東京で一人暮らしをすると、生活費がかなりかかる。
Nếu sống một mình ở Tokyo thì chi phí sinh hoạt khá tốn kém.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
chi phí sinh hoạt
生活費 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chi phí sinh hoạt.
Cách đọc là せいかつひ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せいかつひ
Hán Việt: SINH HOẠT PHÍ
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5
東京で一人暮らしをすると、生活費がかなりかかる。
Nếu sống một mình ở Tokyo thì chi phí sinh hoạt khá tốn kém.
毎月の生活費を減らすために、自炊を始めた。
Để giảm chi phí sinh hoạt hằng tháng, tôi bắt đầu tự nấu ăn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.