo y tế / Thức ăn dùng cho người bệnh (ví dụ: thức ăn cho người tiểu đường, người suy thận).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
この患者さんには、塩分を控えた医療食が提供されます。
🔹 Bệnh nhân này sẽ được cung cấp thức ăn điều trị hạn chế muối.#133歩行
ほこう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Bộ hành
Ý nghĩa:Sự đi bộ, khả năng đi lại; quá trình di chuyển bằng chân. Trong điều dưỡng, thường dùng để chỉ khả năng di chuyển độc lập hoặc có hỗ trợ của người bệnh/người cao tuổi.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru
Ví dụ thực tế:
ご利用者の歩行状態を確認しながら、ゆっくりと公園を散歩しましょう。
🔹 Cùng đi bộ chậm rãi trong công viên, vừa xác nhận tình trạng đi lại của người sử dụng nhé.#134補助
ほじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Bổ trợ
Ý nghĩa:Sự hỗ trợ, giúp đỡ, bổ sung. Trong điều dưỡng, chỉ hành động giúp đỡ người bệnh/người cao tuổi thực hiện các hoạt động sinh hoạt, di chuyển.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru
Ví dụ thực tế:
車椅子の操作には、適切な補助が必要です。
🔹 Để vận hành xe lăn cần có sự hỗ trợ thích hợp.#135舗装
ほそう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Phố trang
Ý nghĩa:Lát đường, trải nhựa, bề mặt đường được lát. Trong ngữ cảnh điều dưỡng, chất lượng bề mặt đường ảnh hưởng trực tiếp đến sự êm ái và an toàn khi di chuyển xe lăn.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru
Ví dụ thực tế:
公園内の舗装が整備されている道を選び、車椅子で快適に散歩しましょう。
🔹 Hãy chọn con đường đã được lát phẳng trong công viên để đi dạo bằng xe lăn một cách thoải mái.#136段差
だんさ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Đoạn sai
Ý nghĩa:Sự chênh lệch độ cao giữa hai bề mặt; bậc thềm, gờ, chỗ lồi lõm. Đây là chướng ngại vật phổ biến khi di chuyển xe lăn.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園の入り口に段差があるので、車椅子を傾けてゆっくり乗り越えましょう。
🔹 Vì có bậc thềm ở lối vào công viên, hãy nghiêng xe lăn và từ từ vượt qua.#137経口摂取
けいこうせっしゅ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Kinh Khẩu Nhiếp Thủ
Ý nghĩa:Ăn uống qua đường miệng, hấp thụ qua đường miệng (Oral intake)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (có thể dùng như động từ 経口摂取する)
Ví dụ thực tế:
患者さんが経口摂取できるよう、嚥下訓練を行います。
🔹 Chúng tôi thực hiện huấn luyện nuốt để bệnh nhân có thể ăn uống qua đường miệng.#138口腔ケア
こうくうケア
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Khẩu Khoang (từ mượn: Chăm sóc)
Ý nghĩa:Chăm sóc răng miệng, vệ sinh khoang miệng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
食前の口腔ケアは、食欲増進と誤嚥性肺炎予防に繋がります。
🔹 Chăm sóc răng miệng trước bữa ăn giúp tăng cảm giác thèm ăn và phòng ngừa viêm phổi do hít sặc.#139見守り
みまもり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Kiến thủ
Ý nghĩa:Giám sát, trông nom, theo dõi (đặc biệt trong quá trình ăn uống, chăm sóc)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
食事中は利用者の誤嚥がないか、しっかり見守りを行う必要があります。
🔹 Trong khi ăn, cần thực hiện việc giám sát kỹ lưỡng để đảm bảo người dùng không bị hít sặc.#140ミキサー食
ミキサーしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Ý nghĩa:Thức ăn xay nhuyễn
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
咀嚼や嚥下が非常に困難な利用者には、ミキサー食が提供されます。
🔹 Đối với người dùng gặp khó khăn nghiêm trọng trong việc nhai hoặc nuốt, thức ăn xay nhuyễn sẽ được cung cấp.#141味覚
みかく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Vị giác
Ý nghĩa:Vị giác, cảm giác về vị
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
高齢になると味覚が鈍化し、食欲が低下することがあります。
🔹 Khi về già, vị giác có thể trở nên kém nhạy, dẫn đến giảm cảm giác thèm ăn.#142拭う
ぬぐう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Thức
Ý nghĩa:Lau, chùi, làm khô (thường dùng với khăn, vải). Trong bối cảnh điều dưỡng: lau khô người sau khi tắm, lau mồ hôi.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1
Ví dụ thực tế:
入浴後は、ご利用者様の身体を優しく丁寧に拭うように心がけてください。
🔹 Sau khi tắm, hãy lưu ý lau khô người khách hàng một cách nhẹ nhàng và cẩn thận.#143湯加減
ゆかげん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Thang gia giảm
Ý nghĩa:Độ nóng, lạnh của nước (thường là nước tắm, nước nóng), hoặc sự điều chỉnh nhiệt độ nước cho phù hợp.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
お風呂の湯加減はいかがですか。熱すぎませんか?
🔹 Nhiệt độ nước tắm thế nào ạ? Có nóng quá không?#144声かけ
こえかけ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:(Không có Hán Việt trực tiếp)
Ý nghĩa:Việc nói chuyện, nhắc nhở, trấn an hoặc hướng dẫn bằng lời nói đối với người được chăm sóc, đặc biệt quan trọng để tạo cảm giác an toàn và hiểu rõ hành động của người chăm sóc.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴介助中は、ご利用者様への声かけを怠らないようにしましょう。
🔹 Trong quá trình hỗ trợ tắm rửa, hãy nhớ đừng bỏ qua việc giao tiếp bằng lời nói với khách hàng.#145浴槽
よくそう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Dục tào
Ý nghĩa:Bồn tắm, bể tắm (nơi chứa nước để tắm).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
浴槽に入る際は、手すりをしっかりお持ちください。
🔹 Khi vào bồn tắm, xin hãy nắm chắc tay vịn.#146ぬるい
ぬるい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Ôn
Ý nghĩa:Ấm, âm ấm, nguội (không còn nóng nhưng chưa lạnh hẳn).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi I
Ví dụ thực tế:
患者さんが食べやすいように、スープをぬるくしてください。
🔹 Hãy làm ấm súp để bệnh nhân dễ ăn hơn.#147温める
ぬくめる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 48
Hán Việt / Cấu trúc:Ôn
Ý nghĩa:Làm ấm, hâm nóng (thức ăn, đồ uống). (tha động từ)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2
Ví dụ thực tế:
食事の前に、電子レンジでご飯をぬくめてください。
🔹 Trước bữa ăn, hãy hâm nóng cơm bằng lò vi sóng.#148とろみ食
とろみしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Thực phẩm làm sánh đặc
Ý nghĩa:Thức ăn làm sánh đặc, thức ăn lỏng được thêm chất làm đặc để dễ nuốt hơn.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
嚥下機能が低下した患者さんには、とろみ食を提供します。
🔹 Chúng tôi cung cấp thức ăn làm sánh đặc cho bệnh nhân có chức năng nuốt suy giảm.#149入浴介助
にゅうよくかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Nhập Dục Giới Trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ tắm bồn; Hỗ trợ tắm rửa (bao gồm cả tắm bồn và tắm vòi sen trong bồn)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Cụm danh từ chuyên ngành
Ví dụ thực tế:
本日は〇〇様の入浴介助を担当させていただきます。
🔹 Hôm nay tôi sẽ phụ trách hỗ trợ tắm rửa cho cụ 〇〇.#150更衣介助
こういかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Canh Y Giới Trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ thay quần áo
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Cụm danh từ chuyên ngành
Ví dụ thực tế:
入浴後の更衣介助では、体温の低下を防ぐため手早く行います。
🔹 Trong việc hỗ trợ thay quần áo sau khi tắm, chúng ta sẽ thực hiện nhanh chóng để ngăn chặn sự giảm nhiệt độ cơ thể.#151異変
いへん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Dị Biến
Ý nghĩa:Sự thay đổi bất thường, điều bất thường; dị biến.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴中に利用者様の顔色や呼吸に異変がないか注意深く観察してください。
🔹 Xin hãy quan sát cẩn thận xem có bất kỳ thay đổi bất thường nào về sắc mặt hoặc hơi thở của người sử dụng trong khi tắm không.#152湯冷め
ゆざめ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thang Lãnh
Ý nghĩa:Bị lạnh sau khi tắm (do cơ thể hạ nhiệt nhanh).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (湯冷めする)
Ví dụ thực tế:
湯冷めしないように、入浴後はすぐに体を拭き、暖かい服に着替えましょう。
🔹 Để tránh bị lạnh sau khi tắm, hãy lau khô người và thay quần áo ấm ngay lập tức.#153お湯加減
おゆかげん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thang Gia Giảm
Ý nghĩa:Độ nóng của nước (dùng để kiểm tra xem có phù hợp, vừa phải không, đặc biệt là nước tắm)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
お風呂に入る前に、必ずお湯加減を確認してください。
🔹 Trước khi vào bồn tắm, xin hãy nhất định kiểm tra độ nóng của nước.#154おしぼり
おしぼり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:N/A (Khăn ướt)
Ý nghĩa:Khăn ướt, khăn lau (thường được làm ấm dùng để lau người, mặt trong điều dưỡng)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴できない方には、温かいおしぼりで清拭を行います。
🔹 Với những người không thể tắm bồn, chúng tôi sẽ lau người bằng khăn ấm.#155お風呂椅子
おふろいす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Phong Lữ ỷ tử (Ghế bồn tắm)
Ý nghĩa:Ghế tắm (ghế chuyên dụng dùng trong phòng tắm hoặc bồn tắm để người cao tuổi có thể ngồi khi tắm rửa)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
安全のため、お風呂椅子に座ってシャワーを浴びましょう。
🔹 Để đảm bảo an toàn, chúng ta hãy ngồi lên ghế tắm và tắm vòi sen nhé.#156お声かけ
おこえかけ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:N/A (Việc gọi hỏi/trò chuyện)
Ý nghĩa:Hành động nói chuyện, gọi hỏi, thông báo (nhằm xác nhận ý muốn, tình trạng, hoặc thông báo hành động sắp làm, rất quan trọng trong điều dưỡng)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (ghép từ động từ 声をかける)
Ví dụ thực tế:
入浴介助中は、常に何をするかをお声かけしながら行います。
🔹 Trong lúc hỗ trợ tắm rửa, chúng tôi sẽ luôn thực hiện bằng cách gọi hỏi thông báo sẽ làm gì.#157お着替え
おきがえ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Trứ Thế
Ý nghĩa:Việc thay quần áo
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (ghép từ động từ 着替える)
Ví dụ thực tế:
お風呂の後は体が冷えないよう、すぐに新しいお着替えをしましょう。
🔹 Sau khi tắm xong, chúng ta hãy thay quần áo mới ngay để không bị lạnh.#158食事介助
しょくじかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thực Sự Giới Trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ ăn uống, giúp đỡ bệnh nhân ăn uống
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する (食事介助する)
Ví dụ thực tế:
利用者さんの状態に合わせて、適切な食事介助を行います。
🔹 Chúng tôi thực hiện hỗ trợ ăn uống phù hợp với tình trạng của người sử dụng dịch vụ.#159一口ずつ
ひとくちずつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Nhất Khẩu
Ý nghĩa:Từng miếng một, từng ngụm một
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Trạng từ (hoặc cụm từ chỉ cách thức)
Ví dụ thực tế:
誤嚥のリスクを減らすため、お食事は一口ずつゆっくりと召し上がってください。
🔹 Để giảm nguy cơ hít sặc, xin hãy ăn từng miếng nhỏ một cách chậm rãi.#160睡眠
すいみん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thụy Miên
Ý nghĩa:Giấc ngủ
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、入居者様の睡眠状態は安定していました。
🔹 Vào ban đêm, tình trạng giấc ngủ của quý cư dân ổn định.#161排泄
はいせつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Bài Tiết
Ý nghĩa:Bài tiết (phân, nước tiểu).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
夜間の排泄回数は2回で、自立されていました。
🔹 Số lần bài tiết vào ban đêm là 2 lần và bệnh nhân tự chủ được.#162状態観察
じょうたいかんさつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Trạng Thái Quan Sát
Ý nghĩa:Quan sát tình trạng (sức khỏe, hành vi của bệnh nhân/người được chăm sóc).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
夜間は特に利用者様の状態観察を丁寧に行いました。
🔹 Vào ban đêm, đặc biệt đã thực hiện việc quan sát tình trạng của người sử dụng dịch vụ một cách cẩn thận.#163襞
ひだ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Tích
Ý nghĩa:Nếp gấp da (thường ở vùng bụng, bẹn, dưới vú, nách)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
高齢者の入浴介助では、体のひだ部分を丁寧に洗い、清潔を保つことが重要です。
🔹 Khi hỗ trợ tắm cho người cao tuổi, việc rửa sạch các nếp gấp da và giữ vệ sinh là rất quan trọng.#164湯温
ゆおん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thang Ôn
Ý nghĩa:Nhiệt độ nước nóng, nhiệt độ nước bồn tắm.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
高齢者の入浴では、湯温を40℃前後に設定し、熱すぎないか確認してください。
🔹 Khi tắm cho người cao tuổi, hãy cài đặt nhiệt độ nước khoảng 40°C và kiểm tra xem có quá nóng không.#165平坦
へいたん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Bình Thản
Ý nghĩa:Bằng phẳng, không dốc, không gồ ghề.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
公園の道は平坦なので、車椅子での移動がしやすいです。
🔹 Con đường trong công viên bằng phẳng nên việc di chuyển bằng xe lăn rất dễ dàng.#166体幹
たいかん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thể cán
Ý nghĩa:Thân người, phần thân chính của cơ thể (không bao gồm đầu và tứ chi).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
利用者様は体幹の安定性が低く、車椅子での長時間の座り姿勢が不安定になりがちです。
🔹 Người sử dụng có độ ổn định thân người thấp nên tư thế ngồi xe lăn lâu dễ bị mất ổn định.#167多目的トイレ
たもくてきトイレ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Đa mục đích toilet
Ý nghĩa:Nhà vệ sinh đa năng (thường có chức năng cho người khuyết tật, người già, em bé; có không gian và trang bị phù hợp cho xe lăn).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園を散歩する前に、多目的トイレの場所と利用可能時間を確認しておきましょう。
🔹 Trước khi đi dạo công viên, hãy xác nhận vị trí và giờ mở cửa của nhà vệ sinh đa năng.#168滑り止めマット
すべりどめマット
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Hoạt Chỉ Mat
Ý nghĩa:Thảm chống trượt.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
浴槽に滑り止めマットを敷いて、転倒を予防しましょう。
