Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

高価 (こうか) – nghĩa và ví dụ

Giá đắt

高価 nghĩa là gì?

高価 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Giá đắt.

高価 đọc thế nào?

Cách đọc là こうか.

Cách dùng 高価 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là ナ形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうか

Hán Việt: Cao Giá

Loại từ: ナ形容詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 高価

高価(こうか)な時計(とけい)を買う(かう)。

Mua đồng hồ đắt giá.

この絵は非常に高価なものなので、取り扱いには注意が必要です。

Bức tranh này là một vật phẩm cực kỳ đắt giá, vì vậy cần phải cẩn thận khi xử lý.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 高額 (こうがく)

Từ trái nghĩa: 安価 (あんか)

Liên quan: 価格 (かかく), 費用 (ひよう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...