現大臣は記者会見で新しい政策を説明した。
Vị bộ trưởng hiện tại đã giải thích chính sách mới trong họp báo.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
bộ trưởng hiện tại
現大臣 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bộ trưởng hiện tại.
Cách đọc là げんだいじん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: げんだいじん
Hán Việt: HIỆN ĐẠI THẦN
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 4
現大臣は記者会見で新しい政策を説明した。
Vị bộ trưởng hiện tại đã giải thích chính sách mới trong họp báo.
現大臣の発言に、多くの意見が集まった。
Phát ngôn của bộ trưởng hiện tại đã thu hút nhiều ý kiến.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.