必要なページだけ印刷するために、印刷の範囲を指定した。
Tôi chỉ định phạm vi in để chỉ in những trang cần thiết.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
chỉ định phạm vi in
印刷の範囲を指定する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chỉ định phạm vi in.
Cách đọc là いんさつのはんいをしていする.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いんさつのはんいをしていする
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
必要なページだけ印刷するために、印刷の範囲を指定した。
Tôi chỉ định phạm vi in để chỉ in những trang cần thiết.
表の一部分だけを印刷の範囲に指定する。
Chỉ định chỉ một phần của bảng làm phạm vi in.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.