Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

健康診断を受ける (けんこうしんだんをうける) – nghĩa và ví dụ

khám/kiểm tra sức khỏe

健康診断を受ける nghĩa là gì?

健康診断を受ける trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là khám/kiểm tra sức khỏe.

健康診断を受ける đọc thế nào?

Cách đọc là けんこうしんだんをうける.

Cách dùng 健康診断を受ける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんこうしんだんをうける

Hán Việt: KIỆN KHANG CHẨN ĐOẠN THỤ

Loại từ: 表現

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 健康診断を受ける

体調を説明するとき、「健康診断を受ける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “健康診断を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

病院で症状を伝えるとき、「健康診断を受ける」が役に立つ。

Khi nói triệu chứng ở bệnh viện, “健康診断を受ける” rất hữu ích.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...