Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

無関心(な) (むかんしん) – nghĩa và ví dụ

không quan tâm, thờ ơ

無関心(な) nghĩa là gì?

無関心(な) trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là không quan tâm, thờ ơ.

無関心(な) đọc thế nào?

Cách đọc là むかんしん.

Cách dùng 無関心(な) trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là ナ形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むかんしん

Hán Việt: Vô Quan Tâm

Loại từ: ナ形容詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 無関心(な)

彼は政治に無関心で、ニュースをほとんど見ない。

Anh ấy thờ ơ với chính trị nên hầu như không xem tin tức.

環境問題に無関心な人を減らすため、学校で授業を行った。

Để giảm số người thờ ơ với vấn đề môi trường, nhà trường đã tổ chức giờ học.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 冷淡 (れいたん - lạnh nhạt), 無頓着 (むとんちゃく - không để ý)

Từ trái nghĩa: 関心 (かんしん - sự quan tâm), 熱心 (ねっしん - nhiệt tình)

Liên quan: 関心を持つ (có sự quan tâm), 関心を寄せる (hướng sự quan tâm)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...