中年女性
Phụ nữ trung niên
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
trung niên
中年 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là trung niên.
Cách đọc là ちゅうねん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちゅうねん
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 4 · Ngày 4
中年女性
Phụ nữ trung niên
中年になってから健康に気をつけるようになった。
Sau khi bước vào tuổi trung niên, tôi bắt đầu chú ý sức khỏe hơn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.