子どもは「耳元でささやく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “耳元でささやく”.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
thì thầm vào tai
耳元でささやく trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là thì thầm vào tai.
Cách đọc là みみもとでささやく.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みみもとでささやく
Hán Việt: NHĨ NGUYÊN
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome
子どもは「耳元でささやく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “耳元でささやく”.
日常の動きを説明するとき、「耳元でささやく」を使う。
Khi giải thích động tác hằng ngày, ta dùng “耳元でささやく”.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.