Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

力強い (ちからづよい) – nghĩa và ví dụ

mạnh mẽ, đầy sức thuyết phục

力強い nghĩa là gì?

力強い trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là mạnh mẽ, đầy sức thuyết phục.

力強い đọc thế nào?

Cách đọc là ちからづよい.

Cách dùng 力強い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là イ形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちからづよい

Loại từ: イ形容詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 力強い

彼女は力強い声で意見を述べた。

Cô ấy nêu ý kiến bằng giọng mạnh mẽ.

その言葉は私にとって力強い励ましだった。

Lời nói đó là sự động viên mạnh mẽ đối với tôi.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...