地図表示からリスト表示に切り替えた。
Tôi chuyển từ hiển thị bản đồ sang hiển thị danh sách.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
chuyển đổi hiển thị
表示を切り替える trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chuyển đổi hiển thị.
Cách đọc là ひょうじをきりかえる.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひょうじをきりかえる
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
地図表示からリスト表示に切り替えた。
Tôi chuyển từ hiển thị bản đồ sang hiển thị danh sách.
ボタンを押すと、画面の表示を切り替えられる。
Bấm nút thì có thể chuyển đổi hiển thị trên màn hình.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.