明日の資料を十部プリントした。
Tôi in mười bộ tài liệu cho ngày mai.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
in
プリントする trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là in.
Từ này được viết và đọc là プリントする.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: プリントする
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
明日の資料を十部プリントした。
Tôi in mười bộ tài liệu cho ngày mai.
写真をプリントして、アルバムに入れた。
Tôi in ảnh rồi cho vào album.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.