子どもは「パンにハムをはさむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “パンにハムをはさむ”.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
kẹp giăm bông vào bánh mì
パンにハムをはさむ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là kẹp giăm bông vào bánh mì.
Từ này được viết và đọc là パンにハムをはさむ.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: パンにハムをはさむ
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome
子どもは「パンにハムをはさむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “パンにハムをはさむ”.
日常の動きを説明するとき、「パンにハムをはさむ」を使う。
Khi giải thích động tác hằng ngày, ta dùng “パンにハムをはさむ”.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.