Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng · N1

Đề luyện Từ vựng JLPT N1: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN1JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề25câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1 漢字読み

Câu 1

彼は結果を<u>謙虚</u>に受け止めた。

  1. けんぎょ
  2. けんきょ
  3. けんこ
  4. げんきょ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: けんきょ

[Dịch câu hỏi] Cách đọc đúng của từ gạch chân là gì? [Dịch đáp án] けんきょ. [Manh mối] 謙虚 [Phân tích]: 謙虚 đọc là けんきょ, nghĩa là khiêm tốn. Các đáp án khác là âm nhiễu.
Câu 2

状況はさらに<u>深刻</u>になった。

  1. しんかく
  2. しんごく
  3. じんこく
  4. しんこく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: しんこく

[Dịch câu hỏi] Cách đọc đúng của từ gạch chân là gì? [Dịch đáp án] しんこく. [Manh mối] 深刻 [Phân tích]: 深刻 đọc là しんこく, nghĩa là nghiêm trọng. Các đáp án khác sai âm.
Câu 3

この問題は<u>複雑</u>な背景を持つ。

  1. ふうざつ
  2. ふくさつ
  3. ふくざつ
  4. ふくそう
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ふくざつ

[Dịch câu hỏi] Cách đọc đúng của từ gạch chân là gì? [Dịch đáp án] ふくざつ. [Manh mối] 複雑 [Phân tích]: 複雑 đọc là ふくざつ, nghĩa là phức tạp. Các đáp án khác là âm sai.
Câu 4

彼の努力は<u>報われた</u>。

  1. むくわれた
  2. ほうわれた
  3. むかわれた
  4. ほわれた
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: むくわれた

[Dịch câu hỏi] Cách đọc đúng của từ gạch chân là gì? [Dịch đáp án] むくわれた. [Manh mối] 報われた [Phân tích]: 報われる đọc là むくわれる, nghĩa là được đền đáp. ほう là âm Hán nhưng không dùng trong động từ này.
Câu 5

その発言は誤解を<u>招いた</u>。

  1. まいた
  2. まねいた
  3. しょういた
  4. まぬいた
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: まねいた

[Dịch câu hỏi] Cách đọc đúng của từ gạch chân là gì? [Dịch đáp án] まねいた. [Manh mối] 招いた [Phân tích]: 招く đọc là まねく, nghĩa là gây ra/mời gọi. Các đáp án khác sai.
Câu 6

彼は責任を<u>免れた</u>。

  1. まぬがれた
  2. めんれた
  3. のがれた
  4. まねがれた
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: まぬがれた

[Dịch câu hỏi] Cách đọc đúng của từ gạch chân là gì? [Dịch đáp án] まぬがれた. [Manh mối] 免れた [Phân tích]: 免れる đọc là まぬがれる, nghĩa là thoát khỏi, tránh được. のがれる gần nghĩa nhưng không phải cách đọc chữ này.

問題2 文脈規定

Câu 7

彼の説明は細部まで整っていて、非常に<u>***</u>だった。

  1. 平凡
  2. 乱暴
  3. 軽率
  4. 緻密
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 緻密

[Dịch câu hỏi] Từ phù hợp để điền vào chỗ trống là gì? [Dịch đáp án] 緻密. [Manh mối] 細部まで整っていて [Phân tích]: 緻密 là tỉ mỉ, chặt chẽ. 乱暴, 軽率 trái sắc thái; 平凡 không đủ nghĩa.
Câu 8

関係者の証言が一致せず、事件の真相は依然として<u>***</u>だ。

  1. 明白
  2. 円満
  3. 不透明
  4. 豊富
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 不透明

[Dịch câu hỏi] Từ phù hợp để điền vào chỗ trống là gì? [Dịch đáp án] 不透明. [Manh mối] 証言が一致せず [Phân tích]: Lời khai không khớp nên sự thật vẫn chưa rõ. 明白 trái nghĩa, 円満 và 豊富 không hợp.
Câu 9

社会の変化に合わせて、制度を<u>***</u>に運用する必要がある。

  1. 露骨
  2. 柔軟
  3. 頑固
  4. 無断
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 柔軟

[Dịch câu hỏi] Từ phù hợp để điền vào chỗ trống là gì? [Dịch đáp án] 柔軟. [Manh mối] 変化に合わせて [Phân tích]: 柔軟に運用する là vận dụng linh hoạt. Các từ khác không hợp hoặc trái nghĩa.
Câu 10

不公平な扱いに対して、住民の怒りが一気に<u>***</u>した。

  1. 沈黙
  2. 緩和
  3. 噴出
  4. 保管
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 噴出

[Dịch câu hỏi] Từ phù hợp để điền vào chỗ trống là gì? [Dịch đáp án] 噴出. [Manh mối] 怒りが一気に [Phân tích]: 怒りが噴出する nghĩa là sự tức giận bùng phát. 沈黙, 緩和, 保管 không hợp.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N1 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...