来月から駅の近くの賃貸アパートに住む。
Từ tháng sau tôi sẽ sống trong căn hộ cho thuê gần ga.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
căn hộ cho thuê
賃貸アパート trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là căn hộ cho thuê.
Cách đọc là ちんたいアパート.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちんたいアパート
Hán Việt: TÁ ĐẠI
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 1
来月から駅の近くの賃貸アパートに住む。
Từ tháng sau tôi sẽ sống trong căn hộ cho thuê gần ga.
この賃貸アパートは管理費が安い。
Căn hộ cho thuê này có phí quản lý rẻ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.