Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

一般に (いっぱんに) – nghĩa và ví dụ

nói chung, thông thường

一般に nghĩa là gì?

一般に trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nói chung, thông thường.

一般に đọc thế nào?

Cách đọc là いっぱんに.

Cách dùng 一般に trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 副詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いっぱんに

Hán Việt: NHẤT BAN

Loại từ: 副詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 一般に

一般に日本の夏は湿度が高い。

Nói chung mùa hè Nhật Bản có độ ẩm cao.

一般に朝の電車は混みやすい。

Thông thường tàu buổi sáng dễ đông.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...