🔹 Hãy trải thảm chống trượt trong bồn tắm để phòng tránh té ngã.#169拭き残し
ふきのこし
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Thức Tàn
Ý nghĩa:Phần cơ thể chưa được lau khô/lau sạch hoàn toàn (sau khi tắm/vệ sinh).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
「背中に拭き残しがないか、確認しますね。」
🔹 "Tôi kiểm tra xem có chỗ nào chưa được lau khô ở lưng không nhé."#170むくみ
むくみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Phù thũng
Ý nghĩa:Phù nề, sưng tấy do tích nước trong cơ thể.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、特に下肢にむくみが見られ、介護記録に記載しました。
🔹 Vào ban đêm, đặc biệt là ở chi dưới, đã thấy tình trạng phù nề và đã ghi vào hồ sơ điều dưỡng.#171傾眠傾向
けいみんけいこう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Khuynh miên khuynh hướng
Ý nghĩa:Khuynh hướng ngủ gật, dễ buồn ngủ, tình trạng buồn ngủ lơ mơ nhưng có thể đánh thức được.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間を通して、Aさんは傾眠傾向にあり、声かけで一時的に開眼する程度でした。
🔹 Suốt đêm, ông A có khuynh hướng ngủ gật, chỉ mở mắt tạm thời khi được gọi.#172排泄状況
はいせつじょうきょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Bài tiết trạng huống
Ý nghĩa:Tình trạng bài tiết của cơ thể, bao gồm đại tiện và tiểu tiện.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間の排泄状況は、尿回数2回、便なしでした。
🔹 Tình trạng bài tiết vào ban đêm là đi tiểu 2 lần, không đại tiện.#173眩暈
めまい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Huyễn Vựng
Ý nghĩa:Chóng mặt, hoa mắt
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴中にめまいを感じたら、すぐに教えてくださいね。
🔹 Nếu ông/bà cảm thấy chóng mặt trong lúc tắm, hãy báo ngay cho tôi nhé.#174巡り
めぐり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Tuần
Ý nghĩa:Sự lưu thông, tuần hoàn (ví dụ: máu), sự quanh co, dạo quanh
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
湯船に浸かって、体の血の巡りを良くしましょう。
🔹 Hãy ngâm mình trong bồn để máu huyết lưu thông tốt hơn nhé.#175介助浴
かいじょよく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Giới Trợ Dục
Ý nghĩa:Tắm có trợ giúp, tắm được hỗ trợ
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
本日は介助浴で、ゆっくり体を温めましょう。
🔹 Hôm nay chúng ta sẽ tắm có trợ giúp, hãy từ từ làm ấm cơ thể nhé.#176調整
ちょうせい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 9
Hán Việt / Cấu trúc:ĐIỀU CHỈNH
Ý nghĩa:Điều chỉnh (cho khớp)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
日程を調整する。
🔹 Điều chỉnh lịch trình.#177調子
ちょうし
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Điều Tử
Ý nghĩa:Tình trạng, trạng thái (sức khỏe, tinh thần) của con người hoặc hiệu suất của máy móc.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴前に、今日のご利用者様の調子を確認しましょう。
🔹 Trước khi tắm, hãy cùng kiểm tra tình trạng của người sử dụng hôm nay.#178太陽の光を浴びる
たいようのひかりをあびる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thái dương quang dục
Ý nghĩa:Tắm nắng, tận hưởng ánh nắng mặt trời.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Cụm động từ
Ví dụ thực tế:
〇〇さんは庭で太陽の光を浴びながら、とても気持ちよさそうでした。
🔹 Ông/bà 〇〇 trông rất thoải mái khi tắm nắng ở vườn.#179既往歴
きおうれき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Kí Vãng Lịch
Ý nghĩa:Tiền sử bệnh án, bệnh sử cũ (các bệnh đã mắc trong quá khứ).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
新規入居者の既往歴を確認し、夜間のケアプランに反映させます。
🔹 Kiểm tra tiền sử bệnh của người mới nhập viện và phản ánh vào kế hoạch chăm sóc ban đêm.#180起立
きりつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Khởi Lập
Ý nghĩa:Sự đứng dậy, tư thế đứng thẳng.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (起立する)
Ví dụ thực tế:
夜間巡視時、患者様が一人で起立しようとしていたため、転倒に注意しました。
🔹 Khi đi tuần đêm, bệnh nhân đã cố gắng tự đứng dậy một mình, nên tôi đã chú ý phòng tránh té ngã.#181排泄介助
はいせつかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Bài Tiết Giới Trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ bệnh nhân đi vệ sinh (tiểu tiện, đại tiện).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (排泄介助する)
Ví dụ thực tế:
深夜に〇〇様の排泄介助を行い、排尿状況を記録しました。
🔹 Vào đêm khuya, tôi đã hỗ trợ bệnh nhân OOO đi vệ sinh và ghi lại tình trạng đi tiểu.#182体動
たいどう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Thể Động
Ý nghĩa:Sự cử động cơ thể, chuyển động thân thể.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (体動する)
Ví dụ thực tế:
夜間、〇〇様は体動が多く、安眠できていない様子でした。
🔹 Ban đêm, bệnh nhân OOO cử động nhiều và dường như không ngủ ngon được.#183徘徊
はいかい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:BÀI HỒI
Ý nghĩa:Đi lang thang (thường do mất trí nhớ, đi lại không có mục đích)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ thực tế:
夜間、A様がベッドから降りて病棟内を徘徊されているのを複数回確認しました。
🔹 Đã xác nhận bệnh nhân A xuống giường và đi lang thang trong phòng bệnh vài lần vào ban đêm.#184発熱
はつねつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:PHÁT NHIỆT
Ý nghĩa:Sốt, phát sốt
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ thực tế:
深夜1時に38.5℃の発熱があり、頓服薬を服用されました。
🔹 Vào 1 giờ sáng có sốt 38.5℃, bệnh nhân đã uống thuốc hạ sốt cấp tốc.#185貧血
ひんけつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:BẦN HUYẾT
Ý nghĩa:Thiếu máu, thiếu máu não (gây chóng mặt, xây xẩm)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
起床時に貧血症状が見られ、血圧が低めでした。
🔹 Khi thức dậy có triệu chứng thiếu máu, huyết áp thấp.#186尿量
にょうりょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Niệu Lượng
Ý nghĩa:Lượng nước tiểu
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間の尿量は500mlで、特に異常はありませんでした。
🔹 Lượng nước tiểu ban đêm là 500ml, không có bất thường đặc biệt nào.#187入眠
にゅうみん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Nhập Miên
Ý nghĩa:Việc đi vào giấc ngủ, bắt đầu ngủ
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (có thể dùng する để thành động từ: 入眠する)
Ví dụ thực tế:
昨晩は比較的スムーズに入眠でき、朝までぐっすり眠っていました。
🔹 Đêm qua đã có thể vào giấc ngủ tương đối suôn sẻ và ngủ ngon cho đến sáng.#188認知症
にんちしょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Nhận Tri Chứng
Ý nghĩa:Chứng mất trí nhớ, sa sút trí tuệ
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
認知症の入居者様が夜間に頻繁に徘徊されることがありました。
🔹 Đã có trường hợp người cư trú mắc chứng sa sút trí tuệ thường xuyên đi lang thang vào ban đêm.#189嘔吐
おうと
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 73
Hán Việt / Cấu trúc:Ẩu thổ
Ý nghĩa:Nôn mửa, ói mửa
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (嘔吐する)
Ví dụ thực tế:
夜間巡視中、〇〇様が嘔吐されました。
🔹 Trong lúc tuần tra đêm, ông/bà 〇〇 đã nôn mửa.#190譫妄
せんもう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Sầm vọng / Chiêm vọng
Ý nghĩa:Mê sảng, sảng (tình trạng rối loạn ý thức cấp tính, thường gặp ở người già hoặc bệnh nhân sau phẫu thuật)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
〇〇様は夜間せん妄の症状が見られ、落ち着かない様子でした。
🔹 Ông/bà 〇〇 có triệu chứng mê sảng vào ban đêm và có vẻ không yên.#191車椅子介助
くるまいすかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Xa ỷ giới trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ, giúp đỡ di chuyển bằng xe lăn; Kỹ thuật điều khiển xe lăn (cho người khác).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園での車椅子介助は、周囲の安全確認を徹底することが大切です。
🔹 Việc hỗ trợ xe lăn trong công viên rất quan trọng ở chỗ phải đảm bảo kiểm tra an toàn xung quanh một cách triệt để.#192路面状況
ろめんじょうきょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Lộ diện trạng huống
Ý nghĩa:Tình trạng mặt đường, điều kiện mặt đường.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園の路面状況が悪い場所では、車椅子が不安定になりやすいので注意が必要です。
🔹 Ở những nơi mặt đường công viên xấu, xe lăn dễ bị mất ổn định nên cần chú ý.#193視線誘導
しせんゆうどう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Thị tuyến dụ đạo
Ý nghĩa:Hướng dẫn ánh nhìn, thu hút sự chú ý của ai đó đến một điểm cụ thể.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する (shisen yuudou suru)
Ví dụ thực tế:
公園の桜を見ながら、ご利用者様の視線誘導をして景色を楽しんでいただきました。
🔹 Vừa ngắm hoa anh đào trong công viên, tôi vừa hướng dẫn ánh nhìn của người sử dụng để họ tận hưởng phong cảnh.#194リハビリ散歩
リハビリさんぽ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Ý nghĩa:Đi dạo phục hồi chức năng; Tản bộ trị liệu.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
今日は天気が良いので、利用者をリハビリ散歩に連れて行きましょう。
🔹 Hôm nay trời đẹp, hãy đưa người dùng đi dạo phục hồi chức năng nhé.#195利用者の安全
りようしゃのあんぜん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Lợi dụng giả an toàn
Ý nghĩa:Sự an toàn của người dùng/bệnh nhân.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Cụm danh từ
Ví dụ thực tế:
車椅子を押す際は、利用者の安全を最優先に考えなければなりません。
🔹 Khi đẩy xe lăn, phải đặt sự an toàn của người dùng lên hàng đầu.#196段差乗り越え
だんさのりこえ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Đoạn sai thừa việt
Ý nghĩa:Vượt qua chướng ngại vật/bậc thềm/mặt đường không bằng phẳng.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (từ động từ 乗り越える)
Ví dụ thực tế:
公園の入り口に段差があるので、車椅子の段差乗り越えには細心の注意が必要です。
🔹 Lối vào công viên có bậc thềm, nên cần hết sức chú ý khi vượt qua bậc thềm bằng xe lăn.#197休憩を促す
きゅうけいをうながす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Hưu khế xúc
Ý nghĩa:Gợi ý/khuyến khích/thúc giục nghỉ ngơi.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Cấu trúc động từ
Ví dụ thực tế:
長時間の散歩で疲れてきた様子だったので、介助者は利用者さんに休憩を促した。
🔹 Thấy người dùng có vẻ mệt mỏi vì đi dạo lâu, người chăm sóc đã gợi ý họ nghỉ ngơi.#198着脱
ちゃくだつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Trứ Thoát
Ý nghĩa:Mặc và cởi (quần áo, thiết bị).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (cũng có thể là động từ ghép: 着脱する)
Ví dụ thực tế:
入浴前の着脱の際は、声かけをしながら介助を行いましょう。
🔹 Khi mặc và cởi quần áo trước khi tắm, hãy vừa nói chuyện vừa hỗ trợ.#199満腹
まんぷく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Mãn phúc
Ý nghĩa:No bụng, no nê (cảm giác đã ăn đủ)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Tính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
食事後、「もう満腹です」と利用者さんが笑顔で教えてくれました。
🔹 Sau bữa ăn, người dùng dịch vụ vui vẻ nói với tôi rằng "Tôi đã no rồi".#200丸める
まるめる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Hoàn
Ý nghĩa:Vo tròn, nặn thành viên/viên bi (thức ăn để dễ ăn)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2 (他動詞)
Ví dụ thực tế:
ご飯を小さく丸めて、嚥下しやすいように工夫しました。
🔹 Tôi đã vo cơm thành những viên nhỏ để dễ nuốt hơn.#201介護食
かいごしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Giới Hộ Thực
Ý nghĩa:Thức ăn điều dưỡng (thức ăn được chế biến đặc biệt cho người cần chăm sóc, dễ ăn, dễ tiêu hóa)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
高齢者が食べやすいように、介護食を用意しました。
🔹 Tôi đã chuẩn bị thức ăn điều dưỡng để người cao tuổi dễ ăn hơn.#202噛む
かむ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Giảo
Ý nghĩa:Nhai, cắn
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1
Ví dụ thực tế:
よく噛んで食べると、消化に良いです。
🔹 Ăn nhai kỹ sẽ tốt cho tiêu hóa.#203脱衣
だつい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thoát Y
Ý nghĩa:Cởi quần áo.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ (する動詞)
Ví dụ thực tế:
脱衣の際は、ご利用者様のプライバシーに配慮し、素早く行いましょう。
🔹 Khi cởi quần áo, hãy chú ý đến sự riêng tư của người sử dụng dịch vụ và thực hiện nhanh chóng.#204のぼせる
のぼせる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thượng (trong 逆上せる)
Ý nghĩa:Bị choáng váng, chóng mặt, say (do tắm nước nóng lâu, ở nơi nóng bức, hoặc do sốt cao); cảm thấy nóng bừng mặt và đầu.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2 (Ichidan)
Ví dụ thực tế:
高齢者はのぼせやすいので、入浴中はこまめに水分補給を促します。
🔹 Người cao tuổi dễ bị chóng mặt nên chúng tôi khuyến khích họ bổ sung nước thường xuyên trong khi tắm.#205のぼせ防止
のぼせぼうし
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Thượng Phòng Chỉ
Ý nghĩa:Phòng ngừa chóng mặt/choáng váng (do tắm nước nóng hoặc nhiệt độ cao).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴前に水分補給を促すことは、のぼせ防止に繋がります。
🔹 Việc khuyến khích bổ sung nước trước khi tắm sẽ giúp phòng ngừa chóng mặt.#206脱衣介助
だついかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Thoát Y Giới Trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ cởi quần áo (cho người khác, đặc biệt là người cao tuổi hoặc bệnh nhân).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴前には、安全に脱衣介助を行います。
🔹 Trước khi tắm, chúng tôi sẽ hỗ trợ cởi quần áo một cách an toàn.#207朦朧
もうろう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 58
Hán Việt / Cấu trúc:Mông lung
Ý nghĩa:Mờ mịt, lờ mờ, không rõ ràng (thường dùng để diễn tả ý thức, tầm nhìn).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi Na / Danh từ / Trạng từ
Ví dụ thực tế:
患者さんは夜中から意識が朦朧としています。
🔹 Bệnh nhân từ nửa đêm đã có ý thức lờ mờ.#208楽々
