偽サイトに入力して、個人情報を盗まれた。
Tôi nhập vào trang giả mạo và bị đánh cắp thông tin cá nhân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
bị đánh cắp thông tin cá nhân
個人情報を盗まれる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bị đánh cắp thông tin cá nhân.
Cách đọc là こじんじょうほうをぬすまれる.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こじんじょうほうをぬすまれる
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 4
偽サイトに入力して、個人情報を盗まれた。
Tôi nhập vào trang giả mạo và bị đánh cắp thông tin cá nhân.
個人情報を盗まれないように、パスワードを使い回さない。
Để không bị đánh cắp thông tin cá nhân, không dùng lại cùng một mật khẩu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.