日用品を使う
Sử dụng đồ dùng hằng ngày
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
đồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm
日用品 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm.
Cách đọc là にちようひん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にちようひん
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 4 · Ngày 6
日用品を使う
Sử dụng đồ dùng hằng ngày
スーパーで洗剤などの日用品を買った。
Tôi đã mua đồ dùng hằng ngày như nước giặt ở siêu thị.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.