高度(こうど)な技術(ぎじゅつ)を持つ(もつ)。
Sở hữu kỹ thuật trình độ cao.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Trình độ cao
高度 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Trình độ cao.
Cách đọc là こうど.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうど
Hán Việt: Cao Đạc
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 1
高度(こうど)な技術(ぎじゅつ)を持つ(もつ)。
Sở hữu kỹ thuật trình độ cao.
高度な判断力が求められる。
Đòi hỏi năng lực phán đoán ở trình độ cao.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.