パソコンを起動すると、ログイン画面が表示された。
Khi khởi động máy tính, màn hình đăng nhập hiện ra.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
khởi động
起動する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là khởi động.
Cách đọc là きどうする.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きどうする
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
パソコンを起動すると、ログイン画面が表示された。
Khi khởi động máy tính, màn hình đăng nhập hiện ra.
ソフトがなかなか起動しないので、再起動した。
Vì phần mềm mãi không khởi động nên tôi đã khởi động lại.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.