海へ行った日に「サングラスの跡がついている」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サングラスの跡がついている”.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
có vết hằn của kính râm
サングラスの跡がついている trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là có vết hằn của kính râm.
Cách đọc là サングラスのあとがついている.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: サングラスのあとがついている
Hán Việt: TÍCH
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 5
海へ行った日に「サングラスの跡がついている」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サングラスの跡がついている”.
第1週5日目では「サングラスの跡がついている」を場面で確認する。
Ở tuần 1 ngày 5, luyện xác nhận “サングラスの跡がついている” theo tình huống.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.