修正後のファイルを上書き保存した。
Tôi lưu đè tệp sau khi chỉnh sửa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
lưu đè
上書き保存する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là lưu đè.
Cách đọc là うわがきほぞんする.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うわがきほぞんする
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
修正後のファイルを上書き保存した。
Tôi lưu đè tệp sau khi chỉnh sửa.
古い内容を残したい場合は、上書き保存しないほうがいい。
Nếu muốn giữ nội dung cũ thì không nên lưu đè.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.