知らない会社からの広告メールの受信を拒否した。
Tôi từ chối nhận email quảng cáo từ công ty lạ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
từ chối nhận
受信を拒否する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là từ chối nhận.
Cách đọc là じゅしんをきょひする.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: じゅしんをきょひする
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
知らない会社からの広告メールの受信を拒否した。
Tôi từ chối nhận email quảng cáo từ công ty lạ.
設定を変えれば、特定のアドレスからの受信を拒否できる。
Nếu đổi cài đặt, có thể từ chối nhận từ một địa chỉ cụ thể.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.