Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N1

Đề luyện Từ vựng JLPT N1: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN1JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề25câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1 漢字読み

Câu 1

必要な部品を海外から<u>取り寄せる</u>。

  1. にゅうしゅ
  2. とりよせる
  3. はなしかける
  4. さだめる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: とりよせる

取り寄せる(とりよせる): đặt lấy từ nơi khác; yêu cầu cửa hàng hoặc cơ quan gửi hàng, sách hay tài liệu tới. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N1.
Câu 2

<u>告げる</u>

  1. こする
  2. すえる
  3. こらす
  4. つげる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: つげる

告げる(つげる): thông báo, báo cho biết; báo hiệu một thời điểm hoặc sự thay đổi. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N1.
Câu 3

<u>気心</u>の知れた仲間と旅行に出かけた。

  1. いきおい
  2. どうじょう
  3. きごころ
  4. きせい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きごころ

気心(きごころ): tính tình và cách nghĩ sâu bên trong của một người. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 4

<u>弱まる</u>

  1. よわまる
  2. しぶとい
  3. てをやく
  4. もしくは
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: よわまる

弱まる(よわまる): trở nên yếu hoặc giảm bớt về mức độ, sức ảnh hưởng, âm thanh, gió hay triệu chứng. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 5

<u>肩を落とす</u>

  1. めをつぶる
  2. かたをおとす
  3. きがくるう
  4. おうえんする
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: かたをおとす

肩を落とす(かたをおとす): Buồn bã, thất vọng, suy sụp. Cách đọc theo mục từ của Shinkanzen N1.
Câu 6

社員が<u>自発的</u>に改善案を提案した。

  1. じはつてき
  2. そこそこ
  3. あっとほーむ
  4. だぶだぶ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: じはつてき

自発的(じはつてき): tự nguyện hành động từ ý chí của bản thân, không bị ép buộc. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.

問題2 文脈規定

Câu 7

体に合わせて<u>   </u>のスーツを作った。

  1. ルーズ
  2. ソフト
  3. デリケート
  4. オーダーメイド
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: オーダーメイド

Trong câu này, オーダーメイド(おーだーめいど)có nghĩa: làm theo đơn đặt hàng và yêu cầu riêng của khách. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 8

映像を確認すれば、規則違反は<u>   </u>だ。

  1. 手頃
  2. 猛烈な
  3. 明白
  4. ルーズ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 明白

Trong câu này, 明白(めいはく)có nghĩa: hiển nhiên, rõ ràng và không thể phủ nhận. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 9

本人から<u>   </u>話を聞いた。

  1. 刺す
  2. 直に
  3. 見惚れる
  4. 有望
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 直に

Trong câu này, 直に(じかに)có nghĩa: trực tiếp, không qua trung gian hoặc không có vật ngăn cách. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 10

熱が高くて、立つと<u>   </u>する。

  1. もしくは
  2. やたらに
  3. ふらふら
  4. のさばる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふらふら

Trong câu này, ふらふら(ふらふら)có nghĩa: loạng choạng; không ổn định hoặc lang thang không mục đích. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N1 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút