上司の長話で、会議が予定より一時間長くなった。
Vì câu chuyện dài dòng của cấp trên, cuộc họp kéo dài hơn dự kiến một tiếng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
nói chuyện dài, câu chuyện dài
長話(する) trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nói chuyện dài, câu chuyện dài.
Cách đọc là ながばなし.
Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ながばなし
Hán Việt: TRƯỜNG THOẠI
Loại từ: 名詞・する動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 4
上司の長話で、会議が予定より一時間長くなった。
Vì câu chuyện dài dòng của cấp trên, cuộc họp kéo dài hơn dự kiến một tiếng.
忙しい相手には長話をしないようにしている。
Tôi cố không nói chuyện dài dòng với người đang bận.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.