Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N1

Đề luyện Từ vựng JLPT N1: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN1JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề25câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

<u>緊急</u>の連絡が入り、会議は中断された。

  1. りくつっぽい
  2. きんきゅう
  3. しっとり
  4. たくましい
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: きんきゅう

緊急(きんきゅう): khẩn cấp, cần xử lý ngay. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 2

最高裁判所は、これまでの判決を<u>覆す</u>決定を下した。

  1. くずがえす
  2. くつかえす
  3. くづがえす
  4. くつがえす
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: くつがえす

[Dịch câu hỏi] Tòa án tối cao đã đưa ra quyết định lật ngược lại phán quyết trước đây. [Dịch đáp án] kutsugaesu. [Manh mối] 覆す [Phân tích]: 覆す (lật ngược, lật đổ) đọc là くつがえす.
Câu 3

<u>突く</u>

  1. またぐ
  2. しのぐ
  3. つく
  4. つぐ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: つく

突く(つく): Đâm, chọc, thúc, đẩy, đụng, đánh (vào một điểm). Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 4

調査によって現場の<u>実態</u>が明らかになった。

  1. じったい
  2. みんぞく
  3. まむかい
  4. しゅしょく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: じったい

実態(じったい): thực trạng, tình hình thật sự bên trong khác với hình thức bên ngoài. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N1.
Câu 5

監視の目を<u>潜る</u>。

  1. ばてる
  2. くぐる
  3. とおる
  4. そむく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: くぐる

潜る(くぐる): Chui qua, lặn. Cách đọc theo mục từ của Shinkanzen N1.
Câu 6

彼女は三か国語を<u>流暢</u>に話す。

  1. りゅうちょう
  2. おっかない
  3. こころぐるしい
  4. ものたりない
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: りゅうちょう

流暢(りゅうちょう): trôi chảy, lưu loát và hầu như không bị ngập ngừng khi nói một ngôn ngữ. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.

問題2

Câu 7

長い冬が終わり、<u>   </u>春が来た。

  1. えらく
  2. すっきり
  3. なにかしら
  4. ようやく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ようやく

Trong câu này, ようやく(ようやく)có nghĩa: Cuối cùng thì. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 8

彼は酒を飲んだら、昨日の記憶が<u>   </u>抜けてしまったらしい。

  1. そっくり
  2. てっきり
  3. まるっきり
  4. きっちり
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: まるっきり

[Dịch câu hỏi] Hình như sau khi uống rượu, ký ức ngày hôm qua của anh ta đã bay sạch sành sanh. [Dịch đáp án] Hoàn toàn (đi với phủ định hoặc nghĩa tiêu cực). [Manh mối] 抜けてしまった [Phân tích]: まるっきり thường đi với phủ định hoặc ý nghĩa mất sạch, hoàn toàn không còn gì.
Câu 9

花の命は短く、<u>   </u>。

  1. こがら
  2. はかない
  3. くうふく
  4. なめらか
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: はかない

Trong câu này, はかない(はかない)có nghĩa: mong manh, ngắn ngủi; dễ biến mất và không bền lâu. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 10

<u>   </u>、今日中に結論を出す必要がある。

  1. いろけがある
  2. てがはなれない
  3. いずれにしても
  4. かたときも
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: いずれにしても

Trong câu này, いずれにしても(いずれにしても)có nghĩa: dù trường hợp nào đi nữa, xét cho cùng vẫn…. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N1 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút