Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

病気の症状 (びょうきのしょうじょう) – nghĩa và ví dụ

triệu chứng bệnh

病気の症状 nghĩa là gì?

病気の症状 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là triệu chứng bệnh.

病気の症状 đọc thế nào?

Cách đọc là びょうきのしょうじょう.

Cách dùng 病気の症状 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: びょうきのしょうじょう

Hán Việt: BỆNH KHÍ CHỨNG TRẠNG

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 3 · Ngày 3

Ví dụ với 病気の症状

体調を説明するとき、「病気の症状」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “病気の症状” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

病院で症状を伝えるとき、「病気の症状」が役に立つ。

Khi nói triệu chứng ở bệnh viện, “病気の症状” rất hữu ích.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...