Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

子どもをかわいがる (こどもをかわいがる) – nghĩa và ví dụ

yêu thương, chiều chuộng trẻ

子どもをかわいがる nghĩa là gì?

子どもをかわいがる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là yêu thương, chiều chuộng trẻ.

子どもをかわいがる đọc thế nào?

Cách đọc là こどもをかわいがる.

Cách dùng 子どもをかわいがる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こどもをかわいがる

Hán Việt: TỬ

Loại từ: 表現

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 子どもをかわいがる

育児の話で「子どもをかわいがる」という言葉が出た。

Từ “子どもをかわいがる” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

先生は「子どもをかわいがる」の使い方をやさしく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu cách dùng “子どもをかわいがる”.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...