Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

食卓を片づける (しょくたくをかたづける) – nghĩa và ví dụ

dọn bàn ăn

食卓を片づける nghĩa là gì?

食卓を片づける trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là dọn bàn ăn.

食卓を片づける đọc thế nào?

Cách đọc là しょくたくをかたづける.

Cách dùng 食卓を片づける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょくたくをかたづける

Hán Việt: THỰC TRÁC PHIẾN

Loại từ: 表現

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 食卓を片づける

夕食のあとで、家族と一緒に食卓を片づける。

Sau bữa tối, tôi dùng “食卓を片づける” trong ngữ cảnh việc nhà.

毎日の生活では「食卓を片づける」をよく耳にする。

Trong đời sống hằng ngày, thường nghe thấy “食卓を片づける”.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...