子どもは「わきに抱える」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “わきに抱える”.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
cắp dưới nách, ôm giữ bên hông
わきに抱える trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cắp dưới nách, ôm giữ bên hông.
Cách đọc là わきにかかえる.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: わきにかかえる
Hán Việt: BÃO
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome
子どもは「わきに抱える」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “わきに抱える”.
日常の動きを説明するとき、「わきに抱える」を使う。
Khi giải thích động tác hằng ngày, ta dùng “わきに抱える”.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.