中古の車を買う
Mua xe cũ
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
đồ cũ, đã qua sử dụng
中古 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đồ cũ, đã qua sử dụng.
Cách đọc là ちゅうこ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちゅうこ
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 4 · Ngày 5
中古の車を買う
Mua xe cũ
中古でも状態がよければ十分使える。
Dù là đồ cũ, nếu tình trạng tốt thì vẫn dùng được.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.