テンプレートを使えば、入力の手間を省ける。
Nếu dùng mẫu có sẵn thì có thể giảm công nhập liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
tiết kiệm công sức
手間を省く trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tiết kiệm công sức.
Cách đọc là てまをはぶく.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てまをはぶく
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
テンプレートを使えば、入力の手間を省ける。
Nếu dùng mẫu có sẵn thì có thể giảm công nhập liệu.
自動化して、毎月の集計の手間を省いた。
Tôi tự động hóa và tiết kiệm công tổng hợp hằng tháng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.