保存する前に電源が切れて、データが消えた。
Trước khi lưu thì nguồn bị tắt nên dữ liệu mất.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
dữ liệu bị mất
データが消える trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là dữ liệu bị mất.
Cách đọc là データがきえる.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: データがきえる
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
保存する前に電源が切れて、データが消えた。
Trước khi lưu thì nguồn bị tắt nên dữ liệu mất.
大切なデータが消えないように、バックアップを取る。
Để dữ liệu quan trọng không bị mất, hãy sao lưu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.