らくらく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Lạc Lạc
Ý nghĩa:Một cách nhẹ nhàng, dễ dàng, không vất vả; thoải mái.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Phó từ (Trạng từ)
Ví dụ thực tế:
この車椅子はとても軽く、一人でも楽々押せます。
🔹 Chiếc xe lăn này rất nhẹ, một người cũng có thể đẩy đi dễ dàng.#209日当たり
ひあたり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Nhật Đương
Ý nghĩa:Nơi có nhiều nắng, sự hứng nắng; điều kiện đón nắng.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園で日当たりの良い場所を選んで、車椅子で休憩しましょう。
🔹 Hãy chọn một nơi có nắng tốt trong công viên để nghỉ ngơi bằng xe lăn.#210かけ湯
かけゆ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Quải Thang
Ý nghĩa:Rưới nước nóng lên người (trước khi vào bồn tắm, để làm sạch và làm quen với nhiệt độ nước).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (かけ湯する)
Ví dụ thực tế:
湯船に入る前に、心臓に遠い手足からゆっくりとかけ湯をします。
🔹 Trước khi vào bồn tắm, hãy từ từ rưới nước nóng từ các chi xa tim.#211疼痛
とうつう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Thống thống
Ý nghĩa:Đau nhức; cơn đau (pain, ache)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、患者様が「お腹が疼痛で眠れない」と訴えられたため、医師に報告しました。
🔹 Vào ban đêm, bệnh nhân than phiền rằng họ không thể ngủ được vì đau bụng, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.#212吐物
とぶつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Thổ vật
Ý nghĩa:Chất nôn; đồ nôn ra (vomit, vomitus)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
今朝方、患者様がベッド上で吐物を認め、すぐに清掃と観察を行いました。
🔹 Sáng sớm nay, bệnh nhân có chất nôn trên giường, tôi đã lập tức dọn dẹp và quan sát.#213投与
とうよ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Đầu dữ
Ý nghĩa:Cấp phát (thuốc); dùng (thuốc); đưa (thuốc) vào cơ thể (administration (of medicine), dosage)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
夜間投与の睡眠薬は、患者様がスムーズに入眠できるように午後9時に行いました。
🔹 Thuốc ngủ được cấp phát vào ban đêm đã được cho uống lúc 9 giờ tối để bệnh nhân dễ dàng đi vào giấc ngủ.#214片麻痺
へんまひ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Phiến Ma Tý
Ý nghĩa:Liệt nửa người, bán thân bất toại. Tình trạng mất khả năng vận động một bên cơ thể do tổn thương não.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
片麻痺のある利用者様には、入浴介助の際に特に注意が必要です。
🔹 Đối với khách hàng bị liệt nửa người, cần đặc biệt chú ý khi hỗ trợ tắm rửa.#215ヘッド洗い
へっどあらい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Không có Hán Việt trực tiếp
Ý nghĩa:Gội đầu, rửa đầu. Hành động vệ sinh tóc và da đầu cho người được chăm sóc, đặc biệt khi họ không thể tự làm.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
本日は利用者様のヘッド洗いから行います。
🔹 Hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu bằng việc gội đầu cho khách hàng.#216平衡保持
へいこうほじ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Bình Hành Bảo Trì
Ý nghĩa:Duy trì thăng bằng, giữ thăng bằng. Khả năng hoặc hành động giữ cơ thể ở trạng thái ổn định.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴中の平衡保持が難しい利用者様には、手すりや椅子が役立ちます。
🔹 Đối với khách hàng khó duy trì thăng bằng khi tắm, tay vịn và ghế rất hữu ích.#217浴槽移乗
よくそういじょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Dục Tào Di Thừa
Ý nghĩa:Di chuyển vào/ra bồn tắm. Hành động hỗ trợ người được chăm sóc di chuyển từ xe lăn hoặc ghế vào bồn tắm và ngược lại.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
浴槽移乗の際は、介助者が利用者様の安全を確保することが最優先です。
🔹 Khi di chuyển vào bồn tắm, ưu tiên hàng đầu là người hỗ trợ phải đảm bảo an toàn cho khách hàng.#218部分浴
ぶぶんよく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Bộ Phận Dục
Ý nghĩa:Tắm cục bộ, tắm từng phần. Phương pháp vệ sinh chỉ một phần cơ thể (ví dụ: tay, chân, mặt) khi không thể tắm toàn thân.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
体調が優れない利用者様には、部分浴で体を清潔に保ちます。
🔹 Đối với khách hàng có sức khỏe không tốt, chúng tôi duy trì vệ sinh cơ thể bằng cách tắm cục bộ.#219介助
かいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Giới trợ
Ý nghĩa:Sự hỗ trợ, giúp đỡ (đặc biệt trong chăm sóc người bệnh, người cao tuổi hoặc người khuyết tật về thể chất/chức năng)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / Động từ nhóm 3 (する)
Ví dụ thực tế:
公園の散歩で車椅子の介助をお願いできますか。
🔹 Bạn có thể giúp đỡ đẩy xe lăn dạo công viên được không?#220擦り潰す
すりつぶす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Sát Toái
Ý nghĩa:Nghiền nát, xay nhuyễn (thức ăn)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1
Ví dụ thực tế:
嚥下困難な患者様のために、野菜を擦り潰してペースト状にします。
🔹 Để tiện cho bệnh nhân khó nuốt, chúng tôi sẽ nghiền nhuyễn rau củ thành dạng súp đặc.#221水分補給
すいぶんほきゅう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thủy Phân Bổ Cấp
Ý nghĩa:Bổ sung nước, bù nước
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / する動詞
Ví dụ thực tế:
食事中も定期的に水分補給を促し、誤嚥に注意しましょう。
🔹 Hãy thường xuyên khuyến khích bổ sung nước trong bữa ăn và chú ý tránh sặc.#222好き嫌い
すききらい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Hảo Hiềm
Ý nghĩa:Kén ăn, sở thích và ghét (đồ ăn)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
患者様の好き嫌いを事前に確認し、献立に反映させることが大切です。
🔹 Việc xác nhận trước sở thích ăn uống của bệnh nhân và phản ánh vào thực đơn là rất quan trọng.#223スプーン介助
スプーンかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:(Không có Hán Việt cho スプーン) Giới Trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ ăn bằng thìa, đút ăn bằng thìa
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / する動詞
Ví dụ thực tế:
自分で食事が難しい方には、看護師がスプーン介助を行います。
🔹 Đối với những người khó tự ăn, điều dưỡng sẽ thực hiện hỗ trợ ăn bằng thìa.#224触れ合い
ふれあい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Xúc Hợp
Ý nghĩa:Sự giao tiếp, sự tiếp xúc (thân mật), sự tương tác
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園での散歩は、利用者様との触れ合いを深める貴重な機会です。
🔹 Việc đi dạo trong công viên là cơ hội quý giá để thắt chặt sự tương tác với người sử dụng dịch vụ.#225服装
ふくそう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Phục Trang
Ý nghĩa:Trang phục, quần áo
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園に外出する際は、季節に応じた適切な服装を選びましょう。
🔹 Khi ra ngoài công viên, hãy chọn trang phục phù hợp với mùa.#226ふらつき
ふらつき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Ý nghĩa:Sự loạng choạng, sự không vững, sự chao đảo, sự chóng mặt
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園の石畳では、車椅子がふらつきやすいので注意が必要です。
🔹 Trên lối lát đá của công viên, xe lăn dễ bị loạng choạng nên cần chú ý.#227蓮華
れんげ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Liên Hoa
Ý nghĩa:Thìa sứ, thìa canh (thìa có lòng sâu, thường dùng ăn súp, cháo, mì)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
嚥下能力が低い患者さんには、蓮華で一口ずつ食事を提供しましょう。
🔹 Với bệnh nhân có khả năng nuốt kém, hãy dùng thìa sứ (蓮華) cho ăn từng muỗng một.#228刻み食
きざみしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Khắc Thực
Ý nghĩa:Thức ăn được cắt nhỏ thành miếng vừa ăn, dễ nhai và nuốt, dành cho người khó nhai hoặc nuốt.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
歯が悪い利用者様には、刻み食を提供しています。
🔹 Chúng tôi cung cấp thức ăn cắt nhỏ cho người sử dụng có vấn đề về răng.#229ぬるま湯
ぬるまゆ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:(Không có Hán Việt trực tiếp cho "ぬるま") Thang
Ý nghĩa:Nước ấm vừa, nước ấm (không quá nóng, không quá lạnh)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
ご利用者の入浴時は、ぬるま湯で体を洗い、急な温度変化に注意しましょう。
🔹 Khi hỗ trợ người sử dụng tắm, hãy rửa cơ thể bằng nước ấm vừa và chú ý đến sự thay đổi nhiệt độ đột ngột.#230保湿
ほしつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Bảo Thấp (保: bảo vệ, giữ gìn, 湿: ẩm ướt)
Ý nghĩa:Giữ ẩm, dưỡng ẩm
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
入浴後は、肌の乾燥を防ぐために全身に保湿剤を塗ります。
🔹 Sau khi tắm, thoa kem dưỡng ẩm toàn thân để ngăn ngừa da khô.#231拭き取り
ふきとり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thức Thủ
Ý nghĩa:Việc lau khô, làm sạch; lau chùi.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴後は、体を丁寧に拭き取り、湯冷めしないように注意しましょう。
🔹 Sau khi tắm, hãy lau khô cơ thể cẩn thận và chú ý không để bị cảm lạnh.#232不快感
ふかいかん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Bất Khoái Cảm
Ý nghĩa:Cảm giác khó chịu, không thoải mái.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴中に不快感がないか、常に利用者の表情を確認してください。
🔹 Trong khi tắm, hãy luôn kiểm tra biểu cảm của người sử dụng dịch vụ xem họ có cảm thấy khó chịu không.#233風呂場
ふろば
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Phong Lữ Trường
Ý nghĩa:Phòng tắm, khu vực tắm.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
風呂場は滑りやすいので、手すりを使って安全に移動しましょう。
🔹 Phòng tắm dễ trơn trượt, vì vậy hãy sử dụng tay vịn để di chuyển an toàn.#234扶助
ふじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Phù Trợ
Ý nghĩa:Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự phù trợ.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (cũng có thể dùng 扶助する như động từ nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
入浴の際は、安全確保のために介助者の扶助が不可欠です。
🔹 Khi tắm, sự hỗ trợ của người chăm sóc là không thể thiếu để đảm bảo an toàn.#235固形物
こけいぶつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Cố Hình Vật
Ý nghĩa:Vật thể rắn, thức ăn đặc.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
嚥下機能が低下したご利用者には、固形物の摂取が難しい場合があります。
🔹 Đối với người sử dụng dịch vụ có chức năng nuốt suy giảm, việc ăn thức ăn đặc có thể khó khăn.#236献立
こんだて
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Hiến Lập
Ý nghĩa:Thực đơn, danh sách món ăn.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
今日の夕食の献立は何ですか。
🔹 Thực đơn bữa tối hôm nay là gì?#237口腔体操
こうくうたいそう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Khẩu Khoang Thể Dục
Ý nghĩa:Bài tập miệng, bài tập vận động khoang miệng (để cải thiện chức năng nuốt, phát âm)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
食事の前に口腔体操を行うことで、唾液の分泌が促進され、嚥下がスムーズになります。
🔹 Thực hiện bài tập miệng trước bữa ăn giúp thúc đẩy tiết nước bọt và việc nuốt trở nên dễ dàng hơn.#238誤嚥性肺炎
ごえんせいはいえん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Ngộ Yến Tính Phế Viêm
Ý nghĩa:Viêm phổi do hít sặc (viêm phổi do thức ăn/nước uống đi nhầm vào phổi)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
高齢者に多い誤嚥性肺炎は、命に関わることもある重篤な合併症です。
🔹 Viêm phổi do hít sặc, thường gặp ở người cao tuổi, là một biến chứng nghiêm trọng có thể đe dọa tính mạng.#239圧瘡
あつしょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Áp Sang
Ý nghĩa:Loét do tì đè, loét ép (bedsores, pressure ulcer).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間巡視時に、仙骨部に圧瘡の初期兆候がないか確認しました。
🔹 Khi tuần tra ban đêm, tôi đã kiểm tra xem có dấu hiệu ban đầu của loét do tì đè ở vùng xương cùng không.#240シャワー椅子
シャワーいす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Ỷ Tử
Ý nghĩa:Ghế tắm (ghế chuyên dụng trong phòng tắm, có thể dùng khi hỗ trợ người cao tuổi)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
シャワー椅子に座ってゆっくり体を洗いましょうか。
🔹 Chúng ta ngồi vào ghế tắm và từ từ rửa người nhé?#241脱衣所
だついじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thoát Y Sở
Ý nghĩa:Phòng thay đồ, khu vực thay quần áo (trước và sau khi tắm)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
脱衣所で滑らないように、足元に気を付けてください。
🔹 Xin hãy cẩn thận dưới chân để không bị trượt ngã ở phòng thay đồ.#242治療食
ちりょうしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Trị liệu thực
Ý nghĩa:Chế độ ăn điều trị, thức ăn trị liệu (thức ăn được chuẩn bị đặc biệt cho người bệnh theo chỉ định y tế)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
医師の指示に基づき、〇〇さんの今日の昼食は治療食に変更します。
🔹 Dựa trên chỉ định của bác sĩ, bữa trưa hôm nay của ông/bà OOO sẽ được thay đổi thành chế độ ăn điều trị.#243注入食
ちゅうにゅうしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Chú nhập thực
Ý nghĩa:Thức ăn bơm/truyền (thức ăn dạng lỏng được đưa trực tiếp vào dạ dày hoặc ruột qua ống thông)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
患者さんの胃ろうから、定時に注入食をゆっくりと入れてください。
🔹 Xin hãy từ từ bơm thức ăn vào ống thông dạ dày của bệnh nhân đúng giờ.#244嚥下障害
えんげしょうがい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Yến hạ chướng ngại
Ý nghĩa:Rối loạn nuốt, khó nuốt (tình trạng khó khăn khi nuốt thức ăn hoặc chất lỏng)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
嚥下障害のある利用者には、とろみをつけた食事を提供します。
🔹 Đối với người sử dụng có rối loạn nuốt, chúng tôi sẽ cung cấp bữa ăn đã được làm đặc.#245咀嚼
そしゃく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Tỏ Tước
Ý nghĩa:Nhai; hành động nhai thức ăn.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
食事をよく咀嚼することは、消化を助け、満腹感を得るために重要です。
🔹 Việc nhai kỹ thức ăn rất quan trọng để hỗ trợ tiêu hóa và cảm thấy no.#246体位
