Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

長持ち(する) (ながもち) – nghĩa và ví dụ

bền, dùng được lâu

長持ち(する) nghĩa là gì?

長持ち(する) trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bền, dùng được lâu.

長持ち(する) đọc thế nào?

Cách đọc là ながもち.

Cách dùng 長持ち(する) trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ながもち

Hán Việt: TRƯỜNG TRÌ

Loại từ: 名詞・する動詞

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 4

Ví dụ với 長持ち(する)

この靴は丈夫で長持ちする。

Đôi giày này bền và dùng được lâu.

家具を長持ちさせるには、こまめに手入れする必要がある。

Để đồ nội thất bền lâu, cần thường xuyên chăm sóc bảo dưỡng.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...