Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N1

Đề luyện Từ vựng JLPT N1: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN1JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề25câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1 漢字読み

Câu 1

彼は何でも話せる<u>気が置けない</u>友人だ。

  1. りょうしきある
  2. きがおけない
  3. せわをやく
  4. おもいやりがある
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きがおけない

気が置けない(きがおけない): thân thiết đến mức không cần giữ ý; dễ bị hiểu nhầm thành không tin được. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 2

<u>言いかける</u>

  1. くつがえす
  2. こころざす
  3. たいしゃ
  4. いいかける
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: いいかける

言いかける(いいかける): định nói, vừa bắt đầu nói rồi dừng lại. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N1.
Câu 3

<u>息が切れる</u>

  1. はらがたつ
  2. こしかける
  3. いきがきれる
  4. ふにおちない
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: いきがきれる

息が切れる(いきがきれる): thở dốc do vận động; sức lực hoặc nguồn lực bị cạn. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 4

<u>社会人</u>になってから時間管理の大切さを知った。

  1. しゃかいじん
  2. せいけい
  3. いちじちがい
  4. かんかく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しゃかいじん

社会人(しゃかいじん): người đã tham gia đời sống nghề nghiệp và xã hội, thường đối lập với học sinh. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 5

<u>途絶える</u>

  1. まじえる
  2. とだえる
  3. よりそう
  4. しおくり
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: とだえる

途絶える(とだえる): đứt hẳn; ngừng hoàn toàn. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N1.
Câu 6

部下の労を<u>労う</u>。

  1. ねぎらう
  2. ほっそく
  3. めんかい
  4. うんざり
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ねぎらう

労う(ねぎらう): Cảm ơn và động viên người khác vì công sức hoặc khó nhọc của họ. Cách đọc theo mục từ của Shinkanzen N1.

問題2 文脈規定

Câu 7

祖母の<u>   </u>を借りて、余った野菜を保存食にした。

  1. 出生
  2. 国家
  3. 見地
  4. 知恵
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 知恵

Trong câu này, 知恵(ちえ)có nghĩa: trí khôn và kiến thức thực tế dùng để giải quyết vấn đề. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 8

<u>   </u>言って、彼はいつも助けてくれる。

  1. 顔に合わない
  2. 手を焼く
  3. 何だかんだ
  4. 首が回らない
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 何だかんだ

Trong câu này, 何だかんだ(なんだかんだ)có nghĩa: nói thế này thế kia; cuối cùng xét đủ mọi chuyện thì. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 9

家庭ごみは種類ごとに<u>   </u>してください。

  1. 代理
  2. 分別
  3. 送る
  4. 継ぐ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 分別

Trong câu này, 分別(ぶんべつ)có nghĩa: phân loại theo từng nhóm, đặc biệt là phân loại rác. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 10

日程について<u>   </u>の都合を確認した。

  1. 万人
  2. 大家
  3. 先方
  4. 家計
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 先方

Trong câu này, 先方(せんぽう)có nghĩa: phía đối tác hoặc người ở bên kia trong giao dịch, liên lạc. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N1 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút