Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng · N1

Đề luyện Từ vựng JLPT N1: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN1JLPT
Kỹ năngTừ vựngĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề25câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

仕事に<u>差し支える</u>。

  1. まちつづける
  2. さしつかえる
  3. おしかける
  4. うけとめる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: さしつかえる

差し支える(さしつかえる): Cản trở, gây bất tiện. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 2

<u>筋が通る</u>

  1. いずれにしても
  2. かたおもい
  3. きひんがある
  4. すじがとおる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: すじがとおる

筋が通る(すじがとおる): Có logic, hợp đạo lý. Cách đọc theo mục từ của Shinkanzen N1.
Câu 3

商品の<u>適正</u>価格を調査する。

  1. どういつ
  2. いやらしい
  3. てきせい
  4. めいはく
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: てきせい

適正(てきせい): đúng mức, phù hợp với tiêu chuẩn hoặc điều kiện. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 4

緊張すると、彼は少し<u>吃る</u>ことがある。

  1. どもる
  2. きこく
  3. あゆむ
  4. こめる
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: どもる

吃る(どもる): nói lắp, nói ngập ngừng vì không phát âm trôi chảy. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 5

<u>栄える</u>

  1. うわがき
  2. さかえる
  3. しくじる
  4. かじかむ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: さかえる

栄える(さかえる): phát triển phồn thịnh, hưng thịnh; hoạt động kinh tế hoặc văn hóa lớn mạnh. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N1.
Câu 6

ギターの弦を<u>弾く</u>。

  1. はじく
  2. すべる
  3. きがね
  4. さしず
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: はじく

弾く(はじく): Gảy, búng, đẩy lùi (nước). Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.

問題2

Câu 7

<u>   </u>彼女は、助けてもらった人に必ずお礼をする。

  1. 拙い
  2. ひっそり
  3. あっけない
  4. 義理堅い
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 義理堅い

Trong câu này, 義理堅い(ぎりがたい)có nghĩa: coi trọng nghĩa tình, bổn phận và luôn đáp lại ân tình. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 8

大事な判断を<u>   </u>にしてはいけない。

  1. つやつや
  2. 中途半端
  3. 人任せ
  4. 客観的
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 人任せ

Trong câu này, 人任せ(ひとまかせ)có nghĩa: phó mặc trách nhiệm hoặc quyết định cho người khác. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 9

<u>   </u>の利益だけを追うべきではない。

  1. 現行
  2. 目先
  3. 意欲
  4. 利子
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 目先

Trong câu này, 目先(めさき)có nghĩa: việc trước mắt, lợi ích hoặc tình hình trong thời gian gần. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 10

互いに率直に意見を交換できるのは<u>   </u>ことだ。

  1. てんで
  2. 気が長い
  3. 好ましい
  4. きりがない
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: 好ましい

Trong câu này, 好ましい(このましい)có nghĩa: đáng mong muốn, tạo thiện cảm hoặc được đánh giá là phù hợp. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N1 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút