月日が流れる
Thời gian trôi qua
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
ngày tháng, thời gian
月日 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ngày tháng, thời gian.
Cách đọc là つきひ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つきひ
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 4 · Ngày 4
月日が流れる
Thời gian trôi qua
卒業してから長い月日がたった。
Đã nhiều năm tháng trôi qua kể từ khi tốt nghiệp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.