たいい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Thể Vị
Ý nghĩa:Tư thế cơ thể (đặc biệt trong y tế, khi nằm, ngồi...).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
誤嚥を防ぐために、食事中は適切な体位を保持することが重要です。
🔹 Để phòng tránh sặc, việc duy trì tư thế cơ thể phù hợp trong bữa ăn là rất quan trọng.#247夜間せん妄
やかんせんもう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Dạ gian sương vọng
Ý nghĩa:Mê sảng ban đêm, tình trạng rối loạn ý thức cấp tính xuất hiện hoặc nặng hơn vào ban đêm
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
深夜に夜間せん妄を発症し、大声で叫ぶ行為が見られました。
🔹 Giữa đêm, bệnh nhân phát bệnh mê sảng ban đêm và có hành vi la hét lớn tiếng.#248丸呑み
まるのみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Hoàn Thôn
Ý nghĩa:Nuốt chửng, nuốt vội mà không nhai kỹ.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / Động từ nhóm 3 (丸呑みする)
Ví dụ thực tế:
高齢者が食べ物を丸呑みしないよう、一口ずつ見守ることが重要です。
🔹 Điều quan trọng là phải theo dõi từng miếng ăn để người cao tuổi không nuốt chửng thức ăn.#249満腹感
まんぷくかん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Mãn Phúc Cảm
Ý nghĩa:Cảm giác no bụng, cảm giác đã ăn đủ.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
高齢者は満腹感を得やすいので、少量で栄養価の高い食事を提供することが望ましいです。
🔹 Người cao tuổi dễ có cảm giác no, vì vậy nên cung cấp bữa ăn nhỏ nhưng giàu dinh dưỡng.#250半身浴
はんしんよく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Bán Thân Dục
Ý nghĩa:Tắm nửa người, ngâm nửa người (phương pháp tắm chỉ ngâm từ phần ngực trở xuống trong bồn nước nóng, thường dùng cho người cao tuổi hoặc người yếu sức để giảm gánh nặng cho tim và cơ thể).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
心臓に負担をかけないよう、今日は半身浴にしましょう。
🔹 Để không gây gánh nặng cho tim, hôm nay chúng ta hãy tắm nửa người nhé.#251肌着
はだぎ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Cơ Trứ (quần áo lót/trong)
Ý nghĩa:Quần áo lót, áo lót trong (áo hoặc quần mặc bên trong, tiếp xúc trực tiếp với da, thường là đồ cotton mỏng).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴前には、まず肌着を脱ぐお手伝いをします。
🔹 Trước khi tắm, trước tiên chúng tôi giúp cởi quần áo lót.#252発汗
はっかん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Phát Hãn
Ý nghĩa:Sự đổ mồ hôi, tiết mồ hôi. Trong ngữ cảnh điều dưỡng, việc quan sát tình trạng đổ mồ hôi của người được chăm sóc trong và sau khi tắm là quan trọng để đánh giá thân nhiệt và tình trạng sức khỏe.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する (発汗する)
Ví dụ thực tế:
湯温が高いと発汗量が増え、脱水症状になる可能性があるので注意が必要です。
🔹 Nếu nhiệt độ nước quá cao, lượng mồ hôi sẽ tăng lên và có nguy cơ bị mất nước, cần chú ý.#253日向ぼっこ
ひなたぼっこ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Nhật Hướng
Ý nghĩa:Tắm nắng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
公園で日向ぼっこをすると、気分がリフレッシュしますね。
🔹 Tắm nắng ở công viên giúp tinh thần sảng khoái hơn nhỉ.#254膝掛け
ひざかけ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Tất Quải (Gối Kê)
Ý nghĩa:Khăn đắp đầu gối
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
外は少し肌寒いので、利用者さんのひざ掛けを用意してください。
🔹 Bên ngoài hơi se lạnh, hãy chuẩn bị khăn đắp đầu gối cho người sử dụng nhé.#255気分転換
きぶんてんかん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Khí Phân Chuyển Hoán
Ý nghĩa:Thay đổi không khí, giải tỏa căng thẳng, đổi gió
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, する Động từ
Ví dụ thực tế:
定期的に外出して気分転換を図ることは、利用者さんの精神的な健康に良い影響を与えます。
🔹 Thường xuyên ra ngoài để thay đổi không khí có ảnh hưởng tốt đến sức khỏe tinh thần của người sử dụng.#256差し湯
さしゆ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Sai Thang
Ý nghĩa:Thêm nước nóng (vào bồn tắm để điều chỉnh nhiệt độ).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
ご利用者さんの安全のため、必ず差し湯をする前に湯温を確認してください。
🔹 Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng, hãy chắc chắn kiểm tra nhiệt độ nước trước khi thêm nước nóng.#257座位
ざい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Tọa Vị
Ý nghĩa:Tư thế ngồi.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
シャワーチェアに座って、座位で洗髪を行います。
🔹 Ngồi trên ghế tắm vòi sen, chúng ta sẽ gội đầu ở tư thế ngồi.#258摩る
さする
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Ma
Ý nghĩa:Xoa bóp nhẹ nhàng, vuốt ve, chà nhẹ (trong ngữ cảnh tắm: chà nhẹ cơ thể để làm sạch hoặc làm khô).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1
Ví dụ thực tế:
タオルで優しく体をさすって水分を拭き取ります。
🔹 Dùng khăn lau nhẹ nhàng cơ thể để thấm khô nước.#259ゼリー食
ぜりーしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Ý nghĩa:Thức ăn dạng thạch/gel (dành cho người khó nhai nuốt). Là một loại thức ăn điều chỉnh dễ nuốt.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
嚥下障害のある利用者様には、誤嚥防止のためにゼリー食を提供します。
🔹 Đối với người sử dụng dịch vụ gặp khó khăn khi nuốt, chúng tôi cung cấp thức ăn dạng thạch để ngăn ngừa sặc.#260なだらか
なだらか
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:N/A
Ý nghĩa:Thoai thoải, êm ả, không gồ ghề, dốc nhẹ.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
公園にはなだらかな坂道が多く、車椅子でも安心して散歩できます。
🔹 Trong công viên có nhiều đoạn dốc thoai thoải, nên có thể yên tâm đi dạo bằng xe lăn.#261滑らか
なめらか
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Hoạt
Ý nghĩa:Trơn tru, mượt mà, suôn sẻ, không gồ ghề.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
公園の散歩道は滑らかな舗装がされており、車椅子での移動も快適です。
🔹 Đường đi dạo trong công viên được lát nhựa trơn tru, việc di chuyển bằng xe lăn cũng thoải mái.#262低血糖
ていけっとう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Đê Huyết Đường
Ý nghĩa:Hạ đường huyết, đường huyết thấp.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、〇〇様の低血糖症状がみられたため、すぐにブドウ糖を摂取してもらった。
🔹 Trong đêm, bệnh nhân OOO có triệu chứng hạ đường huyết, nên đã được uống đường glucose ngay lập tức.#263定時巡視
ていじじゅんし
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Định Thời Tuần Thị
Ý nghĩa:Tuần tra định kỳ, kiểm tra định kỳ (theo giờ cố định).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する (する動詞)
Ví dụ thực tế:
深夜0時の定時巡視では、特に異常は認められなかった。
🔹 Trong lần tuần tra định kỳ lúc 0 giờ đêm, không phát hiện thấy bất kỳ bất thường nào.#264寝巻 / 寝間着
ねまき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Tẩm Quyển / Tẩm Gian Trứ
Ý nghĩa:Quần áo ngủ, đồ mặc khi đi ngủ (đặc biệt trong bối cảnh điều dưỡng là đồ mặc sau khi tắm hoặc trước khi đi ngủ, thường dùng loại dễ thay).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴後、濡れないように新しいねまきに着替えましょうか。
🔹 Sau khi tắm, chúng ta thay bộ đồ ngủ mới để không bị ướt nhé?#265更衣
こうい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Canh Y
Ý nghĩa:Thay quần áo.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴前後の更衣介助は、ご利用者のプライバシーに配慮して行います。
🔹 Việc hỗ trợ thay quần áo trước và sau khi tắm được thực hiện có cân nhắc đến sự riêng tư của người sử dụng.#266お粥
おかゆ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Chu chúc (cháo)
Ý nghĩa:Cháo loãng (thường dùng cho người bệnh, người già, trẻ nhỏ do dễ tiêu hóa).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
患者さんが食べやすいように、お粥を準備しましょう。
🔹 Hãy chuẩn bị cháo để bệnh nhân dễ ăn hơn.#267配膳
はいぜん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Phối thiện (phân phát bữa ăn)
Ý nghĩa:Việc sắp xếp, chuẩn bị và phục vụ các bữa ăn (trên khay hoặc bàn ăn).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
朝食の配膳は、7時から開始します。
🔹 Việc phục vụ bữa sáng sẽ bắt đầu từ 7 giờ.#268食形態
しょくけいたい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Hán Việt / Cấu trúc:Thực Hình Thái
Ý nghĩa:Dạng thức ăn (hình thái, kết cấu của thức ăn phù hợp với khả năng ăn nhai, nuốt của người bệnh)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
利用者の嚥下機能に合わせて、適切な食形態を選択することが重要です。
🔹 Điều quan trọng là phải chọn dạng thức ăn phù hợp với chức năng nuốt của người sử dụng dịch vụ.#269飲み込み
のみこみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 49
Ý nghĩa:Sự nuốt, khả năng nuốt (danh từ hóa từ động từ 飲み込む)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
このゼリーは、高齢者でも飲み込みやすいように作られています。
🔹 Thạch này được làm ra để ngay cả người cao tuổi cũng dễ nuốt.#270呼びかけ
よびかけ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Hô quải
Ý nghĩa:Lời gọi, sự bắt chuyện, sự kêu gọi
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園を散歩中、利用者様に定期的に**呼びかけ**て、気分や体調の変化を確認します。
🔹 Khi đi dạo trong công viên, thường xuyên **gọi hỏi** người sử dụng để kiểm tra tâm trạng và sự thay đổi thể trạng của họ.#271余暇
よか
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Dư hạ
Ý nghĩa:Thời gian rảnh rỗi, thời gian giải trí
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園での車椅子散歩は、利用者様にとって心身のリフレッシュとなる大切な**余暇**活動の一つです。
🔹 Việc đi dạo bằng xe lăn trong công viên là một trong những hoạt động **giải trí** quan trọng giúp người sử dụng thư giãn cả về thể chất lẫn tinh thần.#272せん妄
せんもう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Mê sảng
Ý nghĩa:Mê sảng, sảng. Tình trạng rối loạn ý thức cấp tính, thường gặp ở người cao tuổi, có thể xuất hiện vào ban đêm.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、〇〇様がせん妄状態になられ、落ち着きがないご様子でした。
🔹 Vào ban đêm, ông/bà 〇〇 rơi vào trạng thái mê sảng và có vẻ không yên tĩnh.#273摂取量
せっしゅりょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Nhiếp thủ lượng
Ý nghĩa:Lượng hấp thu, lượng ăn uống/dung nạp (ví dụ: thực phẩm, nước).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間の水分摂取量が少なかったため、朝食時に追加で経口補水液を提供しました。
🔹 Vì lượng nước hấp thu vào ban đêm ít nên chúng tôi đã cung cấp thêm dung dịch bù nước đường uống vào bữa sáng.#274点滴
てんてき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Điểm tích
Ý nghĩa:Truyền dịch, tiêm truyền tĩnh mạch; giọt nhỏ (nước).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
深夜に点滴の滴下速度が遅くなっていたため、調整しました。
🔹 Vào đêm khuya, tốc độ nhỏ giọt của dịch truyền bị chậm nên tôi đã điều chỉnh.#275定時巡回
ていじじゅんかい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Định thời tuần hồi
Ý nghĩa:Tuần tra định kỳ, đi kiểm tra theo giờ định sẵn.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
夜間の定時巡回時に、〇〇様の呼吸状態に異変がないか確認しました。
🔹 Trong lúc tuần tra định kỳ ban đêm, tôi đã kiểm tra xem tình trạng hô hấp của ông/bà 〇〇 có gì bất thường không.#276低栄養
ていえいよう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Đê dinh dưỡng
Ý nghĩa:Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、〇〇様の低栄養状態を考慮し、追加の栄養補助食品を提供しました。
🔹 Ban đêm, xem xét tình trạng suy dinh dưỡng của ông/bà 〇〇, tôi đã cung cấp thêm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.#277側臥位
そくがい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Trắc Ngọa Vị
Ý nghĩa:Tư thế nằm nghiêng (một trong những tư thế cơ bản để ngăn ngừa loét do tì đè).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
深夜0時に〇〇様の体位を右側臥位に変換しました。
🔹 Đã thay đổi tư thế cho ông/bà OOO sang nằm nghiêng bên phải vào lúc 0 giờ đêm.#278違和感
いわかん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Vi Hòa Cảm
Ý nghĩa:Cảm giác khó chịu, không thoải mái, không tự nhiên, có gì đó sai sai
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
食事中に何か違和感があったら、遠慮なく教えてください。
🔹 Nếu có bất kỳ cảm giác khó chịu nào trong khi ăn, xin đừng ngần ngại cho tôi biết.#279車椅子操作
くるまいすそうさ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Xa ỷ thao tác
Ý nghĩa:Thao tác/vận hành xe lăn.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru
Ví dụ thực tế:
公園での散歩中、でこぼこ道でも安全に車椅子操作できるよう、事前に練習しました。
🔹 Trong lúc đi dạo ở công viên, tôi đã luyện tập trước để có thể thao tác xe lăn an toàn ngay cả trên đường gồ ghề.#280利用者様
りようしゃさま
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Lợi dụng giả dạng
Ý nghĩa:Quý khách, người được chăm sóc, người sử dụng dịch vụ (cách gọi trang trọng trong điều dưỡng).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園で利用者様と桜を見ながら、楽しい時間を過ごしました。
🔹 Tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ngắm hoa anh đào cùng quý khách ở công viên.#281悪心
おしん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Ác Tâm
Ý nghĩa:Buồn nôn (thuật ngữ y học)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
午前3時頃、患者様から悪心を訴えられました。
🔹 Khoảng 3 giờ sáng, bệnh nhân đã than phiền về tình trạng buồn nôn.#282安楽
あんらく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:An Lạc
Ý nghĩa:Thoải mái, dễ chịu, an nhàn, không đau đớn (thường dùng trong ngữ cảnh chăm sóc, đặc biệt là chăm sóc cuối đời)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Tính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
夜間は、〇〇様が安楽に過ごせるよう体位変換と疼痛コントロールを行いました。
🔹 Trong đêm, chúng tôi đã thực hiện thay đổi tư thế và kiểm soát cơn đau để ông/bà OOO có thể trải qua một cách thoải mái.#283意識レベル
いしきレベル
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Ý Thức Level
Ý nghĩa:Mức độ ý thức
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間の巡回時、患者様の意識レベルに変化がないことを確認しました。
🔹 Khi tuần tra đêm, chúng tôi đã xác nhận không có sự thay đổi về mức độ ý thức của bệnh nhân.#284付き添い
つきそい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Phó Thiêm
Ý nghĩa:Sự đi cùng, việc hộ tống/tháp tùng; người đi kèm/hộ tống (đặc biệt trong ngữ cảnh chăm sóc, y tế, an toàn)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
車椅子での散歩には、安全のため必ず**付き添い**が必要です。
🔹 Khi đi dạo bằng xe lăn, để đảm bảo an toàn, nhất định phải có người **đi kèm**.#285体調変化
たいちょうへんか
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Thể Điều Biến Hóa
Ý nghĩa:Sự thay đổi về tình trạng sức khỏe, diễn biến sức khỏe.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
散歩中は、利用者の体調変化に注意し、顔色や表情をよく観察してください。
🔹 Trong lúc đi dạo, hãy chú ý đến sự thay đổi về tình trạng sức khỏe của người sử dụng và quan sát kỹ sắc mặt, biểu cảm của họ.#286非常ベル
ひじょうベル
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Phi Thường Bell
Ý nghĩa:Chuông báo động khẩn cấp (dùng để gọi trợ giúp trong trường hợp khẩn cấp, thường được lắp đặt cạnh giường bệnh hoặc trong nhà vệ sinh).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
午前3時、B様が非常ベルを押され、駆けつけると胸の痛みを訴えていました。
🔹 Lúc 3 giờ sáng, ông B đã bấm chuông báo động khẩn cấp, khi tôi chạy đến thì ông ấy than đau ngực.#287表情
ひょうじょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Biểu Tình
Ý nghĩa:Biểu cảm khuôn mặt, sắc mặt (thể hiện cảm xúc, tình trạng sức khỏe của người bệnh).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
C様は夜間を通して苦痛に満ちた表情をされていました。
🔹 Suốt đêm, bà C có biểu cảm khuôn mặt đầy đau đớn.#288頻尿
ひんにょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Tần Niệu
Ý nghĩa:Tiểu đêm nhiều lần, đi tiểu thường xuyên (là một tình trạng cần ghi lại trong báo cáo ca đêm để đánh giá chất lượng giấc ngủ và tình trạng bài tiết).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
D様は夜間頻尿のため、3回トイレ誘導しました。
🔹 Do ông D bị tiểu đêm nhiều lần, tôi đã hỗ trợ ông ấy đi vệ sinh 3 lần.#289とろみ
とろみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:N/A
Ý nghĩa:Độ sệt, độ đặc; chất làm sệt/đặc (thức ăn, đồ uống)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
水分による誤嚥を防ぐため、お茶にとろみをつけて提供します。
🔹 Để phòng ngừa sặc do nước, chúng tôi sẽ cho chất làm sệt vào trà và phục vụ.#290副食
ふくしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:PHÓ THỰC
Ý nghĩa:Món phụ, món ăn kèm (không phải món chính như cơm).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
今日の副食は、ほうれん草のおひたしと魚の煮付けです。
🔹 Món phụ hôm nay là rau chân vịt luộc và cá kho.#291不随意運動
ふずいいうんどう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:BẤT TÙY Ý VẬN ĐỘNG
Ý nghĩa:Cử động không chủ ý, vận động ngoài ý muốn (trong y học).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
不随意運動のある利用者様には、食事介助時にスプーンの持ち方や口への運び方に細心の注意が必要です。
🔹 Đối với người sử dụng dịch vụ có cử động không chủ ý, cần đặc biệt chú ý đến cách cầm thìa và đưa thức ăn vào miệng khi hỗ trợ ăn uống.#292汚れ
よごれ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Dơ bẩn / Vết bẩn
Ý nghĩa:Vết bẩn, sự dơ bẩn (trên cơ thể, quần áo). Trong điều dưỡng: các chất bẩn trên da cần được làm sạch để duy trì vệ sinh và phòng ngừa nhiễm trùng.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
ご利用者様の体の汚れを丁寧に洗い流します。
🔹 Chúng tôi sẽ nhẹ nhàng rửa sạch các vết bẩn trên cơ thể khách hàng.#293軟膏
なんこう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Nhuyễn Cao
Ý nghĩa:Thuốc mỡ, kem bôi đặc trị (thường dùng để dưỡng da, trị khô nẻ, viêm da, hoặc phòng chống loét tì đè cho người cao tuổi sau khi tắm).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴後は、肌の乾燥や褥瘡予防のために軟膏を丁寧に塗布します。
🔹 Sau khi tắm, thoa thuốc mỡ cẩn thận để phòng ngừa da khô và loét tì đè.#294撫でる
なでる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Vô (vuốt ve)
Ý nghĩa:Vuốt ve, xoa nhẹ, xoa bóp nhẹ nhàng (thường dùng khi vệ sinh, lau rửa cơ thể người cao tuổi một cách dịu dàng để tránh làm tổn thương da và tạo cảm giác thoải mái).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2
Ví dụ thực tế:
洗体時には、ご利用者様の身体を優しく撫でるように洗い、皮膚への刺激を最小限に抑えます。
🔹 Khi tắm rửa, hãy rửa cơ thể của người dùng một cách nhẹ nhàng như vuốt ve để giảm thiểu kích ứng da.#295流れ落ちる
ながれおちる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Lưu Lạc (rơi chảy)
Ý nghĩa:Chảy xuống, chảy đi, trôi xuống (nước, chất lỏng, bọt xà phòng). Đặc biệt dùng trong ngữ cảnh tắm rửa để mô tả nước xả trôi chất bẩn, xà phòng.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2
Ví dụ thực tế:
シャワーで石鹸の泡が体に沿ってきれいに流れ落ちるのを確認しましょう。
🔹 Hãy xác nhận bọt xà phòng đã chảy sạch dọc theo cơ thể bằng vòi sen.#296馴染む
なじむ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Đàm (thân thuộc, quen thuộc)
Ý nghĩa:Hòa quyện, thấm vào, thích nghi, quen thuộc (trong ngữ cảnh tắm rửa/chăm sóc da, thường dùng để chỉ kem dưỡng thấm đều vào da, hoặc cơ thể dần quen với nhiệt độ nước).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1
Ví dụ thực tế:
保湿クリームは、手のひらで少し温めてから肌に塗ると、より馴染みやすくなります。
🔹 Kem dưỡng ẩm, sau khi làm ấm một chút trong lòng bàn tay rồi thoa lên da, sẽ dễ thấm hơn.#297付きっ切り
つきっきり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Không có
Ý nghĩa:Luôn ở bên cạnh, túc trực liên tục; không rời mắt khỏi, chăm sóc sát sao.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / Trạng thái (Phó từ khi dùng với 〜で)
Ví dụ thực tế:
高齢者が食事中に誤嚥しないよう、看護師が付きっきりで見ていた。
🔹 Để người cao tuổi không bị sặc trong bữa ăn, điều dưỡng viên đã túc trực sát sao.#298潰す
つぶす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Quỹ
Ý nghĩa:Nghiền nát, làm dập, làm bẹp (trong ngữ cảnh bữa ăn: nghiền, làm nhuyễn thức ăn); làm hỏng, phá hủy.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1, Tha động từ
Ví dụ thực tế:
嚥下困難な患者さんのために、野菜を柔らかく煮てから潰して提供します。
🔹 Để phục vụ bệnh nhân khó nuốt, chúng tôi sẽ hầm mềm rau củ rồi nghiền nát để cung cấp.#299濯ぐ
すすぐ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Trạc
Ý nghĩa:Xả, tráng (rửa sạch xà phòng, bụi bẩn bằng nước).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1 (Godan)
Ví dụ thực tế:
シャンプーの泡が残らないように、しっかり髪を濯いでください。
🔹 Vui lòng xả tóc thật kỹ để không còn bọt dầu gội.#300素肌
すはだ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Tố cơ
Ý nghĩa:Làn da trần, da tự nhiên không che đậy quần áo hoặc không trang điểm.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴前に、ご利用者様の素肌の状態を観察しましょう。
🔹 Trước khi tắm, hãy quan sát tình trạng da trần của người sử dụng dịch vụ.#301隅々
すみずみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Ngu ngu
Ý nghĩa:Mọi ngóc ngách, khắp mọi nơi (thường dùng để chỉ sự kỹ lưỡng, toàn diện).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / Trạng từ
Ví dụ thực tế:
体の隅々まで丁寧に洗い、清潔に保ちましょう。
🔹 Hãy rửa sạch cẩn thận mọi ngóc ngách trên cơ thể để giữ vệ sinh.#302路面
ろめん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 74
Hán Việt / Cấu trúc:Lộ Diện (mặt đường)
Ý nghĩa:Mặt đường, bề mặt đường. Chỉ trạng thái bề mặt của con đường hoặc lối đi.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園の路面が濡れているので、車椅子の走行には十分注意してください。
🔹 Vì mặt đường công viên bị ướt, hãy hết sức cẩn thận khi đẩy xe lăn.#303声掛け
こえかけ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Thanh Quải
Ý nghĩa:Hành động nói chuyện, gọi hỏi, nhắc nhở để giao tiếp, trấn an hoặc hướng dẫn người được chăm sóc.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / Động từ nhóm 3 (声かけする)
Ví dụ thực tế:
公園の景色を見ながら、利用者様に声かけをして会話を楽しみましょう。
🔹 Vừa ngắm cảnh công viên, vừa trò chuyện với người sử dụng để tận hưởng cuộc nói chuyện.#304安眠
あんみん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:An Miên
Ý nghĩa:Giấc ngủ ngon, ngủ yên giấc.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
夜間巡視では、多くの入居者様が**安眠**されていることを確認しました。
🔹 Trong quá trình tuần tra ban đêm, tôi đã xác nhận rằng nhiều cư dân đang có **giấc ngủ ngon**.#305悪臭
あくしゅう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Ác Xú
Ý nghĩa:Mùi hôi, mùi khó chịu.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、居室から**悪臭**が漂ってきたため、排泄物の確認を行いました。
🔹 Ban đêm, do có **mùi hôi** thoát ra từ phòng, tôi đã kiểm tra chất thải.#306散歩介助
さんぽかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Tán bộ giới trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ (người cao tuổi/bệnh nhân) đi dạo, đi bộ; trợ giúp dạo chơi
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
今日は天気が良いので、公園で散歩介助をしましょう。
🔹 Hôm nay trời đẹp nên chúng ta hãy hỗ trợ người bệnh đi dạo ở công viên nhé.#307ブレーキ操作
ブレーキそうさ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Thao tác phanh
Ý nghĩa:Thao tác (sử dụng) phanh (của xe lăn, xe đạp, v.v.)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
坂道で車椅子を押す際は、必ずブレーキ操作をマスターしてください。
🔹 Khi đẩy xe lăn xuống dốc, nhất định phải thành thạo thao tác phanh.#308寝巻き
ねまき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Tẩm Quyển
Ý nghĩa:Quần áo ngủ, đồ ngủ (dùng khi ngủ hoặc sau khi tắm).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴後、清潔な寝巻きに着替える介助を行いました。
🔹 Sau khi tắm, tôi đã hỗ trợ cụ thay sang đồ ngủ sạch.#309痰
たん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Đàm
Ý nghĩa:Đờm, đàm (chất nhầy đường hô hấp)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間巡視時、利用者様の痰の絡みがひどく、呼吸が苦しそうでした。
🔹 Trong lúc tuần tra đêm, đờm của bệnh nhân bị dính nhiều, trông có vẻ khó thở.#310すり傷
すりきず
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Sát Thương
Ý nghĩa:Vết trầy xước, vết xây xát
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜中に〇〇さんが転倒し、右ひざに軽いすり傷ができていました。
🔹 Ông/bà 〇〇 đã bị ngã vào giữa đêm và có một vết trầy xước nhẹ ở đầu gối phải.#311息抜き
いきぬき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Không có Hán Việt tương ứng trực tiếp
Ý nghĩa:Thư giãn, nghỉ ngơi, giải tỏa căng thẳng (nghĩa đen: hít thở, xả hơi).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する (động từ nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
公園への車椅子での散歩は、利用者にとって良い息抜きになります。
🔹 Việc đi dạo công viên bằng xe lăn sẽ là sự thư giãn tốt cho người sử dụng.#312利用者
りようしゃ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Lợi Dụng Giả
Ý nghĩa:Người sử dụng (trong ngữ cảnh điều dưỡng, là người được chăm sóc, bệnh nhân/người cao tuổi sử dụng dịch vụ/cơ sở vật chất).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園で散歩する際、利用者の体調を常に確認してください。
🔹 Khi đi dạo trong công viên, hãy luôn kiểm tra tình trạng sức khỏe của người được chăm sóc.#313睡眠状態
すいみんじょうたい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Thụy Miên Trạng Thái
Ý nghĩa:Tình trạng giấc ngủ, trạng thái ngủ
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
今朝のAさんの睡眠状態は安定しており、穏やかに過ごされました。
🔹 Tình trạng giấc ngủ của ông A sáng nay ổn định, ông đã trải qua một đêm yên bình.#314水分摂取
すいぶんせっしゅ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Thủy Phân Nhiếp Thủ
Ý nghĩa:Việc uống nước, lượng nước nạp vào cơ thể, sự thu nạp chất lỏng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、自力での水分摂取が難しかったため、介助にて200ml摂取されました。
🔹 Ban đêm, do khó tự uống nước, bệnh nhân đã được hỗ trợ uống 200ml.#315ずり落ちる
ずりおちる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Ý nghĩa:Trượt xuống, tuột xuống (thường là từ giường, ghế, do mất thăng bằng hoặc yếu sức)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2 (Tự động từ)
Ví dụ thực tế:
深夜、ベッドサイドセンサーが反応し、Aさんがベッドからずり落ちそうになっているのを発見しました。
🔹 Vào giữa đêm, cảm biến ở cạnh giường báo động và tôi phát hiện ông A suýt bị trượt khỏi giường.#316ずらす
ずらす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Ý nghĩa:Dịch chuyển, xê dịch, di chuyển nhẹ (vị trí của vật gì đó hoặc cơ thể)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1 (Tha động từ)
Ví dụ thực tế:
褥瘡予防のため、2時間ごとに体位をずらす介助を行っています。
🔹 Để phòng ngừa loét tì đè, tôi hỗ trợ thay đổi tư thế mỗi 2 giờ.#317状態変化
じょうたいへんか
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Trạng thái biến hóa
Ý nghĩa:Thay đổi tình trạng (sức khỏe)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間、利用者様の呼吸状態に状態変化が見られました。
🔹 Trong ca đêm, tình trạng hô hấp của người dùng đã có sự thay đổi.#318夜間巡回
やかんじゅんかい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Dạ gian tuần hồi
Ý nghĩa:Tuần tra/kiểm tra ban đêm; đi thăm khám/kiểm tra định kỳ vào ban đêm.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
定時の夜間巡回で、利用者様の体位変換を行いました。
