資料はなんとか期限までに出せた。
Tài liệu thì bằng cách nào đó tôi đã nộp kịp hạn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
bằng cách nào đó, xoay xở được
なんとか・どうにか trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bằng cách nào đó, xoay xở được.
Từ này được viết và đọc là なんとか・どうにか.
Từ này đang được phân loại là 副詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: なんとか・どうにか
Loại từ: 副詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 3 · Ngày 4
資料はなんとか期限までに出せた。
Tài liệu thì bằng cách nào đó tôi đã nộp kịp hạn.
みんなで協力してどうにか解決した。
Mọi người hợp tác nên bằng cách nào đó đã giải quyết được.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.