小さくて見えにくいので、図を拡大した。
Vì nhỏ và khó nhìn nên tôi phóng to hình.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
phóng to hình
図を拡大する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là phóng to hình.
Cách đọc là ずをかくだいする.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ずをかくだいする
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
小さくて見えにくいので、図を拡大した。
Vì nhỏ và khó nhìn nên tôi phóng to hình.
説明中は、必要な部分だけ図を拡大すると分かりやすい。
Khi giải thích, phóng to chỉ phần cần thiết của hình sẽ dễ hiểu hơn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.