Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

日焼けする (ひやけする) – nghĩa và ví dụ

bị cháy nắng, sạm nắng

日焼けする nghĩa là gì?

日焼けする trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bị cháy nắng, sạm nắng.

日焼けする đọc thế nào?

Cách đọc là ひやけする.

Cách dùng 日焼けする trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひやけする

Hán Việt: NHẬT THIÊU

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 5

Ví dụ với 日焼けする

海へ行った日に「日焼けする」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日焼けする”.

第1週5日目では「日焼けする」を場面で確認する。

Ở tuần 1 ngày 5, luyện xác nhận “日焼けする” theo tình huống.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...