JLPT180 · Từ vựng · N1
Đề luyện Từ vựng JLPT N1: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
<u>緊急</u>の連絡が入り、会議は中断された。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: きんきゅう
緊急(きんきゅう): khẩn cấp, cần xử lý ngay. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 2
最高裁判所は、これまでの判決を<u>覆す</u>決定を下した。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: くつがえす
[Dịch câu hỏi] Tòa án tối cao đã đưa ra quyết định lật ngược lại phán quyết trước đây. [Dịch đáp án] kutsugaesu. [Manh mối] 覆す [Phân tích]: 覆す (lật ngược, lật đổ) đọc là くつがえす.
Câu 3
<u>突く</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: つく
突く(つく): Đâm, chọc, thúc, đẩy, đụng, đánh (vào một điểm). Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 4
調査によって現場の<u>実態</u>が明らかになった。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: じったい
実態(じったい): thực trạng, tình hình thật sự bên trong khác với hình thức bên ngoài. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N1.
Câu 5
監視の目を<u>潜る</u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: くぐる
潜る(くぐる): Chui qua, lặn. Cách đọc theo mục từ của Shinkanzen N1.
Câu 6
彼女は三か国語を<u>流暢</u>に話す。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: りゅうちょう
流暢(りゅうちょう): trôi chảy, lưu loát và hầu như không bị ngập ngừng khi nói một ngôn ngữ. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
問題2
Câu 7
長い冬が終わり、<u> </u>春が来た。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ようやく
Trong câu này, ようやく(ようやく)có nghĩa: Cuối cùng thì. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 8
彼は酒を飲んだら、昨日の記憶が<u> </u>抜けてしまったらしい。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: まるっきり
[Dịch câu hỏi] Hình như sau khi uống rượu, ký ức ngày hôm qua của anh ta đã bay sạch sành sanh. [Dịch đáp án] Hoàn toàn (đi với phủ định hoặc nghĩa tiêu cực). [Manh mối] 抜けてしまった [Phân tích]: まるっきり thường đi với phủ định hoặc ý nghĩa mất sạch, hoàn toàn không còn gì.
Câu 9
花の命は短く、<u> </u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: はかない
Trong câu này, はかない(はかない)có nghĩa: mong manh, ngắn ngủi; dễ biến mất và không bền lâu. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 10
<u> </u>、今日中に結論を出す必要がある。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: いずれにしても
Trong câu này, いずれにしても(いずれにしても)có nghĩa: dù trường hợp nào đi nữa, xét cho cùng vẫn…. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N1 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.