🔹 Trong đợt tuần tra ban đêm định kỳ, tôi đã thực hiện thay đổi tư thế cho người dùng.#319入浴着
にゅうよくぎ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Nhập Dục Trứ
Ý nghĩa:Áo tắm (dành cho người bệnh/người cần chăm sóc, để giữ kín đáo, đảm bảo sự riêng tư)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
女性の利用者様には、入浴着をご用意しております。
🔹 Chúng tôi có chuẩn bị áo tắm chuyên dụng cho khách hàng nữ.#320入浴用車椅子
にゅうよくようくるまいす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Nhập Dục Dụng Xa Y
Ý nghĩa:Xe lăn dùng cho việc tắm rửa (có khả năng chống nước, chịu ẩm)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
自分で立ち上がれない方は、入浴用車椅子で浴室へ移動します。
🔹 Những người không thể tự đứng dậy sẽ di chuyển vào phòng tắm bằng xe lăn chuyên dụng cho việc tắm.#321入念に
にゅうねんに
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Nhập Niệm
Ý nghĩa:Một cách kỹ lưỡng, cẩn thận, chu đáo
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Phó từ (Trạng từ)
Ví dụ thực tế:
利用者様の体を温めながら、入念に洗髪を行います。
🔹 Vừa làm ấm cơ thể khách hàng, vừa gội đầu một cách kỹ lưỡng.#322体温
たいおん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Thể ôn
Ý nghĩa:Nhiệt độ cơ thể
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間巡視中に利用者の体温が38度を超えているのを確認しました。
🔹 Trong lúc tuần tra đêm, tôi đã xác nhận nhiệt độ cơ thể của người dùng đã vượt quá 38 độ.#323多尿
たにょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Đa niệu
Ý nghĩa:Tiểu nhiều, đa niệu (lượng nước tiểu nhiều hơn bình thường)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間の巡回時、利用者が多尿傾向にあることを確認し、水分摂取量を調整しました。
🔹 Khi tuần tra đêm, tôi đã xác nhận người dùng có xu hướng tiểu nhiều, và đã điều chỉnh lượng nước uống.#324心地良い
ここちよい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Tâm Địa Lương
Ý nghĩa:Thoải mái, dễ chịu, khoan khoái.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi I (形容詞)
Ví dụ thực tế:
公園の風が心地よく、利用者様も喜んでいらっしゃいます。
🔹 Gió công viên thật dễ chịu, người sử dụng dịch vụ cũng rất vui mừng.#325小休憩
こきゅうけい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Tiểu Hưu Khế
Ý nghĩa:Nghỉ giải lao ngắn, nghỉ ngơi nhỏ.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (名詞), Động từ Suru (する動詞)
Ví dụ thực tế:
利用者様の体調を考慮し、途中で小休憩を取りましょう。
🔹 Hãy xem xét thể trạng của người sử dụng dịch vụ và nghỉ giải lao ngắn ở giữa đường.#326高齢者
こうれいしゃ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Cao Linh Giả
Ý nghĩa:Người cao tuổi, người lớn tuổi.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (名詞)
Ví dụ thực tế:
高齢者の安全に配慮し、車椅子をゆっくりと押しました。
🔹 Chúng tôi đã đẩy xe lăn từ từ, quan tâm đến sự an toàn của người cao tuổi.#327個別ケアプラン
こべつケアプラン
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Cá Biệt
Ý nghĩa:Kế hoạch chăm sóc cá nhân, kế hoạch điều dưỡng riêng biệt.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (名詞)
Ví dụ thực tế:
利用者様の個別ケアプランに基づき、公園での散歩を計画しました。
🔹 Chúng tôi đã lên kế hoạch đi dạo công viên dựa trên kế hoạch chăm sóc cá nhân của người sử dụng dịch vụ.#328心遣い
こころづかい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Tâm Khiển
Ý nghĩa:Sự quan tâm, sự chu đáo, sự ân cần, sự để ý đến người khác.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (名詞)
Ví dụ thực tế:
利用者様への心遣いが、安全で楽しい散歩につながります。
🔹 Sự quan tâm chu đáo dành cho người sử dụng dịch vụ sẽ dẫn đến một buổi đi dạo an toàn và vui vẻ.#329アセスメント
アセスメント
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Ý nghĩa:Đánh giá, lượng giá (quá trình thu thập và phân tích thông tin về tình trạng của người bệnh/người sử dụng dịch vụ để lập kế hoạch chăm sóc)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
食事介助の前には、利用者の嚥下能力をアセスメントする必要があります。
🔹 Trước khi hỗ trợ ăn uống, cần đánh giá khả năng nuốt của người sử dụng dịch vụ.#330アレルギー
アレルギー
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Ý nghĩa:Dị ứng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
食事を準備する前に、利用者のアレルギー情報を必ず確認してください。
🔹 Trước khi chuẩn bị bữa ăn, hãy chắc chắn kiểm tra thông tin dị ứng của người sử dụng dịch vụ.#331顎
あご
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Ngạc (trong Hàm Ngạc)
Ý nghĩa:Hàm (dưới), cằm
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
食事中に顎が疲れると、食べるスピードが落ちてしまいます。
🔹 Khi cằm bị mỏi trong lúc ăn, tốc độ ăn sẽ giảm xuống.#332離床
りしょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Ly sàng
Ý nghĩa:Ra khỏi giường, rời giường (người bệnh/người cao tuổi).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / する動詞
Ví dụ thực tế:
入浴前には、安全に配慮しながら利用者様の離床を介助します。
🔹 Trước khi tắm, chúng tôi hỗ trợ người sử dụng rời giường một cách an toàn.#333浴室
よくしつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Dục Thất
Ý nghĩa:Phòng tắm, buồng tắm. (Trong điều dưỡng, nhấn mạnh đến không gian cần đảm bảo an toàn, riêng tư, và hỗ trợ cho người cao tuổi.)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
浴室の床は滑りやすいので、介助の際は特に注意が必要です。
🔹 Sàn phòng tắm dễ trơn trượt nên cần đặc biệt chú ý khi hỗ trợ.#334予洗い
よあらい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Dự Tẩy
Ý nghĩa:Xả sơ, làm sạch sơ bộ, gội sơ (trước khi rửa chính). (Trong điều dưỡng, thường dùng trong gội đầu, hoặc vệ sinh sơ bộ cơ thể.)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ (する動詞 - 予洗いする)
Ví dụ thực tế:
シャンプーの前に、頭皮と髪を十分に予洗いしてください。
🔹 Trước khi gội đầu, hãy xả sơ da đầu và tóc thật kỹ.#335車椅子の操作
くるまいすのそうさ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Xa ỷ thao tác
Ý nghĩa:Thao tác/Vận hành xe lăn
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (cụm danh từ)
Ví dụ thực tế:
公園を散歩する際は、安全な車椅子の操作が非常に重要です。
🔹 Khi đi dạo công viên, thao tác xe lăn an toàn là vô cùng quan trọng.#336むせる
むせる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Yết
Ý nghĩa:Sặc, nghẹn (do thức ăn, nước uống đi nhầm đường)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2
Ví dụ thực tế:
高齢者は食事中にむせやすいので、注意が必要です。
🔹 Người cao tuổi dễ bị sặc khi ăn nên cần cẩn thận.#337むら食い
むらぐい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Ban Thực
Ý nghĩa:Ăn uống thất thường, bữa ăn không đều (lúc ăn nhiều, lúc ăn ít hoặc bỏ bữa)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
〇〇様はむら食いがあるので、食事量に注意して見守りましょう。
🔹 Ông/Bà 〇〇 có thói quen ăn thất thường, nên chúng ta hãy theo dõi kỹ lượng thức ăn.#338足元確認
あしもとかくにん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Túc Nguyên Xác Nhận
Ý nghĩa:Kiểm tra an toàn dưới chân/Khu vực dưới chân (của người sử dụng xe lăn hoặc người đẩy xe)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / する動詞 (Động từ nhóm 3)
Ví dụ thực tế:
公園の砂利道に入る前に、足元確認を怠らないようにしましょう。
🔹 Trước khi vào đường rải sỏi trong công viên, đừng quên kiểm tra an toàn dưới chân.#339移乗介助
いじょうかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Di Thừa Giới Trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ di chuyển/chuyển vị (từ xe lăn sang bồn tắm, giường sang xe lăn, v.v.)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ (する動詞)
Ví dụ thực tế:
安全な入浴のためには、適切な移乗介助が不可欠です。
🔹 Để tắm an toàn, việc hỗ trợ di chuyển đúng cách là điều cần thiết.#340体位保持
たいいほじ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Thể Vị Bảo Trì
Ý nghĩa:Duy trì tư thế/giữ vững vị trí cơ thể
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ (する動詞)
Ví dụ thực tế:
入浴中は、ご利用者の安全のため体位保持に注意してください。
🔹 Trong khi tắm, hãy chú ý duy trì tư thế để đảm bảo an toàn cho người sử dụng.#341レバーブレーキ
レバーブレーキ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:-
Ý nghĩa:Phanh tay (của xe lăn), phanh đòn bẩy.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
車椅子を押す前に、必ずレバーブレーキが解除されているか確認してください。
🔹 Trước khi đẩy xe lăn, hãy chắc chắn rằng phanh tay đã được nhả.#342レクリエーション
レクリエーション
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:-
Ý nghĩa:Giải trí, hoạt động giải trí, tiêu khiển.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園での車椅子散歩も、利用者さんにとって大切なレクリエーションの一つです。
🔹 Việc đi dạo bằng xe lăn trong công viên cũng là một trong những hoạt động giải trí quan trọng đối với người sử dụng.#343温もり
ぬくもり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Ôn
Ý nghĩa:Sự ấm áp, hơi ấm (mang lại cảm giác dễ chịu)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
温もりのあるお湯で、ゆっくりと体を温めましょう。
🔹 Chúng ta hãy từ từ làm ấm cơ thể với nước ấm áp nhé.#344入浴
にゅうよく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Nhập Dục
Ý nghĩa:Việc tắm, sự tắm rửa (đặc biệt là ngâm mình trong bồn tắm).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru
Ví dụ thực tế:
高齢者の安全な入浴をサポートするために、介護士が介助します。
🔹 Để hỗ trợ việc tắm rửa an toàn cho người cao tuổi, nhân viên điều dưỡng sẽ giúp đỡ.#345気持ちいい
きもちいい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Khí Trì
Ý nghĩa:Dễ chịu, thoải mái (về cảm giác, tâm trạng)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi I
Ví dụ thực tế:
お湯加減はいかがですか。気持ちいいですか。
🔹 Nhiệt độ nước thế nào ạ? Ông/bà có thấy dễ chịu không?#346禁忌
きんき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Cấm Kỵ
Ý nghĩa:Cấm kỵ, điều không được phép làm (thường do lý do y tế hoặc tín ngưỡng)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
発熱や皮膚疾患がある場合は、入浴が禁忌となることがあります。
🔹 Trường hợp sốt hoặc mắc bệnh ngoài da, việc tắm rửa có thể là điều cấm kỵ.#347無理なく
むりなく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Vô Lý
Ý nghĩa:Một cách nhẹ nhàng, không gắng sức quá mức, không làm quá sức; một cách tự nhiên.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Trạng từ
Ví dụ thực tế:
ご高齢者には、無理なくお湯に浸かっていただくように介助してください。
🔹 Xin hãy hỗ trợ người cao tuổi ngâm mình vào nước tắm một cách nhẹ nhàng, không gắng sức.#348浮腫み
むくみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Phù thũng
Ý nghĩa:Sưng phù, phù nề (do tích tụ chất lỏng trong cơ thể).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴介助の際、足のむくみがないか確認してください。
🔹 Khi hỗ trợ tắm rửa, hãy xác nhận xem có bị phù nề ở chân hay không.#349脈拍
みゃくはく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Mạch Phách
Ý nghĩa:Mạch đập (số lần tim đập trong một phút được cảm nhận ở động mạch).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
患者さんの脈拍は安定しており、異常は見られませんでした。
🔹 Mạch đập của bệnh nhân ổn định, không thấy bất thường nào.#350身動き
みうごき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Thân Động
Ý nghĩa:Sự cử động cơ thể, sự di chuyển (thường dùng trong ngữ cảnh khó khăn hoặc không thể cử động).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
Cさんは夜中に数回身動きがありましたが、すぐにまた眠りにつかれました。
🔹 Ông C có cử động vài lần vào giữa đêm nhưng sau đó lại ngủ thiếp đi ngay.#351身体状況
しんたいじょうきょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Thân Thể Tình Huống
Ý nghĩa:Tình trạng cơ thể, tình hình sức khỏe thể chất
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴前には、必ずご利用者様の身体状況を観察し、入浴可能か判断します。
🔹 Trước khi tắm, chúng tôi luôn quan sát tình trạng cơ thể của người sử dụng và quyết định xem có thể tắm được hay không.#352非経口栄養
ひけいこうえいよう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Phi Kinh Khẩu Dinh Dưỡng
Ý nghĩa:Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa, dinh dưỡng tĩnh mạch (cung cấp chất dinh dưỡng trực tiếp vào máu, không qua đường miệng).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
嚥下機能が著しく低下している患者には、非経口栄養が検討されます。
🔹 Đối với bệnh nhân có chức năng nuốt suy giảm đáng kể, dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa sẽ được xem xét.#353必要量
ひつようりょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Tất Yếu Lượng
Ý nghĩa:Lượng cần thiết, liều lượng cần thiết.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
患者さんの体重や活動量に合わせて、1日の必要カロリー量を計算します。
🔹 Chúng tôi tính toán lượng calo cần thiết mỗi ngày dựa trên cân nặng và mức độ hoạt động của bệnh nhân.#354食上げ
しょくあげ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Thực Thượng
Ý nghĩa:Nâng cao đầu giường hoặc phần thân trên của bệnh nhân lên tư thế thích hợp trước khi cho ăn để dễ nuốt và phòng tránh sặc.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / Động từ Suru (食上げをする)
Ví dụ thực tế:
食上げが不十分だと、誤嚥のリスクが高まるので注意が必要です。
🔹 Nếu việc nâng đầu giường không đủ, nguy cơ sặc sẽ tăng lên, nên cần chú ý.#355足浴
そくよく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Túc Dục
Ý nghĩa:Ngâm/rửa chân; tắm chân; bồn rửa chân.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
ご利用者の足の状態を確認し、足浴を行います。
🔹 Chúng tôi sẽ kiểm tra tình trạng chân của người dùng và thực hiện tắm chân.#356プライバシー保護
プライバシーほご
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Bảo Hộ
Ý nghĩa:Bảo vệ quyền riêng tư.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru
Ví dụ thực tế:
入浴介助を行う際は、常にプライバシー保護を意識し、声かけをしましょう。
🔹 Khi hỗ trợ tắm rửa, hãy luôn ý thức bảo vệ quyền riêng tư và thông báo trước cho người dùng.#357体圧分散
たいあつぶんさん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Thể áp phân tán
Ý nghĩa:Phân tán áp lực cơ thể (lên bề mặt tiếp xúc)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
車椅子での長時間の散歩では、体圧分散クッションを使用し、褥瘡予防に努めます。
🔹 Khi đi dạo công viên bằng xe lăn trong thời gian dài, chúng tôi sẽ sử dụng đệm phân tán áp lực cơ thể để cố gắng phòng ngừa loét tì đè.#358経管栄養
けいかんえいよう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Kinh Quản Dinh Dưỡng
Ý nghĩa:Dinh dưỡng qua ống (truyền dinh dưỡng qua ống thông, ví dụ ống xông dạ dày, ống mở thông dạ dày).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
経管栄養の患者様には、適切な体位で注入することが重要です。
🔹 Đối với bệnh nhân được nuôi ăn qua ống, việc truyền dinh dưỡng ở tư thế thích hợp là rất quan trọng.#359食事形態
しょくじけいたい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Thực Sự Hình Thái
Ý nghĩa:Dạng thức ăn, hình thức bữa ăn (chỉ cách chế biến, độ cứng, độ mềm, kích thước của thức ăn phù hợp với khả năng ăn uống của bệnh nhân).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
患者さんの嚥下機能や咀嚼能力に合わせて、適切な食事形態を選択します。
🔹 Chúng tôi lựa chọn dạng thức ăn phù hợp dựa trên chức năng nuốt và khả năng nhai của bệnh nhân.#360蒸しタオル
むしタオル
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Chưng (cho 蒸し)
Ý nghĩa:Khăn nóng/ấm (thường dùng để lau người, làm sạch hoặc thư giãn)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
ご利用者様の体を拭くために、蒸しタオルを準備します。
🔹 Để lau người cho khách hàng, tôi sẽ chuẩn bị khăn nóng.#361盛り付け
もりつけ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Thịnh phó
Ý nghĩa:Việc bày trí, sắp xếp thức ăn lên đĩa/khay; cách trình bày món ăn.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (Động từ: 盛り付ける - もりつける)
Ví dụ thực tế:
食べる意欲を高めるために、食事の盛り付けを工夫しましょう。
🔹 Hãy sáng tạo cách bày trí bữa ăn để tăng cường ý muốn ăn của người bệnh.#362持ちやすい
もちやすい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Ý nghĩa:Dễ cầm, dễ nắm.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Tính từ đuôi I
Ví dụ thực tế:
持ちやすい食器を選ぶことで、利用者様が自分で食事を摂りやすくなります。
🔹 Việc chọn dụng cụ ăn uống dễ cầm sẽ giúp người sử dụng dịch vụ tự ăn dễ dàng hơn.#363ひっくり返す
ひっくりかえす
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:(Không có Hán Việt rõ ràng)
Ý nghĩa:Lật (nghiêng), lật đổ, đảo ngược.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1 (Tha động từ)
Ví dụ thực tế:
夜間、利用者様がベッドの上で何度も体勢をひっくり返していました。
🔹 Vào ban đêm, bệnh nhân đã nhiều lần lật người trên giường (thay đổi tư thế liên tục).#364ひりひり
ひりひり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:(Không có Hán Việt)
Ý nghĩa:Cảm giác đau rát, châm chích, bỏng rát (thường dùng cho da, vết thương).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Trạng từ (hoặc Danh từ làm trạng từ)
Ví dụ thực tế:
褥瘡の患部がひりひりすると訴えられたため、軟膏を塗布しました。
🔹 Bệnh nhân than phiền vết loét tì đè bị đau rát, nên tôi đã thoa thuốc mỡ.#365顎を引く
あごをひく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Ngạc Dẫn
Ý nghĩa:Kéo cằm xuống (hướng về phía cổ), gập cằm (tư thế an toàn khi nuốt)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Cụm động từ
Ví dụ thực tế:
誤嚥を防ぐために、食事の際は顎を引くように指導してください。
🔹 Để phòng tránh sặc, hãy hướng dẫn bệnh nhân kéo cằm xuống khi ăn.#366お湯
おゆ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 21
Hán Việt / Cấu trúc:Thang
Ý nghĩa:Nước nóng.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
お湯をください。
🔹 Xin hãy cho tôi nước nóng.#367お風呂場
おふろば
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Phong Lữ Trường
Ý nghĩa:Phòng tắm, khu vực tắm bồn (thường chỉ không gian có bồn tắm và vòi sen).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
ご利用者様が転倒しないよう、お風呂場の床は常に乾燥させておきましょう。
🔹 Để người sử dụng dịch vụ không bị ngã, hãy luôn giữ sàn phòng tắm khô ráo.#368介護記録
かいごきろく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Giới Hộ Kí Lục
Ý nghĩa:Hồ sơ, ghi chép về quá trình chăm sóc, hỗ trợ người bệnh/người cao tuổi, bao gồm tình trạng sức khỏe, các hoạt động chăm sóc đã thực hiện và bất kỳ thay đổi nào.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜勤の介護記録には、睡眠状態と排泄状況を詳しく記載してください。
🔹 Trong báo cáo điều dưỡng ca đêm, hãy ghi chi tiết tình trạng giấc ngủ và tình hình bài tiết.#369評価
ひょうか
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Unit 9
Hán Việt / Cấu trúc:BÌNH GIÁ
Ý nghĩa:Đánh giá
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
高い評価。
🔹 Đánh giá cao.#370無呼吸
むこきゅう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Vô hô hấp
Ý nghĩa:Ngừng thở, ngưng thở (tạm thời); tình trạng tạm thời ngừng hô hấp.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間巡視中、〇〇様の無呼吸状態が短時間確認されましたが、すぐに自発呼吸に戻られました。
🔹 Trong lúc tuần tra ban đêm, tình trạng ngưng thở của ông/bà OOO đã được xác nhận trong thời gian ngắn, nhưng sau đó đã tự thở lại ngay.#371保温
ほおん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Bảo Ôn
Ý nghĩa:Giữ ấm, giữ nhiệt, bảo ôn. Trong điều dưỡng, đặc biệt là giữ ấm cơ thể người bệnh/người cao tuổi, nhất là sau khi tắm để tránh bị cảm lạnh.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (~する)
Ví dụ thực tế:
入浴後は湯冷めしないよう、すぐに体を拭いて保温に努めましょう。
🔹 Sau khi tắm, để tránh bị cảm lạnh, hãy lau khô người ngay lập tức và cố gắng giữ ấm.#372訪問入浴
ほうもんにゅうよく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Phỏng Vấn Nhập Dục
Ý nghĩa:Dịch vụ tắm tại nhà, tắm tại chỗ (dành cho người cao tuổi hoặc người bệnh khó di chuyển đến nhà tắm công cộng hoặc cơ sở điều dưỡng). Đây là một loại dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
足が悪く自宅での入浴が困難なため、週に2回訪問入浴サービスを利用しています。
🔹 Vì chân yếu và việc tắm rửa tại nhà gặp khó khăn, nên tôi đang sử dụng dịch vụ tắm tại nhà 2 lần một tuần.#373洗体
せんたい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Tẩy Thể
Ý nghĩa:Rửa sạch cơ thể, vệ sinh thân thể (hành động cụ thể hơn 'tắm' - 入浴). Thường dùng trong ngữ cảnh điều dưỡng khi hỗ trợ người khác tắm hoặc rửa các phần cơ thể.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (~する)
Ví dụ thực tế:
介護者は利用者の体の状態を確認しながら、丁寧に洗体を行います。
🔹 Người chăm sóc sẽ nhẹ nhàng rửa sạch cơ thể người sử dụng, đồng thời kiểm tra tình trạng cơ thể của họ.#374視線
しせん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Thị tuyến
Ý nghĩa:Ánh mắt, tầm mắt, đường nhìn
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
利用者様が公園の花に視線を向けていたので、少し立ち止まって見せました。
🔹 Vì người sử dụng đang hướng ánh mắt về phía những bông hoa trong công viên, tôi đã dừng lại một chút để họ ngắm nhìn.#375視界
しかい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Thị giới
Ý nghĩa:Tầm nhìn, thị trường, phạm vi nhìn
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
車椅子を公園の中心に移動させ、利用者様に広々とした視界を楽しんでいただきました。
🔹 Tôi di chuyển xe lăn đến giữa công viên để người sử dụng có thể tận hưởng tầm nhìn rộng rãi.#376身体介助
しんたいかいじょ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Thân thể giới trợ
Ý nghĩa:Hỗ trợ thể chất, chăm sóc cơ thể (các hoạt động liên quan đến cơ thể như di chuyển, ăn uống, vệ sinh)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ suru (身体介助する)
Ví dụ thực tế:
車椅子での公園散歩も、利用者様の心身の健康を保つための重要な身体介助の一つです。
🔹 Việc đi dạo công viên bằng xe lăn cũng là một trong những hình thức hỗ trợ thể chất quan trọng để duy trì sức khỏe thể chất và tinh thần cho người sử dụng.#377めまい
めまい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Ý nghĩa:Chóng mặt, hoa mắt, choáng váng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / Phó từ
Ví dụ thực tế:
夜勤中、患者さんが「急にめまいがする」と訴えられました。
🔹 Trong ca đêm, bệnh nhân đã than phiền rằng "đột nhiên cảm thấy chóng mặt".#378痙攣
けいれん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Kính Luyến
Ý nghĩa:Co giật, lên cơn co giật (convulsion, spasm)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
今朝、〇〇様が夜間に軽い痙攣を起こされたと報告がありました。
🔹 Sáng nay có báo cáo rằng bệnh nhân OOO đã bị co giật nhẹ vào ban đêm.#379血糖
けっとう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Huyết Đường
Ý nghĩa:Đường huyết
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間の血糖値が不安定で、朝まで注意深くモニタリングしました。
🔹 Đường huyết vào ban đêm không ổn định, chúng tôi đã theo dõi cẩn thận cho đến sáng.#380検温
けんおん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 29
Hán Việt / Cấu trúc:Kiểm Ôn
Ý nghĩa:Đo nhiệt độ cơ thể
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
夜間は通常通り検温を行い、全員平熱でした。
🔹 Ban đêm chúng tôi đã đo nhiệt độ bình thường và tất cả đều có nhiệt độ cơ thể ổn định.#381夜間徘徊
やかんはいかい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Dạ Gian Bồi Hồi
Ý nghĩa:Đi lang thang vào ban đêm (thường gặp ở người cao tuổi mất trí nhớ)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する
Ví dụ thực tế:
〇〇様は今夜も夜間徘徊が見られ、安全確保のため見守りを強化しました。
🔹 Bệnh nhân OOO tối nay lại đi lang thang vào ban đêm, chúng tôi đã tăng cường giám sát để đảm bảo an toàn.#382無理のない範囲で
むりのないはんいで
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Vô Lí Phạm Vi
Ý nghĩa:Trong phạm vi không quá sức/không gắng gượng; trong khả năng cho phép.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Cụm trạng ngữ
Ví dụ thực tế:
利用者さんの体調に合わせて、無理のない範囲で公園を散歩しましょう。
🔹 Hãy đi dạo công viên trong phạm vi không quá sức, phù hợp với tình trạng sức khỏe của người sử dụng.#383低血圧
ていけつあつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Đê Huyết Áp
Ý nghĩa:Huyết áp thấp
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Tính từ đuôi Na (dạng な)
Ví dụ thực tế:
今朝、〇〇様の血圧が低血圧でしたので、医師に報告しました。
🔹 Sáng nay, huyết áp của ông/bà 〇〇 bị thấp, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.#384定時
ていじ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Định Thời
Ý nghĩa:Thời gian cố định, giờ quy định; đúng giờ
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Trạng từ
Ví dụ thực tế:
夜間は定時に巡回し、患者さんの状態を確認しました。
🔹 Ban đêm, tôi đã tuần tra định kỳ và xác nhận tình trạng của bệnh nhân.#385裏漉し
うらごし
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 59
Hán Việt / Cấu trúc:Lọc nhuyễn
Ý nghĩa:Việc rây/lọc nhuyễn thức ăn (thường để làm mịn, loại bỏ bã xơ, chuẩn bị cho người khó nuốt).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
嚥下困難な患者さんのために、野菜を裏漉ししてスープを作ります。
🔹 Để bệnh nhân khó nuốt, chúng tôi rây nhuyễn rau củ để làm súp.#386薄味
うすあじ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Bạc Vị
Ý nghĩa:Vị nhạt, thức ăn có vị nhạt (ít gia vị).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ (cũng có thể dùng làm Tính từ đuôi な)
Ví dụ thực tế:
高齢者の食事は、塩分控えめの薄味にすることが大切です。
🔹 Bữa ăn cho người cao tuổi, điều quan trọng là làm vị nhạt và ít muối.#387掛け湯
かけゆ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Quải Thang
Ý nghĩa:Nước dội/rưới (nước ấm lên người trước khi vào bồn tắm); Hành động dội/rưới nước ấm.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
浴槽に入る前に、必ずかけ湯をしてください。
🔹 Trước khi vào bồn tắm, nhất định phải dội nước ấm lên người nhé.#388介護者
かいごしゃ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Giới Hộ Giả
Ý nghĩa:Người chăm sóc, người hộ lý.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
介護者は、ご利用者のプライバシーを尊重しなければなりません。
🔹 Người chăm sóc phải tôn trọng quyền riêng tư của người sử dụng.#389掛け声
かけごえ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 50
Hán Việt / Cấu trúc:Quải Thanh
Ý nghĩa:Lời hô, tiếng hô, lời cổ vũ, lời hướng dẫn bằng lời nói.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
介助中は、ご利用者が安心して動けるように、常に適切なかけ声をかけましょう。
🔹 Trong khi hỗ trợ, hãy luôn đưa ra những lời hô/hướng dẫn phù hợp để người sử dụng có thể di chuyển một cách yên tâm.#390環境整備
かんきょうせいび
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 75
Hán Việt / Cấu trúc:Hoàn Cảnh Chỉnh Bị
Ý nghĩa:Sắp xếp/chuẩn bị môi trường, cải thiện môi trường. (Trong Kaigo: chuẩn bị môi trường an toàn, sạch sẽ, phù hợp cho người được chăm sóc).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴前には、浴室の環境整備を行い、安全で快適な状態に保つことが重要です。
🔹 Trước khi tắm, điều quan trọng là phải chuẩn bị môi trường phòng tắm, giữ cho nó ở trạng thái an toàn và thoải mái.#391やり方
やりかた
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 52
Hán Việt / Cấu trúc:Phương Pháp
Ý nghĩa:Cách làm, phương pháp, cách thức tiến hành
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
新しい政策のやり方について、国民から様々な意見が出ている。
🔹 Về cách thức thực hiện chính sách mới, nhiều ý kiến khác nhau đã được đưa ra từ người dân.#392浮腫
むくみ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 94
Hán Việt / Cấu trúc:Phù thũng
Ý nghĩa:Sưng phù, phù nề (edema, swelling)
Phân loại:🏭 Y tế / Bệnh việnDanh từ
Ví dụ thực tế:
足にむくみはありますか?
