JLPT180 · Từ vựng · N1
Đề luyện Từ vựng JLPT N1: câu mẫu có đáp án
Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.
Câu hỏi xem trước
Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.
問題1
Câu 1
<u>気立てがいい</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: きだてがいい
気立てがいい(きだてがいい): có bản tính tốt bụng, hiền hậu và biết quan tâm. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 2
<u>断つ</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: たつ
断つ(たつ): cắt đứt quan hệ hoặc dòng chảy; kiêng và từ bỏ hoàn toàn một thói quen. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N1.
Câu 3
栄養が<u>偏る</u>と病気になりやすい。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: かたよる
[Dịch câu hỏi] Nếu dinh dưỡng bị mất cân bằng thì dễ bị bệnh. [Dịch đáp án] katayoru. [Manh mối] 偏る [Phân tích]: 偏る (nghiêng, lệch, mất cân bằng) đọc là かたよる.
Câu 4
部長の<u>代理</u>で会議に出席した。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: だいり
代理(だいり): đại diện hoặc làm thay người khác. Cách đọc theo mục từ của Soumatome N1.
Câu 5
<u>差し出す</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: さしだす
差し出す(さしだす): đưa ra phía trước; trao, nộp hoặc cung cấp một vật cho người khác. Cách đọc theo mục từ của Mimikara N1.
Câu 6
<u>的を射る</u>
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: まとをいる
的を射る(まとをいる): Trúng đích, trúng trọng tâm. Cách đọc theo mục từ của Shinkanzen N1.
問題2
Câu 7
塩分を取りすぎると、顔が<u> </u>ことがある。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: むくむ
Trong câu này, むくむ(むくむ)có nghĩa: bị phù hoặc sưng do chất lỏng tích tụ trong cơ thể, thường ở chân, tay hay mặt. Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Câu 8
今日は<u> </u>暑い。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: いやに
[Dịch câu hỏi] Hôm nay nóng một cách kỳ lạ. [Đáp án đúng] 3. いやに. [Dịch đáp án đúng] Kỳ lạ / bất thường. [Manh mối] 今日は___暑い. [Vì sao đúng] いやに dùng để nói một trạng thái có cảm giác khác thường so với bình thường. いやに暑い = nóng lạ thường. [Phân tích lựa chọn sai] まるで cần cấu trúc so sánh kiểu まるで〜ようだ; ろくに thường đi với phủ định; わざと nghĩa là cố ý, không dùng với 暑い. [Bẫy JLPT] Với tính từ chỉ trạng thái bất thường, いやに rất tự nhiên. [Ghi nhớ nhanh] いやに暑い = nóng lạ thường.
Câu 9
彼の提案は<u> </u>反対された。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: ことごとく
[Dịch câu hỏi] Đề xuất của anh ta bị phản đối toàn tập. [Dịch đáp án] Hoàn toàn/Tất cả. [Manh mối] 反対された [Phân tích]: ことごとく (tất cả, không sót lại gì) thường dùng với nghĩa tiêu cực (bị bác bỏ, thất bại toàn bộ).
Câu 10
健康を<u> </u>ため、毎日適度に運動している。
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: 保つ
Trong câu này, 保つ(たもつ)có nghĩa: Giữ, duy trì (trạng thái). Ngữ cảnh trích từ ví dụ từ điển JLPT180; cần duyệt lại các phương án nhiễu.
Tiếp tục sau khi xem đáp án
Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N1 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.