不要なウィンドウを閉じてから作業を続けた。
Tôi đóng cửa sổ không cần thiết rồi tiếp tục làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
cửa sổ trên màn hình
ウィンドウ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cửa sổ trên màn hình.
Từ này được viết và đọc là ウィンドウ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ウィンドウ
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
不要なウィンドウを閉じてから作業を続けた。
Tôi đóng cửa sổ không cần thiết rồi tiếp tục làm việc.
画面に二つのウィンドウを並べて表示した。
Tôi hiển thị hai cửa sổ cạnh nhau trên màn hình.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.