Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

自慢する (じまんする) – nghĩa và ví dụ

tự hào khoe khoang, khoác lác

自慢する nghĩa là gì?

自慢する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tự hào khoe khoang, khoác lác.

自慢する đọc thế nào?

Cách đọc là じまんする.

Cách dùng 自慢する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じまんする

Hán Việt: TỰ MẠN

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 3 · Ngày 2

Ví dụ với 自慢する

人間関係の話で「自慢する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “自慢する” khi nói về quan hệ giữa người với người.

相手への気持ちや態度を表すとき、「自慢する」が使える。

Khi thể hiện cảm xúc hoặc thái độ với đối phương, có thể dùng “自慢する”.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...