Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

授業料を払い込む (じゅぎょうりょうをはらいこむ) – nghĩa và ví dụ

nộp/thanh toán học phí

授業料を払い込む nghĩa là gì?

授業料を払い込む trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nộp/thanh toán học phí.

授業料を払い込む đọc thế nào?

Cách đọc là じゅぎょうりょうをはらいこむ.

Cách dùng 授業料を払い込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じゅぎょうりょうをはらいこむ

Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU PHẤT NHẬP

Loại từ: 表現

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 授業料を払い込む

先生は「授業料を払い込む」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “授業料を払い込む”.

例文を作って「授業料を払い込む」を復習した。

Tôi đặt câu để ôn lại “授業料を払い込む”.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...