子どもは「壁にもたれる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にもたれる”.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
dựa vào tường
壁にもたれる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là dựa vào tường.
Cách đọc là かべにもたれる.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かべにもたれる
Hán Việt: BÍCH
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 3 · Ngày 1
子どもは「壁にもたれる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にもたれる”.
日常の動きを説明するとき、「壁にもたれる」を使う。
Khi giải thích động tác hằng ngày, ta dùng “壁にもたれる”.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.