カメラから画像を取り込んで、報告書に使った。
Tôi lấy hình ảnh từ máy ảnh vào máy rồi dùng trong báo cáo.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
nhập/lấy hình ảnh vào
画像を取り込む trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nhập/lấy hình ảnh vào.
Cách đọc là がぞうをとりこむ.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: がぞうをとりこむ
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
カメラから画像を取り込んで、報告書に使った。
Tôi lấy hình ảnh từ máy ảnh vào máy rồi dùng trong báo cáo.
スキャナーで古い写真をパソコンに取り込む。
Dùng máy scan để đưa ảnh cũ vào máy tính.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.