Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Ngữ pháp · N1

Đề luyện Ngữ pháp JLPT N1: câu mẫu có đáp án

Trang này hiển thị 10 câu xem trước từ đề luyện JLPT180 trong HTML public. Hãy tự làm trước, sau đó mở đáp án và giải thích để kiểm tra.

Cấp độN1JLPT
Kỹ năngNgữ phápĐề luyện
Xem trước10câu public
Toàn đề20câu trong dữ liệu

Câu hỏi xem trước

Tự chọn đáp án trước khi mở phần giải thích.

問題1

Câu 1

泥棒はパトカーのサイレンを聞く(  )、一目散に逃げ出した。

  1. そばから
  2. が早いか
  3. に至って
  4. かたがた
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: が早いか

[Dịch câu hỏi] Tên trộm vừa nghe thấy tiếng còi xe cảnh sát là lập tức vắt chân lên cổ bỏ chạy. [Dịch đáp án] Vừa mới... thì ngay lập tức. [Manh mối] 聞く(  )、一目散に [Phân tích]: V-る + が早いか diễn tả một hành động xảy ra gần như đồng thời ngay lập tức sau hành động trước đó.
Câu 2

一国の首相(  )、そのような無責任な発言は許されない。

  1. ゆえに
  2. とあって
  3. ごとく
  4. たるもの
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: たるもの

[Dịch câu hỏi] Đã là thủ tướng của một nước, không thể tha thứ cho những phát ngôn vô trách nhiệm như vậy. [Dịch đáp án] Đã là / Trên cương vị là. [Manh mối] 首相(  ) [Phân tích]: N + たるもの diễn tả ý nghĩa 'đã ở cương vị đó thì đương nhiên phải có thái độ, hành động tương xứng'.
Câu 3

我が社は新商品の発売(  )、次々と新しい市場を開拓していった。

  1. をよそに
  2. を限りに
  3. を皮切りに
  4. を禁じ得ない
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: を皮切りに

[Dịch câu hỏi] Công ty chúng tôi lấy việc ra mắt sản phẩm mới làm bước khởi đầu, liên tiếp khai phá các thị trường mới. [Dịch đáp án] Lấy... làm bước khởi đầu. [Manh mối] 発売(  )、次々と [Phân tích]: N + を皮切りに (hoặc を皮切りとして) mang nghĩa 'lấy một sự việc làm khởi đầu, sau đó các sự việc tương tự liên tiếp xảy ra'.
Câu 4

こんなにひどい扱いを受けたら、誰だって文句を言わ(  )だろう。

  1. ずにはすまない
  2. ざるを得ない
  3. ないではおかない
  4. ないものでもない
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: ずにはすまない

[Dịch câu hỏi] Bị đối xử tồi tệ như thế này, bất cứ ai cũng không thể không lên tiếng phàn nàn. [Dịch đáp án] Không thể không. [Manh mối] 誰だって文句を言わ(  ) [Phân tích]: V-ない (bỏ ない) + ずにはすまない (không thể không làm, xét về mặt tình cảm hoặc đạo lý thì buộc phải làm).
Câu 5

恩師のお墓参り(  )、久しぶりに故郷の町を訪れた。

  1. がてら
  2. かたがた
  3. かたわら
  4. ついでに
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: かたがた

[Dịch câu hỏi] Nhân tiện đi viếng mộ ân sư, tôi đã ghé thăm thị trấn quê hương sau một thời gian dài. [Dịch đáp án] Nhân tiện / Kết hợp làm 2 việc. [Manh mối] お墓参り(  )、訪れた [Phân tích]: N + かたがた là cách nói trang trọng mang nghĩa 'nhân tiện làm việc A thì kết hợp làm việc B'.
Câu 6

彼の部屋はゴミ箱からベッドの下(  )、あらゆる場所に漫画が積まれている。

  1. に至るまで
  2. にそって
  3. にあたって
  4. にかけて
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: に至るまで

[Dịch câu hỏi] Phòng của cậu ấy từ thùng rác cho đến tận gầm giường, chỗ nào cũng chất đầy truyện tranh. [Dịch đáp án] Cho đến tận. [Manh mối] ゴミ箱からベッドの下(  ) [Phân tích]: AからBに至るまで diễn tả phạm vi rộng lớn, trải dài từ A đến tận B (ngay cả những chỗ không ngờ tới).
Câu 7

長引く不況により、その老舗デパートはついに閉店(  )。

  1. を余儀なくさせた
  2. を禁じ得なかった
  3. をものともしなかった
  4. を余儀なくされた
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: を余儀なくされた

[Dịch câu hỏi] Do suy thoái kinh tế kéo dài, trung tâm thương mại lâu đời đó cuối cùng đã buộc phải đóng cửa. [Dịch đáp án] Buộc phải / Không còn cách nào khác. [Manh mối] 閉店(  ) [Phân tích]: N + を余儀なくされる mang nghĩa 'bị đẩy vào tình thế buộc phải làm gì đó ngoài ý muốn'.
Câu 8

雨の中、泥(  )になってボールを追いかける選手たちの姿に感動した。

  1. ずくめ
  2. だらけ
  3. まみれ
  4. ぐるみ
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: まみれ

[Dịch câu hỏi] Tôi đã xúc động trước hình ảnh các cầu thủ lấm lem bùn đất đuổi theo quả bóng trong mưa. [Dịch đáp án] Lấm lem / Dính đầy. [Manh mối] 泥(  )になって [Phân tích]: N + まみれ dùng cho chất lỏng, bụi bẩn dính đầy trên bề mặt cơ thể (泥まみれ, 汗まみれ).
Câu 9

どんな理由が(  )、法律を破ることは許されない。

  1. あろうと
  2. であれ
  3. にせよ
  4. とて
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: であれ

[Dịch câu hỏi] Bất kể là có lý do gì đi chăng nữa, việc phá luật là không được phép. [Dịch đáp án] Dù là / Bất kể là. [Manh mối] どんな理由が(  ) [Phân tích]: N/Từ để hỏi + であれ (cho dù là, bất kể là) mang ý nghĩa nhượng bộ, thường đi chung với どんな, 何.
Câu 10

彼はまるで自分がすべてを知っているかと言わ(  )態度をとった。

  1. ばかりに
  2. んがため
  3. んばかりの
  4. んとする
Xem đáp án và giải thích

Đáp án: んばかりの

[Dịch câu hỏi] Anh ta đã tỏ thái độ cứ như thể muốn nói rằng bản thân biết tất cả mọi thứ. [Dịch đáp án] Như thể muốn nói rằng. [Manh mối] 言わ(  )態度 [Phân tích]: V-ない (bỏ ない) + んばかりの + N mang nghĩa 'với dáng vẻ/thái độ cứ như thể sắp...'. 言わんばかりの態度 (thái độ như thể muốn nói).

Tiếp tục sau khi xem đáp án

Nếu sai vì không biết nghĩa từ hoặc mẫu câu, hãy quay lại đúng kho kiến thức N1 để ôn. Nếu sai vì đọc nhầm yêu cầu hoặc thiếu thời gian, hãy làm lại trong Phòng Thi để luyện thao tác và nhịp làm bài.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...