研修でパソコン操作の基本をマスターした。
Trong khóa đào tạo, tôi đã thành thạo các thao tác cơ bản trên máy tính.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
thành thạo thao tác cơ bản
基本をマスターする trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là thành thạo thao tác cơ bản.
Cách đọc là きほんをマスターする.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きほんをマスターする
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
研修でパソコン操作の基本をマスターした。
Trong khóa đào tạo, tôi đã thành thạo các thao tác cơ bản trên máy tính.
基本をマスターすれば、応用問題も解きやすくなる。
Nếu nắm vững phần cơ bản thì các bài ứng dụng cũng dễ giải hơn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.