自転車の借り賃は一日五百円だった。
Tiền thuê xe đạp là 500 yên một ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
tiền thuê, tiền mượn
借り賃 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tiền thuê, tiền mượn.
Cách đọc là かりちん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かりちん
Hán Việt: Tá NHẪM
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5
自転車の借り賃は一日五百円だった。
Tiền thuê xe đạp là 500 yên một ngày.
道具の借り賃を払って、工事に必要な機械を使った。
Tôi trả tiền thuê dụng cụ và dùng máy móc cần cho công việc thi công.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.