子どもは「頭をかく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “頭をかく”.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
gãi đầu
頭をかく trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là gãi đầu.
Cách đọc là あたまをかく.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あたまをかく
Hán Việt: ĐẦU
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 3 · Ngày 1
子どもは「頭をかく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “頭をかく”.
日常の動きを説明するとき、「頭をかく」を使う。
Khi giải thích động tác hằng ngày, ta dùng “頭をかく”.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.