🔹 Chân của bệnh nhân có bị sưng phù không?#393内服薬
ないふくやく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 94
Hán Việt / Cấu trúc:NỘI PHỤC DƯỢC
Ý nghĩa:Thuốc uống (thuốc dùng đường uống)
Phân loại:🏭 Y tế / Bệnh việnDanh từ
Ví dụ thực tế:
現在、何か内服薬を服用されていますか?
🔹 Hiện tại, quý vị có đang dùng loại thuốc uống nào không ạ?#394一過性
いっかせい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 80
Hán Việt / Cấu trúc:Nhất Quá Tính
Ý nghĩa:Tính nhất thời, tạm thời, thoáng qua (transient, temporary)
Phân loại:🏭 Y tế / Bệnh việnDanh từ / Tính từ đuôi Na
Ví dụ thực tế:
この薬による吐き気は、通常一過性で、しばらくすると治まります。
🔹 Buồn nôn do thuốc này thường là tạm thời và sẽ giảm dần sau một thời gian.#395逆上せる
のぼせる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 61
Ý nghĩa:Bị choáng váng, chóng mặt, nóng bừng mặt, bốc hỏa (do nhiệt độ, huyết áp hoặc cảm xúc)
Phân loại:🏭 Y tế / Bệnh việnĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
Ví dụ thực tế:
暑い場所に長時間いると、よくのぼせてしまいます。
🔹 Nếu ở trong nơi nóng lâu, tôi thường bị chóng mặt/nóng bừng mặt.#396血圧
けつあつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 62
Hán Việt / Cấu trúc:HUYẾT ÁP
Ý nghĩa:Huyết áp
Phân loại:🏭 Y tế / Bệnh việnDanh từ
Ví dụ thực tế:
今朝の血圧は正常値でしたか?
🔹 Huyết áp sáng nay của bệnh nhân có bình thường không?#397目脂
めやに
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 63
Hán Việt / Cấu trúc:Mục Chi
Ý nghĩa:Ghèn mắt, dử mắt.
Phân loại:🏭 Y tế / Bệnh việnDanh từ
Ví dụ thực tế:
朝起きたとき、目やにがひどいですか?
🔹 Khi sáng thức dậy, ghèn mắt có nhiều không?#398物忘れ
ものわすれ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 63
Hán Việt / Cấu trúc:Vật vong
Ý nghĩa:Chứng hay quên, đãng trí (đặc biệt là ở người già).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
最近、〇〇様の物忘れがひどくなってきたと報告がありました。
🔹 Gần đây có báo cáo rằng chứng hay quên của ông/bà 〇〇 đã trở nên tồi tệ hơn.#399体温管理
たいおんかんり
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 63
Hán Việt / Cấu trúc:Thể Ôn Quản Lý
Ý nghĩa:Quản lý thân nhiệt
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴中は、特に高齢者の体温管理に細心の注意が必要です。
🔹 Trong khi tắm, đặc biệt cần hết sức chú ý đến việc quản lý thân nhiệt của người cao tuổi.#400一口大
ひとくちだい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 98
Hán Việt / Cấu trúc:Nhất khẩu đại
Ý nghĩa:Miếng vừa ăn, kích thước một miếng
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
ご飯を一口大に切って、利用者様に提供しましょう。
🔹 Hãy cắt cơm thành miếng vừa ăn và phục vụ cho người sử dụng.#401洗髪
せんぱつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 98
Hán Việt / Cấu trúc:Tẩy Phát
Ý nghĩa:Gội đầu
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ thực tế:
車椅子の方でも安全に洗髪できるよう、専用の洗髪台を使用します。
🔹 Để có thể gội đầu an toàn cho người ngồi xe lăn, chúng tôi sử dụng bồn gội đầu chuyên dụng.#402身体清拭
しんたいせいしき
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 88
Hán Việt / Cấu trúc:Thân Thể Thanh Thức
Ý nghĩa:Lau rửa cơ thể; Vệ sinh cơ thể bằng cách lau (khi không thể tắm bằng nước).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
入浴が難しい利用者様には、ベッド上で身体清拭を行います。
🔹 Đối với người sử dụng khó tắm rửa, chúng tôi sẽ tiến hành lau rửa cơ thể tại giường.#403浴槽内移動
よくそうないいどう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 88
Hán Việt / Cấu trúc:Dục Tào Nội Di Động
Ý nghĩa:Di chuyển bên trong bồn tắm (ví dụ: từ mép bồn vào giữa, hoặc xoay người).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
浴槽内移動の際は、滑らないように手すりをしっかり掴んでください。
🔹 Khi di chuyển trong bồn tắm, xin hãy nắm chắc tay vịn để không bị trượt.#404局部洗浄
きょくぶせんじょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 88
Hán Việt / Cấu trúc:Cục Bộ Tẩy Tịnh
Ý nghĩa:Rửa sạch cục bộ; Vệ sinh một phần cơ thể (thường là vùng kín, hoặc vùng bị bẩn đặc biệt).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
トイレ介助の後、必要に応じて局部洗浄を行います。
🔹 Sau khi hỗ trợ đi vệ sinh, chúng tôi sẽ tiến hành rửa cục bộ nếu cần thiết.#405噎せる
むせる
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 63
Hán Việt / Cấu trúc:Yết
Ý nghĩa:Sặc, nghẹn (khi thức ăn, nước uống hoặc nước bọt đi lạc vào đường hô hấp).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 2
Ví dụ thực tế:
シャワー中に利用者がむせないように、顔に直接水をかけないように注意します。
🔹 Cẩn thận không đổ nước trực tiếp lên mặt người sử dụng khi tắm vòi sen để tránh họ bị sặc.#406坂道
さかみち
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 63
Hán Việt / Cấu trúc:Phản Đạo
Ý nghĩa:Con dốc, đường dốc
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園の坂道は車椅子で上るのが少し大変です。
🔹 Con dốc trong công viên hơi khó để đẩy xe lăn lên.#407擦る
さする
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 98
Hán Việt / Cấu trúc:Sát (Xoa, chà xát)
Ý nghĩa:Xoa, thoa nhẹ nhàng, xoa bóp nhẹ.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 1
Ví dụ thực tế:
石鹸で体を優しく擦って、汚れを落としましょう。
🔹 Hãy dùng xà phòng xoa nhẹ cơ thể để loại bỏ bụi bẩn.#408さっぱりする
さっぱりする
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 63
Hán Việt / Cấu trúc:N/A
Ý nghĩa:Cảm thấy sảng khoái, sạch sẽ, thoải mái (sau khi tắm, ăn uống...).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Động từ nhóm 3 (Kết hợp với する)
Ví dụ thực tế:
お風呂に入って、全身がさっぱりしましたね。
🔹 Sau khi tắm xong, cả người bạn đã cảm thấy sảng khoái rồi đúng không ạ.#409臥位入浴
がいいにゅうよく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 88
Hán Việt / Cấu trúc:Ngọa Vị Nhập Dục
Ý nghĩa:Tắm cho người bệnh ở tư thế nằm (thường áp dụng cho người bệnh nặng, không thể ngồi hoặc đứng).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
臥位入浴は、重度の寝たきりの利用者様に行われる特殊な入浴方法です。
🔹 Tắm nằm là một phương pháp tắm đặc biệt được thực hiện cho những người sử dụng dịch vụ bị nằm liệt giường nặng.#410嚥下姿勢
えんげしせい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 98
Hán Việt / Cấu trúc:Yết Hạ Tư Thế
Ý nghĩa:Tư thế nuốt (tư thế đúng khi ăn uống để giúp nuốt dễ dàng và an toàn, tránh sặc).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
食事介助の際は、正しい嚥下姿勢を保つよう誘導します。
🔹 Khi hỗ trợ ăn uống, chúng tôi hướng dẫn bệnh nhân giữ đúng tư thế nuốt.#411柔か食
やわらかしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 63
Hán Việt / Cấu trúc:Nhu Thực
Ý nghĩa:Thức ăn mềm (chế biến đặc biệt cho người khó nhai nuốt)
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
高齢者には、安全に食べられるよう柔か食を提供することが大切です。
🔹 Đối với người cao tuổi, việc cung cấp thức ăn mềm để họ có thể ăn một cách an toàn là rất quan trọng.#412嚥下訓練
えんげくんれん
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 63
Hán Việt / Cấu trúc:Yến Hạ Huấn Luyện
Ý nghĩa:Luyện tập nuốt; Tập nuốt
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する (嚥下訓練する)
Ví dụ thực tế:
食事の前に嚥下訓練を行うことで、誤嚥のリスクを減らすことができます。
🔹 Thực hiện luyện tập nuốt trước bữa ăn có thể giảm nguy cơ sặc.#413訪室
ほうしつ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 88
Hán Việt / Cấu trúc:Phỏng thất
Ý nghĩa:Thăm phòng, ghé thăm phòng (của bệnh nhân, người được chăm sóc) để kiểm tra, hỗ trợ.
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する (tự động từ)
Ví dụ thực tế:
夜間、定期的に患者様の部屋を訪室し、安否を確認します。
🔹 Vào ban đêm, tôi định kỳ thăm phòng bệnh nhân để xác nhận an toàn của họ.#414保持
ほじ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 98
Hán Việt / Cấu trúc:Bảo trì / Duy trì
Ý nghĩa:Duy trì, giữ gìn, bảo trì (một trạng thái, tư thế, chức năng).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ, Động từ する (tha động từ)
Ví dụ thực tế:
夜間は、患者様の身体の清潔保持に努めました。
🔹 Vào ban đêm, chúng tôi đã cố gắng duy trì vệ sinh cơ thể cho bệnh nhân.#415補食
ほしょく
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 88
Hán Việt / Cấu trúc:Bổ thực
Ý nghĩa:Bữa ăn phụ, bữa ăn bổ sung (thường là giữa các bữa chính hoặc vào ban đêm để bổ sung dinh dưỡng, năng lượng).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
夜間の低血糖予防のため、患者様に補食を提供しました。
🔹 Để phòng ngừa hạ đường huyết vào ban đêm, chúng tôi đã cung cấp bữa ăn phụ cho bệnh nhân.#416座位保持
ざいほじ
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 88
Hán Việt / Cấu trúc:Tọa Vị Bảo Trì
Ý nghĩa:Duy trì tư thế ngồi, giữ vững tư thế ngồi (trong xe lăn hoặc trên ghế, nhằm mục đích ổn định và thoải mái).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
車椅子での長時間の外出には、適切な座位保持が不可欠です。
🔹 Khi ra ngoài lâu bằng xe lăn, việc duy trì tư thế ngồi phù hợp là điều cần thiết.#417保養
ほよう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 88
Hán Việt / Cấu trúc:Bảo Dưỡng
Ý nghĩa:Nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng, phục hồi sức khỏe (thường là ở nơi có không khí trong lành, môi trường tốt).
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
公園での外気浴は、利用者の心身の保養になります。
🔹 Việc tắm nắng ngoài trời tại công viên giúp phục hồi sức khỏe cả về thể chất lẫn tinh thần cho người sử dụng.#418尿意
にょうい
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 88
Hán Việt / Cấu trúc:Niệu ý
Ý nghĩa:Mót tiểu, cảm giác muốn đi tiểu
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
深夜2時にC様が**尿意**を訴えられ、ポータブルトイレにて排泄されました。
🔹 Lúc 2 giờ sáng, bệnh nhân C kêu mót tiểu và đã đi vệ sinh bằng bô di động.#419難聴
なんちょう
📚 JLPT180 Giáo trình tổng hợp / Túi 98
Hán Việt / Cấu trúc:Nan thính
Ý nghĩa:Khó nghe, lãng tai, suy giảm thính lực
Phân loại:🏭 Điều dưỡng (Kaigo)Danh từ
Ví dụ thực tế:
E様は**難聴**があるため、夜間巡回時の声かけは大きめに行う必要があります。
🔹 Bệnh nhân E bị khó nghe, nên khi tuần tra ca đêm cần nói to hơn khi gọi.