大学で日本史のゼミを取っている。
Tôi đang học seminar lịch sử Nhật ở đại học.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
seminar, nhóm học chuyên đề ở đại học
ゼミ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là seminar, nhóm học chuyên đề ở đại học.
Từ này được viết và đọc là ゼミ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ゼミ
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 5 · Ngày 4
大学で日本史のゼミを取っている。
Tôi đang học seminar lịch sử Nhật ở đại học.
来週のゼミで発表することになった。
Tôi sẽ thuyết trình ở buổi seminar tuần sau.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.