JLPT180 · Từ vựng · N1
Đề luyện Từ vựng JLPT N1: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
時代の<u>変遷</u>とともに、人々の価値観も変わる。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: へんせん
[Dịch câu hỏi] Cùng với sự thăng trầm của thời đại, giá trị quan của con người cũng thay đổi. [Dịch đáp án] hensen. [Manh mối] 変遷 [Phân tích]: 変遷 (sự thăng trầm, biến thiên) đọc là へんせん.
Câu 2
悪事がマスコミに<u>暴露</u>された。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ばくろ
[Dịch câu hỏi] Hành vi xấu đã bị giới truyền thông vạch trần. [Dịch đáp án] bakuro. [Manh mối] 暴露 [Phân tích]: 暴露 (vạch trần, phơi bày) đọc là ばくろ.
Câu 3
最新の技術を<u>駆使</u>して開発された商品。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: くし
[Dịch câu hỏi] Sản phẩm được phát triển bằng cách tận dụng triệt để công nghệ mới nhất. [Dịch đáp án] kushi. [Manh mối] 駆使 [Phân tích]: 駆使 (tận dụng triệt để) đọc là くし.
Câu 4
あと少しで合格できたのに、本当に<u>惜しい</u>。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: おしい
[Dịch câu hỏi] Chỉ một chút nữa là đỗ rồi, thật sự rất đáng tiếc. [Dịch đáp án] oshii. [Manh mối] 惜しい [Phân tích]: 惜しい (đáng tiếc, nuối tiếc) đọc là おしい.
Câu 5
生徒たちは皆、その教師を<u>慕って</u>いた。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: したッテ
[Dịch câu hỏi] Tất cả học sinh đều ngưỡng mộ người giáo viên đó. [Dịch đáp án] shitatte. [Manh mối] 慕って [Phân tích]: 慕う (ngưỡng mộ, tưởng nhớ) đọc là したう -> 慕って đọc là したって.
Câu 6
この鍋は色々な料理に使えて<u>重宝</u>している。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ちょうほう
[Dịch câu hỏi] Cái nồi này dùng được cho nhiều món ăn nên rất tiện dụng. [Dịch đáp án] chouhou. [Manh mối] 重宝 [Phân tích]: 重宝 (tiện dụng, quý giá) đọc là ちょうほう.
問題2
Câu 7
万が一に備えて、食料を<u> </u>しておく。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ストック
[Dịch câu hỏi] Tích trữ thực phẩm để phòng trường hợp khẩn cấp. [Dịch đáp án] Tích trữ. [Manh mối] 食料を [Phân tích]: ストック (stock) mang nghĩa dự trữ, tích trữ.
Câu 8
<u> </u>に人を信じると痛い目に遭う。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: むやみ
[Dịch câu hỏi] Nếu tin người một cách mù quáng thì sẽ chuốc lấy hậu quả tồi tệ. [Dịch đáp án] Mù quáng/Thiếu suy nghĩ. [Manh mối] 人を信じる [Phân tích]: むやみに (mù quáng, khinh suất, thiếu suy nghĩ) dùng cho hành động làm mà không cân nhắc.
Câu 9
彼は計画を<u> </u>進めていた。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 密か
[Dịch câu hỏi] Anh ta đang bí mật tiến hành kế hoạch. [Dịch đáp án] Bí mật. [Manh mối] 進めていた [Phân tích]: 密かに (bí mật, lén lút) làm việc gì đó không cho ai biết.
Câu 10
薬の効果が<u> </u>に現れた。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 顕著
[Dịch câu hỏi] Tác dụng của thuốc đã xuất hiện rõ rệt. [Dịch đáp án] Rõ rệt/Nổi bật. [Manh mối] 効果が [Phân tích]: 顕著 (nổi bật, rõ rệt) thường dùng để chỉ sự thay đổi, hiệu quả thấy rõ.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N1 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.